Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
05/2008/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ A
52/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ A
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ A
- Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo vệ và phát triển rừng (sau đây gọi tắt là Quỹ). 2. Trong trường hợp điều ước hoặc thoả thuận quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước hoặc thoả thuận quốc tế đó.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo vệ và phát triển rừng (sau đây gọi tắt là Quỹ).
- 2. Trong trường hợp điều ước hoặc thoả thuận quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước hoặc thoả thuận quốc tế đó.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước tham gia đóng góp, tài trợ hoặc được nhận hỗ trợ từ Quỹ; tổ chức quốc tế, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đóng góp, tài trợ cho Quỹ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch và các thành viên hội đồng quản lý Quỹ, Trưởng Ban và các thành viên Ban Kiểm soát và Giám đốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Công Thương
- . Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước
- tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước tham gia đóng góp, tài trợ hoặc được nhận hỗ trợ từ Quỹ
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích thành lập Quỹ 1. Huy động các nguồn lực của xã hội để bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hoá nghề rừng. 2. Nâng cao nhận thức và trách nhiệm đối với công tác bảo vệ và phát triển rừng của những người được hưởng lợi từ rừng hoặc có các hoạt động ảnh hưởng trực tiếp đến rừng. 3. Nâng cao năng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục đích thành lập và nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Mục đích thành lập của Quỹ a) Huy động các nguồn lực của xã hội nhằm tăng cường các nguồn vốn đầu tư cho công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hóa nghề rừng; b) Nâng cao nhận thức, trách nhiệm đối với công tác bảo vệ và phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục đích thành lập và nguyên tắc hoạt động của Quỹ
- 2. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
- a) Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo toàn vốn Nhà nước cấp ban đầu, phát triển sử dụng các nguồn vốn hợp pháp khác theo đúng mục tiêu;
- Left: Điều 3. Mục đích thành lập Quỹ Right: 1. Mục đích thành lập của Quỹ
- Left: 1. Huy động các nguồn lực của xã hội để bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hoá nghề rừng. Right: a) Huy động các nguồn lực của xã hội nhằm tăng cường các nguồn vốn đầu tư cho công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hóa nghề rừng;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo toàn vốn nhà nước cấp ban đầu. 2. Quỹ hỗ trợ cho các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án mà ngân sách nhà nước chưa đầu tư hoặc chưa đáp ứng yêu cầu đầu tư. 3. Phải đảm bảo công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chức năng của Quỹ 1. Tiếp nhận nguồn vốn ngân sách tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ; huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn; 2. Tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và quy định kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tiếp nhận nguồn vốn ngân sách tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ; huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn;
- 2. Tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và quy định khác của pháp luật;
- 3. Tiếp nhận, quản lý nguồn vốn ủy thác từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để thực hiện các hoạt động theo hợp đồng ủy thác;
- 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo toàn vốn nhà nước cấp ban đầu.
- 2. Quỹ hỗ trợ cho các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án mà ngân sách nhà nước chưa đầu tư hoặc chưa đáp ứng yêu cầu đầu tư.
- 3. Phải đảm bảo công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật.
- Left: Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ Right: Điều 4. Chức năng của Quỹ
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện thành lập Quỹ 1. Có nhu cầu thành lập Quỹ để phục vụ cho công tác bảo vệ và phát triển rừng. 2. Có khả năng huy động các nguồn tài chính và tổ chức quản lý Quỹ, đảm bảo Quỹ hoạt động ổn định, lâu dài và hiệu quả. 3. Có cam kết bảo toàn vốn nhà nước cấp ban đầu. 4. Có đề án (phương án) thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ 1. Nhiệm vụ của Quỹ a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính bố trí từ ngân sách của Nhà nước; b) Tổ chức thẩm định, xét chọn chương trình, dự án hoặc các ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ
- 1. Nhiệm vụ của Quỹ
- a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính bố trí từ ngân...
- Điều 5. Điều kiện thành lập Quỹ
- 1. Có nhu cầu thành lập Quỹ để phục vụ cho công tác bảo vệ và phát triển rừng.
- 2. Có khả năng huy động các nguồn tài chính và tổ chức quản lý Quỹ, đảm bảo Quỹ hoạt động ổn định, lâu dài và hiệu quả.
- Left: 4. Có đề án (phương án) thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập. Right: e) Thực hiện các nhiệm vụ khác do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao hoặc quy định.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ Right: CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ 1. Nhiệm vụ của Quỹ a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, uỷ thác của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước; b) Tổ chức thẩm định, xét chọn chương trình, dự án hoặc các hoạt động...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn tài chính hình thành Quỹ 1. Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh Nghệ An hỗ trợ ban đầu khi thành lập là: 10.000.000.000 VNĐ (Mười tỷ đồng chẵn); 2. Nguồn thu từ các khoản đóng góp bắt buộc của các đối tượng quy định tại Điều 10, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm: a) Đóng góp của chủ rừng khi còn khai thác, kinh doanh gỗ trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn tài chính hình thành Quỹ
- 1. Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh Nghệ An hỗ trợ ban đầu khi thành lập là: 10.000.000.000 VNĐ (Mười tỷ đồng chẵn);
- 2. Nguồn thu từ các khoản đóng góp bắt buộc của các đối tượng quy định tại Điều 10, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm:
- Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ
- 1. Nhiệm vụ của Quỹ
- a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, uỷ thác của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính hỗ trợ từ ngân sác...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức Quỹ 1. Tổ chức Quỹ ở Trung ương a) Quỹ ở Trung ương (sau đây gọi là Quỹ Trung ương) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông nghiệp quyết định thành lập và quản lý; b) Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm có Hội đồng quản lý Quỹ (sau đây gọi tắt là Hội đồng), Ban Kiểm soát và bộ máy điều hành. - Hội đồng quản lý Quỹ do B...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ Đối tượng và nội dung được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm: 1. Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ
- Đối tượng và nội dung được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm:
- Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo các nội dung q...
- Điều 7. Tổ chức Quỹ
- 1. Tổ chức Quỹ ở Trung ương
- a) Quỹ ở Trung ương (sau đây gọi là Quỹ Trung ương) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông nghiệp quyết định thành lập và quản lý;
Left
Điều 8.
Điều 8. Mối quan hệ giữa Quỹ Trung ương và Quỹ cấp tỉnh 1. Trách nhiệm của Quỹ Trung ương a) Hỗ trợ kinh phí cho Quỹ cấp tỉnh; b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí do Quỹ Trung ương hỗ trợ; c) Hướng dẫn, trao đổi kinh nghiệm về nghiệp vụ quản lý Quỹ. 2. Trách nhiệm của Quỹ cấp tỉnh a) Tiếp nhận, quản...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện được hỗ trợ 1. Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 13, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 cụ thể: a) Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án nằm trong quy định tại Khoản 2, Điều 7 của Điều lệ này và phải được cấp có thẩm quyền quyết địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều kiện được hỗ trợ
- 1. Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 13, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 cụ thể:
- a) Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án nằm trong quy định tại Khoản 2, Điều 7 của Điều lệ này và phải được cấp có thẩm quyền quyết định;
- Điều 8. Mối quan hệ giữa Quỹ Trung ương và Quỹ cấp tỉnh
- 1. Trách nhiệm của Quỹ Trung ương
- a) Hỗ trợ kinh phí cho Quỹ cấp tỉnh;
Left
Chương III
Chương III NGUỒN TÀI CHÍNH HÌNH THÀNH QUỸ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ
Open sectionRight
Chương III
Chương III NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
- NGUỒN TÀI CHÍNH HÌNH THÀNH QUỸ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn tài chính hình thành Quỹ 1. Nguồn tài chính của Quỹ Trung ương a) Ngân sách nhà nước hỗ trợ ban đầu khi thành lập là 100 tỷ đồng và cấp đủ trong thời hạn 2 năm, kể từ ngày Quỹ được thành lập; b) Tài trợ đóng góp tự nguyện của các tổ chức quốc tế; tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; c) Vốn nhận ủy thác từ các tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 7 Điều lệ này; 2. UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn tùy theo từng lo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 7 Điều lệ này;
- 2. UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn tùy theo từng loại chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
- đồng thời quy định mức hỗ trợ, thời gian hoàn trả khoản hỗ trợ, các trường hợp được xét miễn, giảm khoản kinh phí phải hoàn trả
- 1. Nguồn tài chính của Quỹ Trung ương
- a) Ngân sách nhà nước hỗ trợ ban đầu khi thành lập là 100 tỷ đồng và cấp đủ trong thời hạn 2 năm, kể từ ngày Quỹ được thành lập;
- b) Tài trợ đóng góp tự nguyện của các tổ chức quốc tế; tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước;
- Left: Điều 9. Nguồn tài chính hình thành Quỹ Right: Điều 9. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối tượng đóng góp bắt buộc cho Quỹ ở cấp tỉnh 1. Đóng góp của chủ rừng khi còn khai thác, kinh doanh gỗ trong những trường hợp sau đây: a) Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng sản xuất không thu tiền sử dụng rừng; b) Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng sản xuất có thu tiền sử dụng rừng hoặc nhận chuyển nhượng rừng nhưn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tài trợ và đồng tài trợ 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tài trợ cho tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án về hoạt động bảo vệ và phát triển rừng cụ thể như sau: a) Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ và phát triển môi trường rừng; phổ cập kiến thức bảo vệ môi trường rừng cho cộng đồng; chương trình bảo v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tài trợ và đồng tài trợ
- 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tài trợ cho tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án về hoạt động bảo vệ và phát triển rừng cụ thể như sau:
- a) Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ và phát triển môi trường rừng; phổ cập kiến thức bảo vệ môi trường rừng cho cộng đồng; chương trình bảo vệ và phát triển rừng;
- Điều 10. Đối tượng đóng góp bắt buộc cho Quỹ ở cấp tỉnh
- 1. Đóng góp của chủ rừng khi còn khai thác, kinh doanh gỗ trong những trường hợp sau đây:
- a) Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng sản xuất không thu tiền sử dụng rừng;
Left
Điều 11.
Điều 11. Các trường hợp được miễn, giảm tiền đóng góp 1. Các trường hợp được miễn đóng góp: a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này khai thác, kinh doanh gỗ gặp thiên tai, bất khả kháng gây tổn thất đến khối lượng gỗ đã khai thác thì được xem xét miễn toàn phần hay một phần tiền đóng góp; b) Hộ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nhận ủy thác và ủy thác 1. Nhận ủy thác a) Quỹ tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP; b) Quỹ được nhận ủy thác tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo hợp đồng nhận ủy thác; c) Quỹ được hưởng mức phí dịch vụ nhận ủy thác. Mức phí dịch vụ nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nhận ủy thác và ủy thác
- 1. Nhận ủy thác
- a) Quỹ tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP;
- Điều 11. Các trường hợp được miễn, giảm tiền đóng góp
- 1. Các trường hợp được miễn đóng góp:
- a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này khai thác, kinh doanh gỗ gặp thiên tai, bất khả kháng gây tổn thất đến khối lượng gỗ đã khai thác thì được xem xét m...
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Các nội dung được hỗ trợ Tùy theo điều kiện cụ thể của Quỹ ở từng cấp, nội dung các chương trì...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức bộ máy Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ gồm: Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát và Bộ máy điều hành Quỹ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tổ chức bộ máy
- Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ gồm: Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát và Bộ máy điều hành Quỹ.
- Điều 12. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ
- 1. Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Các nội dung được hỗ trợ
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện được hỗ trợ 1. Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án phải được cấp có thẩm quyền quyết định. 2. Tổ chức được hỗ trợ có đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn về lâm nghiệp và kinh nghiệm thực hiện chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án do Quỹ hỗ trợ. 3. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ là cơ quan đại diện cao nhất của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quyết định thành lập. Hội đồng có 07 thành viên, mỗi thành viên được gọi là một ủy viên Hội đồng: - Chủ tịch Hội đồng là Phó Chủ tịch UBND t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ
- Hội đồng quản lý Quỹ là cơ quan đại diện cao nhất của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quyết định thành lập.
- Hội đồng có 07 thành viên, mỗi thành viên được gọi là một ủy viên Hội đồng:
- Điều 13. Điều kiện được hỗ trợ
- 1. Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án phải được cấp có thẩm quyền quyết định.
- 2. Tổ chức được hỗ trợ có đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn về lâm nghiệp và kinh nghiệm thực hiện chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án do Quỹ hỗ trợ.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Cơ quan có thẩm quyền thành lập Quỹ quy định cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Tổ chức tiếp nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn ngân sách và các nguồn lực mà Nhà nước giao cho Quỹ; 2. Ban hành các loại quy chế liên quan đến hoạt động của Quỹ; 3. Trình UBND tỉnh quyết định phân cấp, điều chỉnh phân cấp giữa Hội đồng và Giám đốc Quỹ trong việc quyết đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ
- 1. Tổ chức tiếp nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn ngân sách và các nguồn lực mà Nhà nước giao cho Quỹ;
- 2. Ban hành các loại quy chế liên quan đến hoạt động của Quỹ;
- Điều 14. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ
- 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 12 Nghị định này.
- 2. Cơ quan có thẩm quyền thành lập Quỹ quy định cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn tuỳ theo từng loại chương trình, dự án hoặc các hoạt động...
Left
Điều 15.
Điều 15. Công tác lập dự toán, quyết toán tài chính Quỹ 1. Quỹ Trung ương a) Hàng năm, Quỹ có trách nhiệm lập và báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kế hoạch thu, chi tài chính của Quỹ; b) Định kỳ (quý, năm), Quỹ lập và gửi báo cáo về tình hình thực hiện kế hoạch thu, chi tài chính Quỹ gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông t...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ làm việc theo chế độ tập thể, định kỳ 3 tháng họp một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ. Khi cần thiết, Hội đồng quản lý Quỹ có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách của Quỹ theo yêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý Quỹ
- Hội đồng quản lý Quỹ làm việc theo chế độ tập thể, định kỳ 3 tháng họp một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ.
- Khi cần thiết, Hội đồng quản lý Quỹ có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách của Quỹ theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ, đề nghị của Giám đốc Quỹ, Trưởng Ban kiểm soát Qu...
- Điều 15. Công tác lập dự toán, quyết toán tài chính Quỹ
- 1. Quỹ Trung ương
- a) Hàng năm, Quỹ có trách nhiệm lập và báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kế hoạch thu, chi tài chính của Quỹ;
Left
Chương IV
Chương IV XÉT DUYỆT VÀ QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN HOẶC CÁC HOẠT ĐỘNG PHI DỰ ÁN ĐƯỢC QUỸ HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH QUỸ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH QUỸ
- XÉT DUYỆT VÀ QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH,
- DỰ ÁN HOẶC CÁC HOẠT ĐỘNG PHI DỰ ÁN ĐƯỢC QUỸ HỖ TRỢ
Left
Điều 16.
Điều 16. Thủ tục, trình tự đăng ký, xét duyệt chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án 1. Quỹ Trung ương Việc đăng ký, xét duyệt chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án đề nghị Quỹ Trung ương hỗ trợ được quy định như sau: a) Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 12 có yêu cầu hỗ trợ phải gửi hồ sơ đăng ký cho cơ quan...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ và quyền hạn của chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ 1. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ thay mặt Hội đồng cùng Giám đốc Quỹ ký nhận các nguồn kinh phí do Nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác giao cho Quỹ; 2. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng quản lý Quỹ theo quy định tại Điều 14 Điều lệ này; 3. Thay mặt Hội đồng qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Nhiệm vụ và quyền hạn của chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ
- 1. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ thay mặt Hội đồng cùng Giám đốc Quỹ ký nhận các nguồn kinh phí do Nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác giao cho Quỹ;
- 2. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng quản lý Quỹ theo quy định tại Điều 14 Điều lệ này;
- Điều 16. Thủ tục, trình tự đăng ký, xét duyệt chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
- 1. Quỹ Trung ương
- Việc đăng ký, xét duyệt chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án đề nghị Quỹ Trung ương hỗ trợ được quy định như sau:
Left
Điều 17.
Điều 17. Triển khai thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án 1. Các tổ chức, cộng đồng dân cư thôn được hỗ trợ theo chương trình, dự án có trách nhiệm thành lập ban quản lý dự án, tổ chức thực hiện chương trình, dự án đã được phê duyệt. 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được hỗ trợ theo hoạt động phi dự án khôn...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức của Ban Kiểm soát Quỹ 1. Ban kiểm soát Quỹ có 3 thành viên, giúp Hội đồng quản lý Quỹ giám sát hoạt động của bộ máy điều hành Quỹ. Thành viên ban Kiểm soát hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm; 2. Trưởng Ban Kiểm soát Quỹ do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cử, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ; các thành viên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tổ chức của Ban Kiểm soát Quỹ
- 1. Ban kiểm soát Quỹ có 3 thành viên, giúp Hội đồng quản lý Quỹ giám sát hoạt động của bộ máy điều hành Quỹ. Thành viên ban Kiểm soát hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm;
- 2. Trưởng Ban Kiểm soát Quỹ do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cử, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ
- Điều 17. Triển khai thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
- 1. Các tổ chức, cộng đồng dân cư thôn được hỗ trợ theo chương trình, dự án có trách nhiệm thành lập ban quản lý dự án, tổ chức thực hiện chương trình, dự án đã được phê duyệt.
- 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được hỗ trợ theo hoạt động phi dự án không thành lập ban quản lý dự án, nhưng phải phân công người theo dõi và chỉ đạo tổ chức thực hiện hoạt động được phê duyệt.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kiểm tra, đánh giá thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án 1. Quỹ Trung ương Cơ quan điều hành của Quỹ chỉ đạo thực hiện, kiểm tra tình hình thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được Quỹ Trung ương hỗ trợ theo định kỳ hoặc đột xuất. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan điều hành...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm soát Ban kiểm soát Quỹ hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt. Ngoài ra, Ban Kiểm soát Quỹ còn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Giám sát, kiểm tra hoạt động của Quỹ để kịp thời phát hiện và báo ngay với Hội đồng quản lý Quỹ và trong trường hợp cần thiết thì báo cáo cho C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm soát
- Ban kiểm soát Quỹ hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt. Ngoài ra, Ban Kiểm soát Quỹ còn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
- Giám sát, kiểm tra hoạt động của Quỹ để kịp thời phát hiện và báo ngay với Hội đồng quản lý Quỹ và trong trường hợp cần thiết thì báo cáo cho Chủ tịch UBND tỉnh về những hoạt động không bình thường...
- Điều 18. Kiểm tra, đánh giá thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
- 1. Quỹ Trung ương
- Cơ quan điều hành của Quỹ chỉ đạo thực hiện, kiểm tra tình hình thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được Quỹ Trung ương hỗ trợ theo định kỳ hoặc đột xuất.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI QUỸ
Open sectionRight
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI QUỸ
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm các Bộ, ngành Trung ương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Trung ương và Điều lệ mẫu hoạt động Quỹ cấp tỉnh; b) Phê duyệt kế hoạch hoạt động hàng năm của Quỹ Trung ương; c) Phê duyệt dự toán, quyết toán hàng năm của Quỹ Trung ương; d) Chỉ đạo, hướng dẫn, k...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức và hoạt động của Bộ máy điều hành Quỹ 1. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ gồm: - Giám đốc Quỹ; - Phó Giám đốc; - Kế toán trưởng; - Phòng chuyên môn, nghiệp vụ: + Phòng Hành chính - Tổng hợp; + Phòng Nghiệp vụ Quản lý Quỹ. 2. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ làm việc theo chế độ chuyên trách biên chế được UBND tỉnh giao t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ gồm:
- - Giám đốc Quỹ;
- - Phó Giám đốc;
- Điều 19. Trách nhiệm các Bộ, ngành Trung ương
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- b) Phê duyệt kế hoạch hoạt động hàng năm của Quỹ Trung ương;
- Left: a) Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Trung ương và Điều lệ mẫu hoạt động Quỹ cấp tỉnh; Right: Điều 19. Tổ chức và hoạt động của Bộ máy điều hành Quỹ
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ ở cấp mình theo Điều lệ mẫu của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Chỉ đạo, kiểm tra Quỹ trong việc huy động, đóng góp bắt buộc, tài trợ nguồn tài chính cho Quỹ cấp...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc Quỹ Giám đốc Quỹ do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Quỹ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc Quỹ
- Giám đốc Quỹ do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Quỹ. Giám đốc Quỹ có nhiệm vụ và quyền...
- Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ ở cấp mình theo Điều lệ mẫu của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và phù hợp với quy định của pháp luật.
- 2. Chỉ đạo, kiểm tra Quỹ trong việc huy động, đóng góp bắt buộc, tài trợ nguồn tài chính cho Quỹ cấp tỉnh.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI XỬ LÝ TRANH CHẤP, TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XỬ LÝ TRANH CHẤP, TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Phó Giám đốc Quỹ Phó Giám đốc Quỹ do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định hiện hành; là người giúp cho Giám đốc điều hành Quỹ, được phân công quản lý, điều hành một số lĩnh vực hoạt động của Quỹ; chịu trách nhiệm trước Giám đốc Quỹ, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ, UBND tỉnh và trước pháp luật về ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Phó Giám đốc Quỹ
- Phó Giám đốc Quỹ do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định hiện hành
- là người giúp cho Giám đốc điều hành Quỹ, được phân công quản lý, điều hành một số lĩnh vực hoạt động của Quỹ
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Kế toán trưởng Quỹ Kế toán trưởng do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định hiện hành; là người giúp việc cho Giám đốc Quỹ đồng thời là kiểm soát viên của Nhà nước, có trách nhiệm và quyền hạn theo quy định của Luật Kế toán, Chịu tránh nhiệm trước Giám đốc Quỹ, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ, UBND tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Kế toán trưởng Quỹ
- Kế toán trưởng do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định hiện hành
- là người giúp việc cho Giám đốc Quỹ đồng thời là kiểm soát viên của Nhà nước, có trách nhiệm và quyền hạn theo quy định của Luật Kế toán, Chịu tránh nhiệm trước Giám đốc Quỹ, Chủ tịch Hội đồng quản...
- Điều 22. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections