Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 17
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chính sách ưu dãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/12/2016 và thay thế Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 29/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành liên quan tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (Ban hành kèm theo Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chính sách ưu đãi đầu tư và hỗ trợ đầu tư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết ưu đãi đầu tư; b) Nhà đầu tư là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư và địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư được quy định tại Phụ lục I Quy định này (gọi tắt là Phụ lục I) và Danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư được quy định tại Phụ lục II Quy định này (gọi tắt là Phụ lục II). 2. Địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư và áp dụng ưu đãi đầu tư đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ưu đãi về đất đai 1. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP và Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP. a) Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho cả thời hạn thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Các ưu đãi về thuế suất, miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế; Nghị định số 218/2013/NĐ-CP ngày 26/12/201...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Ưu đãi thuế nhập khẩu 1. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định (bao gồm đầu tư mới và đầu tư mở rộng) theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. 2. Miễn thuế nhập khẩu...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Vay vốn ưu đãi theo các chương trình mục tiêu về nhà ở 1. Các đối tượng quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều 49 của Luật Nhà ở được vay vốn ưu đãi hỗ trợ nhà ở để xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở theo quy định cụ thể của từng chương trình mục tiêu do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Điều kiện vay, mức vay...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Ưu đãi thuế nhập khẩu
  • Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định (bao gồm đầu tư mới và đầu tư mở rộng) theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy đ...
  • Miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 05 (năm) năm, kể từ ngày bắt đầu sản xuất đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 13...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Vay vốn ưu đãi theo các chương trình mục tiêu về nhà ở
  • Các đối tượng quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều 49 của Luật Nhà ở được vay vốn ưu đãi hỗ trợ nhà ở để xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở theo quy định cụ thể của từng chương trình mục tiê...
  • Điều kiện vay, mức vay, thời hạn, lãi suất cho vay, chính sách xử lý nợ và bảo đảm tiền vay, gia hạn được thực hiện theo quy định cụ thể tại Quyết định phê duyệt chương trình mục tiêu về nhà ở tươn...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ưu đãi thuế nhập khẩu
  • Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định (bao gồm đầu tư mới và đầu tư mở rộng) theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy đ...
  • Miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 05 (năm) năm, kể từ ngày bắt đầu sản xuất đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 13...
Target excerpt

Điều 14. Vay vốn ưu đãi theo các chương trình mục tiêu về nhà ở 1. Các đối tượng quy định tại Khoản 1, 2 và 3 Điều 49 của Luật Nhà ở được vay vốn ưu đãi hỗ trợ nhà ở để xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà để ở the...

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO CÁC DỰ ÁN ĐẶC THÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi đầu tư đối với dự án xây dựng nhà ở xã hội Chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không phải bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 Luật Nhà ở được hưởng các cơ chế hỗ trợ, ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội không sử dụng nguồn vốn ngân sách được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 58 của Luật Nhà ở, cụ thể như sau: a) Được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với diện tích đất đã được Nhà nước...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Ưu đãi đầu tư đối với dự án xây dựng nhà ở xã hội
  • Chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không phải bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 Luật Nhà ở được hưởng các cơ chế hỗ trợ, ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 100/...
Added / right-side focus
  • a) Được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với diện tích đất đã được Nhà nước giao, cho thuê, kể cả quỹ đất để xây dựng các công trình kinh doanh thương mại đã được cơ quan có thẩm quyền phê...
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc hoàn trả lại hoặc khấu trừ vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án phải nộp cho Nhà nước đối với trường hợp chủ đầu tư đã nộp tiền sử dụng đất...
  • b) Được dành 20% tổng diện tích đất để xây dựng nhà ở trong phạm vi dự án xây dựng nhà ở xã hội (bao gồm cả dự án sử dụng quỹ đất 20%) để đầu tư xây dựng công trình kinh doanh thương mại (kể cả nhà...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Ưu đãi đầu tư đối với dự án xây dựng nhà ở xã hội Right: Điều 9. Cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
  • Left: Chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội không phải bằng nguồn vốn hoặc hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 Luật Nhà ở được hưởng các cơ chế hỗ trợ, ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 100/... Right: 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội không sử dụng nguồn vốn ngân sách được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 58 của Luật Nhà ở, cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 9. Cơ chế hỗ trợ, ưu đãi chủ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội không sử dụng nguồn vốn ngân sách được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điề...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ưu đãi đối với dự án đầu tư vào các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường và giám định tư pháp Chủ đầu tư dự án hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường và giám định tư pháp được hưởng các ưu đãi theo quy định của chính sách khuyến khích xã hội h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ưu đãi đối với dự án đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn Chủ đầu tư dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được hưởng ưu đãi đầu tư theo chính sách ưu đãi đầu tư vào l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp Các dự án đầu tư đang được hưởng ưu đãi theo Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 29/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang vẫn tiếp tục hưởng ưu đãi cho thời gian còn lại của dự án. Trường hợp mức hỗ trợ, ưu đãi đầu tư theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của nhà đầu tư trong việc t hực hiện thủ tục hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư Để được hưởng các hỗ trợ, ưu đãi đầu tư nhà đầu tư phải gửi hồ sơ đến cơ quan chuyên môn trực tiếp giải quyết từng loại hỗ trợ, ưu đãi đầu tư và chịu trách nhiệm về tính chính xác của việc kê khai, xác định điều kiện được hưởng ưu đãi đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước trong việc triển khai thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư 1. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư: a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cấp ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2014. b) Chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối nguồn ngân sách (phần vốn đầu tư) hàng năm để p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều, khoản về phát triển và quản lý nhà ở xã hội quy định tại Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 (sau đây gọi tắt là Luật Nhà ở). 2. Việc quản lý sử dụng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng hình thức quy định tại Khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở thực h...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đầu tư phát triển nhà ở thương mại; đầu tư phát triển nhà ở xã hội theo dự án để cho thuê, cho thuê mua, bán cho các đối tượng theo q...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân là người có tên trong sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú được cấp theo quy định của Luật Cư trú. 2. Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng để đáp ứng nhu cầu cho các hộ gia đình, cá nhân làm việc tại các khu công nghiệp là tên gọi chung ba...
Chương II Chương II PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc xác định quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội 1. Tại các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2 và loại 3 trong quá trình lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, quy hoạch phát triển khu công nghiệp, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộ...
Điều 5. Điều 5. Quỹ đất để phát triển nhà ở xã hội đối với các dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị 1. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở thương mại, dự án đầu tư phát triển đô thị, không phân biệt quy mô diện tích đất (bao gồm cả dự án đầu tư xây dựng theo hình thức xây dựng - chuyển giao (BT) và hình thức xây dựng...