Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 16
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chính sách ưu dãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/12/2016 và thay thế Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 29/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành liên quan tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (Ban hành kèm theo Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết ưu đãi đầu tư; b) Nhà đầu tư là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư được quy định tại Phụ lục I Quy định này (gọi tắt là Phụ lục I) và Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư được quy định tại Phụ lục II Quy định này (gọi tắt là Phụ lục II). 2. Địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư và áp dụng ưu đãi đầu tư đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ưu đãi về đất đai 1. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP. a) Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời hạn thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Các ưu đãi về thuế suất, miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế; Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/201...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thu nhập được miễn thuế Thu nhập được miễn thuế thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Khoản 3 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. 1. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất muối của hợp tác xã; thu nhập của hợp tác xã hoạt động tr...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Các ưu đãi về thuế suất, miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
Added / right-side focus
  • 1. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất muối của hợp tác xã
  • thu nhập của hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp thực hiện ở địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn hoặc địa bàn có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế
  • Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp Right: Điều 4. Thu nhập được miễn thuế
  • Left: 1. Các ưu đãi về thuế suất, miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp Right: Thu nhập được miễn thuế thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Khoản 3 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp.
  • Left: Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới tại địa bàn có điều kiện kinh tế Right: thu nhập của doanh nghiệp từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản ở địa bàn kinh tế
Target excerpt

Điều 4. Thu nhập được miễn thuế Thu nhập được miễn thuế thực hiện theo quy định tại Điều 4 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Khoản 3 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. 1. Th...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Ưu đãi thuế nhập khẩu 1. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định (bao gồm đầu tư mới và đầu tư mở rộng) theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. 2. Miễn thuế nhập khẩu...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản được xác định bằng doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản trừ giá vốn của bất động sản và các khoản chi phí được trừ liên quan đến hoạt động chuyển nhượng bất động sản. 1. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế được xác định theo giá thực tế chuyển nhượng bất động sản t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Ưu đãi thuế nhập khẩu
  • Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định (bao gồm đầu tư mới và đầu tư mở rộng) theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy đ...
  • Miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 05 (năm) năm, kể từ ngày bắt đầu sản xuất đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 13...
Added / right-side focus
  • Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản được xác định bằng doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản trừ giá vốn của bất động sản và các khoản chi phí được trừ liên quan đến hoạt đ...
  • 1. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế được xác định theo giá thực tế chuyển nhượng bất động sản theo hợp đồng mua, bán bất động sản phù hợp với quy định của pháp luật.
  • Trường hợp giá chuyển quyền sử dụng đất theo hợp đồng mua, bán bất động sản thấp hơn giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định tại thời điểm ký hợp đồng thì tính the...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ưu đãi thuế nhập khẩu
  • Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định (bao gồm đầu tư mới và đầu tư mở rộng) theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy đ...
  • Miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 05 (năm) năm, kể từ ngày bắt đầu sản xuất đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 13...
Target excerpt

Điều 14. Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản được xác định bằng doanh thu từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản trừ giá vốn của bất động sản và các khoản chi phí được trừ liên quan đến hoạt động chuyển...

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO CÁC DỰ ÁN ĐẶC THÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi đầu tư đối với dự án xây dựng nhà ở xã hội Chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không phải bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 Luật Nhà ở được hưởng các cơ chế hỗ trợ, ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế 1. Trừ các khoản chi quy định tại Khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm cả các khoản chi sau: - Khoả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Ưu đãi đầu tư đối với dự án xây dựng nhà ở xã hội
  • Chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không phải bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 Luật Nhà ở được hưởng các cơ chế hỗ trợ, ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 100/...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
  • 1. Trừ các khoản chi quy định tại Khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp, bao gồm cả các khoản chi sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ưu đãi đầu tư đối với dự án xây dựng nhà ở xã hội
  • Chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không phải bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 Luật Nhà ở được hưởng các cơ chế hỗ trợ, ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 100/...
Target excerpt

Điều 9. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế 1. Trừ các khoản chi quy định tại Khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Khoản c...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ưu đãi đối với dự án đầu tư vào các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường và giám định tư pháp Chủ đầu tư dự án hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường và giám định tư pháp được hưởng các ưu đãi theo quy định của chính sách khuyến khích xã hội h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ưu đãi đối với dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn Chủ đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được hưởng ưu đãi đầu tư theo chính sách ưu đãi đầu tư vào l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp Các dự án đầu tư đang được hưởng ưu đãi theo Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 29/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang vẫn tiếp tục hưởng ưu đãi cho thời gian còn lại của dự án. Trường hợp mức hỗ trợ, ưu đãi đầu tư theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của nhà đầu tư trong việc t hực hiện thủ tục hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư Để được hưởng các hỗ trợ, ưu đãi đầu tư nhà đầu tư phải gửi hồ sơ đến cơ quan chuyên môn trực tiếp giải quyết từng loại hỗ trợ, ưu đãi đầu tư và chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc kê khai, xác định điều kiện được hưởng ưu đãi đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong việc triển khai thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư 1. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cấp ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014. b) Chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối nguồn ngân sách (phần vốn đầu tư) hàng năm để p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp về: Người nộp thuế; thu nhập chịu thuế, thu nhập miễn thuế; xác định thu nhập tính thuế, xác định lỗ và chuyển lỗ; doanh thu; các khoản...
Điều 2. Điều 2. Người nộp thuế Người nộp thuế thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp. 1. Người nộp thuế theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm: a) Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo qu...
Điều 3. Điều 3. Thu nhập chịu thuế 1. Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác quy định tại Khoản 2 Điều này. Đối với doanh nghiệp đăng ký kinh doanh và có thu nhập quy định tại Khoản 2 Điều này thì thu nhập này được xác định là thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cơ sở...
Chương II Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 5. Điều 5. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế là thu nhập tính thuế trong kỳ và thuế suất. Kỳ tính thuế thực hiện theo quy định tại Điều 5 Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và quy định của pháp luật quản lý thuế. Doanh nghiệp được lựa chọn kỳ tính thuế theo năm dương lịch hoặc năm tài chính nhưng phải thông báo với cơ quan thuế trước khi thự...
Điều 6. Điều 6. Xác định thu nhập tính thuế 1. Thu nhập tính thuế trong kỳ tính thuế được xác định như sau: Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - Thu nhập được miễn thuế + Các khoản lỗ được kết chuyển theo quy định 2. Thu nhập chịu thuế được xác định như sau: Thu nhập chịu thuế = Doanh thu - Chi phí được trừ + Các khoản thu nhập khác Doanh...