Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Mức thu phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Removed / left-side focus
  • Mức thu phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Phí thư viện tại Thư viện Tổng hợp tỉnh: STT Loại thẻ Mức thu 1 Phí cấp thẻ đọc sách người lớn 20.000đ/thẻ 2 Phí cấp thẻ mượn sách người lớn 20.000đ/thẻ 3 Phí cấp thẻ đọc sách thiếu nhi 10.000đ/thẻ 2. Phí tham quan...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
  • “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu phí thư viện và phí tham quan các công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
  • 1. Phí thư viện tại Thư viện Tổng hợp tỉnh:
  • Phí cấp thẻ đọc sách người lớn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan thu phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định; kê khai, nộp và quyết toán 10% (mười phần trăm) số tiền phí còn lại vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cơ quan thu phí được trích 90% (chín mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định
  • kê khai, nộp và quyết toán 10% (mười phần trăm) số tiền phí còn lại vào ngân sách nhà nước theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch: - Căn cứ Quyết định 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hoá” để đề xuất chính sách miễn giảm phù hợp; khuyến khích các đối tượng là học sinh tiểu học, học sinh phổ thông, sinh viên tìm hiểu truyền thống lịch sử cách mạng dân tộc và các đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch:
  • Căn cứ Quyết định 170/2003/QĐ-TTg ngày 14/8/2003 của Thủ tướng Chính phủ về “Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hoá” để đề xuất chính sách miễn giảm phù hợp
  • khuyến khích các đối tượng là học sinh tiểu học, học sinh phổ thông, sinh viên tìm hiểu truyền thống lịch sử cách mạng dân tộc và các đối tượng có công với cách mạng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 874/2003/QĐ-UBND ngày 01/4/2003 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 874/2003/QĐ-UBND ngày 01/4/2003 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Văn hoá Thể thao và Du lịch, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Văn hoá Thể thao và Du lịch, Tài chính
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.