Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2017
03/2016/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 276/2005/QĐ-TTg ngày 01/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với cán bộ, viên chức tại các cơ sở y tế của Nhà nước
02/2006/TTLT-BYT-BNV-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2017
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 276/2005/QĐ-TTg ngày 01/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với cán bộ, viên chức tại các cơ sở y tế của Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 276/2005/QĐ-TTg ngày 01/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với cán bộ, viên chức tại các cơ sở y tế của Nhà nước
- Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2017
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về định mức phân bổ chi thường xuyên cho ngân sách các cấp tỉnh Cà Mau áp dụng cho năm ngân sách 2017, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chính quyền địa phương các cấp. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng ngân sách. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên cho ngân sách nhà nước các cấp tỉnh Cà Mau năm 2017 là căn cứ tạo nguồn để các cấp chính quyền và các cơ quan đơn vị hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh xây dựng dự toán và phân bổ dự toán cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thụ hưởng ngân sách. 2. Định mức phân bổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI NGÂN SÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân bổ chi sự nghiệp kinh tế 1. Ngân sách cấp tỉnh a) Phân bổ bằng 15% chi thường xuyên của cấp tỉnh theo các lĩnh vực chi trong Chương II, gồm các điều 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16; b) Định mức trên chưa bao gồm nguồn thủy lợi phí do Trung ương hỗ trợ và các nhiệm vụ khác do cơ quan có thẩm quyền giao. 2. Ngân sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân bổ chi sự nghiệp giáo dục 1. Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế), bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương. 2. Định mức phân bổ chi hoạt động theo tiêu chí học sinh khu vực đô thị a) Trung học phổ thông: 810.000 đồng/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân bổ chi sự nghiệp đào tạo, dạy nghề 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh theo tiêu chí dân số: 98.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 3.200.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 2.880.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 2.560.000.000 đồng/năm; d) Giáo dục c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân bổ chi sự nghiệp y tế 1. Định mức phân bổ cho phòng bệnh theo tiêu chí dân số a) Cấp tỉnh: 22.000 đồng/người dân/năm; b) Cấp huyện: 26.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ cho khám, chữa bệnh theo tiêu chí giường bệnh a) Bệnh viện tuyến tỉnh quản lý: 85.000.000 đồng/giường/năm (ngân sách đảm bảo 60%; đơn vị tự đảm b...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 276/2005/QĐ-TTg ngày 01/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với cán bộ, viên chức tại các cơ sở y tế của Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 276/2005/QĐ-TTg ngày 01/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với cán bộ, viên chức tại các cơ sở y tế của Nhà nước
- Điều 7. Phân bổ chi sự nghiệp y tế
- 1. Định mức phân bổ cho phòng bệnh theo tiêu chí dân số
- a) Cấp tỉnh: 22.000 đồng/người dân/năm;
Left
Điều 8.
Điều 8. Phân bổ chi sự nghiệp khoa học - công nghệ 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 15.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 700.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 658.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 616.000.000 đồng/năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phân bổ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 26.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 2.040.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 1.870.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 1.700.000.000 đồng/năm. 3. Định mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phân bổ chi sự nghiệp văn hóa 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 14.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 1.445.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 1.360.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 1.275.000.000 đồng/năm. 3. Định mức phân bổ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phân bổ chi sự nghiệp thể dục, thể thao 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 8.500 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 935.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 850.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 765.000.000 đồng/năm. 3. Định mức phân b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phân bổ chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 5.800 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 1.020.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 935.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 850.000.000 đồng/năm. 3. Định mứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phân bổ chi đảm bảo xã hội 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 34.000 đồng/người dân/năm. Ngoài ra, các đối tượng được hưởng theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/01/2013 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội, bảo hiểm y tế cho người cao tuổi; mai táng phí Cựu chiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phân bổ chi quản lý hành chính 1. Chi quản lý hành chính cấp tỉnh a) Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế), bao gồm: Tiền lương, phụ cấp và các khoản có tính chất như lương; b) Định mức phân bổ chi hoạt động của cơ quan hành chính theo biên chế đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phân bổ chi quốc phòng 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 18.000 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 1.275.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 1.147.500.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 1.020.000.000 đồng/năm. 3. Định mức phân bổ tạo nguồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phân bổ chi an ninh 1. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp tỉnh, theo tiêu chí dân số: 6.100 đồng/người dân/năm. 2. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp huyện, theo loại huyện a) Huyện loại 1: 850.000.000 đồng/năm; b) Huyện loại 2: 765.000.000 đồng/năm; c) Huyện loại 3: 680.000.000 đồng/năm. 3. Định mức phân bổ tạo nguồn cho cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phân bổ chi khác ngân sách Chi khác ngân sách được phân bổ bằng 1% chi thường xuyên cho 3 cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phân bổ dự phòng ngân sách Định mức phân bổ dự phòng bằng 2% tổng chi ngân sách cho 3 cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH ĐỊNH MỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN MỘT SỐ ĐỊNH MỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tiêu chí xác định định mức phân bổ 1. Tiêu chí dân số sử dụng số liệu niên giám thống kê của đầu năm trước năm dự toán, bao gồm: a) Dân số đô thị là dân số của các phường và thị trấn; b) Dân số xã 135, xã ven biển, hải đảo theo Quyết định Thủ tướng Chính phủ và Quyết định của Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc; c) Dân số vùng nông thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phương pháp tính toán một số định mức cụ thể 1. Định mức chi quản lý hành chính Định mức phân bổ đảm bảo tiền lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao (kể cả hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế) tính đến thời điểm tháng 10 của năm trước năm dự toán. a) Trường hợp số lượng người trong bảng lương thấp hơn số lượng biên chế đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.