Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành quy chế về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành quy chế về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Removed / left-side focus
  • Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo vệ và phát triển rừng (sau đây gọi tắt là Quỹ). 2. Trong trường hợp điều ước hoặc thoả thuận quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước hoặc thoả thuận quốc tế đó.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định việc thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ bảo vệ và phát triển rừng (sau đây gọi tắt là Quỹ).
  • 2. Trong trường hợp điều ước hoặc thoả thuận quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của điều ước hoặc thoả thuận quốc tế đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước tham gia đóng góp, tài trợ hoặc được nhận hỗ trợ từ Quỹ; tổ chức quốc tế, tổ chức và cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đóng góp, tài trợ cho Quỹ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • . Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước
  • tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước tham gia đóng góp, tài trợ hoặc được nhận hỗ trợ từ Quỹ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích thành lập Quỹ 1. Huy động các nguồn lực của xã hội để bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hoá nghề rừng. 2. Nâng cao nhận thức và trách nhiệm đối với công tác bảo vệ và phát triển rừng của những người được hưởng lợi từ rừng hoặc có các hoạt động ảnh hưởng trực tiếp đến rừng. 3. Nâng cao năng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch & ĐT, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & MT; Thành viên Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Trưởng Ban Quản lý rừng phòng hộ các huyện; Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm thành phố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch & ĐT, Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Tài nguyên & MT
  • Thành viên Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
  • Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
Removed / left-side focus
  • 1. Huy động các nguồn lực của xã hội để bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hoá nghề rừng.
  • 2. Nâng cao nhận thức và trách nhiệm đối với công tác bảo vệ và phát triển rừng của những người được hưởng lợi từ rừng hoặc có các hoạt động ảnh hưởng trực tiếp đến rừng.
  • 3. Nâng cao năng lực và hiệu quả quản lý, sử dụng và bảo vệ rừng cho các chủ rừng, góp phần thực hiện chiến lược phát triển lâm nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Mục đích thành lập Quỹ Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo toàn vốn nhà nước cấp ban đầu. 2. Quỹ hỗ trợ cho các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án mà ngân sách nhà nước chưa đầu tư hoặc chưa đáp ứng yêu cầu đầu tư. 3. Phải đảm bảo công khai, minh bạch, hiệu quả, sử dụng đúng mục đích...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xác định diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng 1. Đối với các dự án đã được cấp phép đầu tư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, việc xác định diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng căn cứ vào báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư; quyết định thu hồi và giao đất hoặc trong phương án bồi thường, hỗ trợ, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Xác định diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng
  • 1. Đối với các dự án đã được cấp phép đầu tư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, việc xác định diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng căn cứ vào báo cáo đánh giá tác động môi trường dự...
  • quyết định thu hồi và giao đất hoặc trong phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
  • 1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo toàn vốn nhà nước cấp ban đầu.
  • 2. Quỹ hỗ trợ cho các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án mà ngân sách nhà nước chưa đầu tư hoặc chưa đáp ứng yêu cầu đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện thành lập Quỹ 1. Có nhu cầu thành lập Quỹ để phục vụ cho công tác bảo vệ và phát triển rừng. 2. Có khả năng huy động các nguồn tài chính và tổ chức quản lý Quỹ, đảm bảo Quỹ hoạt động ổn định, lâu dài và hiệu quả. 3. Có cam kết bảo toàn vốn nhà nước cấp ban đầu. 4. Có đề án (phương án) thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục trồng rừng thay thế trong trường hợp chủ đầu tư tự thực hiện 1. Chủ đầu tư dự án có diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng lập Tờ trình gửi UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và MT, Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND huyện sở tại đề nghị cho phép trồng rừng thay thế. Tờ trình phải thể hiện những nét tóm tắt của phương án như:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục trồng rừng thay thế trong trường hợp chủ đầu tư tự thực hiện
  • 1. Chủ đầu tư dự án có diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng lập Tờ trình gửi UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và MT, Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND huyện sở tại đề nghị cho phép trồng rừng thay thế. Tờ trì...
  • diện tích rừng, loại rừng chuyển mục đích sử dụng (phòng hộ, đặc dụng, sản xuất)
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện thành lập Quỹ
  • 1. Có nhu cầu thành lập Quỹ để phục vụ cho công tác bảo vệ và phát triển rừng.
  • 2. Có khả năng huy động các nguồn tài chính và tổ chức quản lý Quỹ, đảm bảo Quỹ hoạt động ổn định, lâu dài và hiệu quả.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Có đề án (phương án) thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập. Right: Diện tích trồng rừng thay thế ít nhất bằng diện tích rừng chuyển sang mục đích khác được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ 1. Nhiệm vụ của Quỹ a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, uỷ thác của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước; b) Tổ chức thẩm định, xét chọn chương trình, dự án hoặc các hoạt động...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục xác định mức tiền nộp và nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh 1. Trường hợp phải nộp tiền a) Tỉnh không có quỹ đất trồng rừng giao cho chủ đầu tư. b) Chủ đầu tư không đủ điều kiện, năng lực để tổ chức trồng rừng thay thế. 2. Chủ đầu tư dự án có diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng lập đơn đề n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục xác định mức tiền nộp và nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh
  • 1. Trường hợp phải nộp tiền
  • a) Tỉnh không có quỹ đất trồng rừng giao cho chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ
  • 1. Nhiệm vụ của Quỹ
  • a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, uỷ thác của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính hỗ trợ từ ngân sác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức Quỹ 1. Tổ chức Quỹ ở Trung ương a) Quỹ ở Trung ương (sau đây gọi là Quỹ Trung ương) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông nghiệp quyết định thành lập và quản lý; b) Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm có Hội đồng quản lý Quỹ (sau đây gọi tắt là Hội đồng), Ban Kiểm soát và bộ máy điều hành. - Hội đồng quản lý Quỹ do B...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức trồng rừng thay thế của địa phương bằng tiền nộp của chủ đầu tư 1. Nguyên tắc xây dựng các dự án trồng rừng thay thế: Dự án có diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng trên địa bàn huyện nào thì số tiền thu được sẽ đầu tư để trồng lại rừng tại huyện đó. Trường hợp huyện không đủ quỹ đất để trồng rừng thay thế thì UBND tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức trồng rừng thay thế của địa phương bằng tiền nộp của chủ đầu tư
  • Nguyên tắc xây dựng các dự án trồng rừng thay thế:
  • Dự án có diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng trên địa bàn huyện nào thì số tiền thu được sẽ đầu tư để trồng lại rừng tại huyện đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức Quỹ
  • 1. Tổ chức Quỹ ở Trung ương
  • a) Quỹ ở Trung ương (sau đây gọi là Quỹ Trung ương) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông nghiệp quyết định thành lập và quản lý;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Mối quan hệ giữa Quỹ Trung ương và Quỹ cấp tỉnh 1. Trách nhiệm của Quỹ Trung ương a) Hỗ trợ kinh phí cho Quỹ cấp tỉnh; b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí do Quỹ Trung ương hỗ trợ; c) Hướng dẫn, trao đổi kinh nghiệm về nghiệp vụ quản lý Quỹ. 2. Trách nhiệm của Quỹ cấp tỉnh a) Tiếp nhận, quản...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố xây dựng kế hoạch trồng rừng thay thế trình UBND tỉnh phê duyệt, tổ chức thẩm định dự án trồng rừng thay thế, trình UBND tỉnh phê duyệt. Hướng dẫn, kiểm tra các chủ đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố xây dựng kế hoạch trồng rừng thay thế trình UBND tỉnh phê duyệt, tổ chức thẩm định dự án trồng rừng thay thế, trình UB...
  • Hướng dẫn, kiểm tra các chủ đầu tư thực hiện trồng rừng thay thế đảm bảo đúng quy định, tổ chức quản lý diện tích rừng trồng thay thế sau đầu tư.
  • b) Hàng năm, báo cáo Ủy ban Nhân dân tỉnh và Bộ Nông nghiệp và PTNT về tình hình trồng rừng thay thế trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Mối quan hệ giữa Quỹ Trung ương và Quỹ cấp tỉnh
  • a) Hỗ trợ kinh phí cho Quỹ cấp tỉnh;
  • b) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc quản lý và sử dụng nguồn kinh phí do Quỹ Trung ương hỗ trợ;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trách nhiệm của Quỹ Trung ương Right: Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • Left: c) Báo cáo tình hình quản lý và sử dụng Quỹ cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Right: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III NGUỒN TÀI CHÍNH HÌNH THÀNH QUỸ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • NGUỒN TÀI CHÍNH HÌNH THÀNH QUỸ VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nguồn tài chính hình thành Quỹ 1. Nguồn tài chính của Quỹ Trung ương a) Ngân sách nhà nước hỗ trợ ban đầu khi thành lập là 100 tỷ đồng và cấp đủ trong thời hạn 2 năm, kể từ ngày Quỹ được thành lập; b) Tài trợ đóng góp tự nguyện của các tổ chức quốc tế; tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; c) Vốn nhận ủy thác từ các tổ chứ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Căn cứ các quy định tại Quyết định này, các cơ quan, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện. 2. Các nội dung không có trong quy định này thì thực hiện theo các quy định hiện hành. Trong quá trình tổ chức th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ các quy định tại Quyết định này, các cơ quan, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện.
  • 2. Các nội dung không có trong quy định này thì thực hiện theo các quy định hiện hành.
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, có khó khăn vướng mắc. Các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Nông nghiệp và PTNT để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • 1. Nguồn tài chính của Quỹ Trung ương
  • a) Ngân sách nhà nước hỗ trợ ban đầu khi thành lập là 100 tỷ đồng và cấp đủ trong thời hạn 2 năm, kể từ ngày Quỹ được thành lập;
  • b) Tài trợ đóng góp tự nguyện của các tổ chức quốc tế; tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Nguồn tài chính hình thành Quỹ Right: Điều 9. Điều khoản thi hành
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng đóng góp bắt buộc cho Quỹ ở cấp tỉnh 1. Đóng góp của chủ rừng khi còn khai thác, kinh doanh gỗ trong những trường hợp sau đây: a) Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng sản xuất không thu tiền sử dụng rừng; b) Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng sản xuất có thu tiền sử dụng rừng hoặc nhận chuyển nhượng rừng nhưn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định một số nội dung về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định một số nội dung về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đối tượng đóng góp bắt buộc cho Quỹ ở cấp tỉnh
  • 1. Đóng góp của chủ rừng khi còn khai thác, kinh doanh gỗ trong những trường hợp sau đây:
  • a) Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng sản xuất không thu tiền sử dụng rừng;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Các trường hợp được miễn, giảm tiền đóng góp 1. Các trường hợp được miễn đóng góp: a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này khai thác, kinh doanh gỗ gặp thiên tai, bất khả kháng gây tổn thất đến khối lượng gỗ đã khai thác thì được xem xét miễn toàn phần hay một phần tiền đóng góp; b) Hộ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn bản có hoạt động liên quan đến chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn bản có hoạt động liên quan đến chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các trường hợp được miễn, giảm tiền đóng góp
  • 1. Các trường hợp được miễn đóng góp:
  • a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này khai thác, kinh doanh gỗ gặp thiên tai, bất khả kháng gây tổn thất đến khối lượng gỗ đã khai thác thì được xem xét m...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Các nội dung được hỗ trợ Tùy theo điều kiện cụ thể của Quỹ ở từng cấp, nội dung các chương trì...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các phương thức tổ chức trồng rừng thay thế 1. Chủ đầu tư tự tổ chức trồng rừng 2. Chủ đầu tư nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh để địa phương tổ chức trồng rừng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các phương thức tổ chức trồng rừng thay thế
  • 1. Chủ đầu tư tự tổ chức trồng rừng
  • 2. Chủ đầu tư nộp tiền vào Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh để địa phương tổ chức trồng rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án theo các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Các nội dung được hỗ trợ
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện được hỗ trợ 1. Chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án phải được cấp có thẩm quyền quyết định. 2. Tổ chức được hỗ trợ có đội ngũ cán bộ có trình độ chuyên môn về lâm nghiệp và kinh nghiệm thực hiện chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án do Quỹ hỗ trợ. 3. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Cơ quan có thẩm quyền thành lập Quỹ quy định cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công tác lập dự toán, quyết toán tài chính Quỹ 1. Quỹ Trung ương a) Hàng năm, Quỹ có trách nhiệm lập và báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kế hoạch thu, chi tài chính của Quỹ; b) Định kỳ (quý, năm), Quỹ lập và gửi báo cáo về tình hình thực hiện kế hoạch thu, chi tài chính Quỹ gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XÉT DUYỆT VÀ QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN HOẶC CÁC HOẠT ĐỘNG PHI DỰ ÁN ĐƯỢC QUỸ HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục, trình tự đăng ký, xét duyệt chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án 1. Quỹ Trung ương Việc đăng ký, xét duyệt chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án đề nghị Quỹ Trung ương hỗ trợ được quy định như sau: a) Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 12 có yêu cầu hỗ trợ phải gửi hồ sơ đăng ký cho cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Triển khai thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án 1. Các tổ chức, cộng đồng dân cư thôn được hỗ trợ theo chương trình, dự án có trách nhiệm thành lập ban quản lý dự án, tổ chức thực hiện chương trình, dự án đã được phê duyệt. 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được hỗ trợ theo hoạt động phi dự án khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra, đánh giá thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án 1. Quỹ Trung ương Cơ quan điều hành của Quỹ chỉ đạo thực hiện, kiểm tra tình hình thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được Quỹ Trung ương hỗ trợ theo định kỳ hoặc đột xuất. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan điều hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm các Bộ, ngành Trung ương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Trung ương và Điều lệ mẫu hoạt động Quỹ cấp tỉnh; b) Phê duyệt kế hoạch hoạt động hàng năm của Quỹ Trung ương; c) Phê duyệt dự toán, quyết toán hàng năm của Quỹ Trung ương; d) Chỉ đạo, hướng dẫn, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ ở cấp mình theo Điều lệ mẫu của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Chỉ đạo, kiểm tra Quỹ trong việc huy động, đóng góp bắt buộc, tài trợ nguồn tài chính cho Quỹ cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.