Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Tiêu đề

Về việc qui định tạm thời mức thu lệ phí và đơn giá đo vẽ nhà, đất phục vụ cho việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu (QSH) nhà ở và quyền sử dụng (QSD) đất ở theo Nghị định 60/CP ngày 05/07/1994 của Chính phủ tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc qui định tạm thời mức thu lệ phí và đơn giá đo vẽ nhà, đất phục vụ cho việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu (QSH) nhà ở và quyền sử dụng (QSD) đất ở theo Nghị định 60/CP ngày 05/07/1994 củ...
Added / right-side focus
  • Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
Removed / left-side focus
  • Về việc qui định tạm thời mức thu lệ phí và đơn giá đo vẽ nhà, đất phục vụ cho việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu (QSH) nhà ở và quyền sử dụng (QSD) đất ở theo Nghị định 60/CP ngày 05/07/1994 củ...
Target excerpt

Về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Nay quy định tạm thời mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở theo Nghị định 60/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ và đơn giá đo vẽ 1m2 nhà, đất như sau: 1. Lệ phí hồ sơ cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở là 40.000 đồng/1 hồ sơ (không bao gồm chi phí đo vẽ nhà, đất). 2. Đơn giá đo vẽ đất được thực hiên th...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm: 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà; 2. Đất ở tại nội thành, nội thị xã, thị trấn là đất dùng để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ nhu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Nay quy định tạm thời mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở theo Nghị định 60/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ và đơn giá đo vẽ 1m2 nhà, đất như sau:
  • 1. Lệ phí hồ sơ cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở là 40.000 đồng/1 hồ sơ (không bao gồm chi phí đo vẽ nhà, đất).
  • 2. Đơn giá đo vẽ đất được thực hiên theo Quyết định số 1298/QĐ-UB ngày 06.4.1999 của UBND Tỉnh Bà Rịa
Added / right-side focus
  • Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp.
  • Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm:
  • 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cùng một ngôi nhà;
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay quy định tạm thời mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở theo Nghị định 60/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ và đơn giá đo vẽ 1m2 nhà, đất như sau:
  • 1. Lệ phí hồ sơ cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở là 40.000 đồng/1 hồ sơ (không bao gồm chi phí đo vẽ nhà, đất).
  • 2. Đơn giá đo vẽ đất được thực hiên theo Quyết định số 1298/QĐ-UB ngày 06.4.1999 của UBND Tỉnh Bà Rịa
Target excerpt

Điều 1.- Nhà nước công nhận và bảo hộ quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất hợp pháp. Nhà ở, đất ở thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này bao gồm: 1. Nhà ở của một hộ gia đình hoặc của nhiều hộ gia đình trong cù...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Sở Xây dựng và Tổ công tác Liên ngành thực hiện Nghị định 60/CP có trách nhiệm thu các khoản lệ phí cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở; chi phí đo vẽ nhà, đất (nếu có) đối với từng hồ sơ nhà, đất đã được UBND Tỉnh phê duyệt và nộp về ngân sách Tỉnh. Sở Tài chính - Vật giá chịu trách nhiệm kiểm tra và duyệt quyết toán th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 1534/1998/QĐ-UB ngày 07/7/1998 của UBND Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc “Quy định tạm thời mức thu phí cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở tại các đô thị thuộc Tỉnh BR-VT”. Các quy định trước đây của tỉnh về thu lệ phí cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở trái với quyết định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Địa chính, Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục thuế, Ban chỉ đạo chính sách nhà ở, đất ở Tỉnh, tổ trưởng tổ công tác liên ngành thực hiện Nghị định 60/CP, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG 1 CHƯƠNG 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2.- Điều 2.- Nhà ở được phân chia theo ba hình thức sở hữu: 1. Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước; 2. Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức kinh tế; 3. Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân.
Điều 3.- Điều 3.- Tất cả nhà ở và đất ở đều phải được đăng ký. Chủ sở hữu hợp pháp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp theo Nghị định này thay thế các loại giấy tờ pháp lý về sở hữu nhà ở và sử dụng đất ở được cấp từ trước ngày ban hành Nghị định...
Điều 4.- Điều 4.- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa về nhà đất. Nhà nước không thừa nhân việc đòi lại đất ở mà trước đây Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng do việc thực hiện chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Chính phủ Cách mạng lâ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU NHÀ Ở
Điều 5.- Điều 5.- Nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước bao gồm: 1. Nhà ở tạo lập bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước (ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương) hoặc có nguồn gốc từ vốn ngân sách Nhà nước; 2. Nhà ở có nguồn gốc sở hữu khác được chuyển thành sở hữu nhà nước theo quy định của pháp luật; 3. Nhà ở nêu tại Khoản 1 điều này có một phần tiền gó...
Điều 6.- Điều 6.- Nhà ở thuộc sở hữu của các tổ chức chính trị, xã hội, tổ chức kinh kế bao gồm: 1. Nhà ở được tạo lập bằng nguồn vốn do các tổ chức này tự huy động; 2. Nhà ở được các tổ chức, cá nhân biếu tặng hợp pháp.
Điều 7.- Điều 7.- Nhà ở thuộc sở hữu tư nhân là nhà ở do tư nhân tạo lập hợp pháp thông qua xây dựng, mua, hoặc do nhận thừa kế, hoặc được sở hữu bởi các hình thức hợp pháp khác.