Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v bổ sung, sửa đổi Đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
Removed / left-side focus
  • V/v bổ sung, sửa đổi Đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại Sở Địa chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay bãi bỏ hai thủ tục hành chính trong Đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại Sở Địa chính, cụ thể như sau: - Thủ tục chuyển quyền đồng thời chuyển mục đích sử dụng đất. Do Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất ban hành có hiệu lực từ ngày 01/01/2000, có quy định bãi bỏ vi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh .
  • Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay bãi bỏ hai thủ tục hành chính trong Đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại Sở Địa chính, cụ thể như sau:
  • - Thủ tục chuyển quyền đồng thời chuyển mục đích sử dụng đất.
  • Do Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất ban hành có hiệu lực từ ngày 01/01/2000, có quy định bãi bỏ việc đồng thời chuyển mục đích sử dụng đất cùng chuyển quyền...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Phê duyệt sửa dổi hai quy định thủ tục đã thực hiện trong Đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại Sở Địa Chính, cụ thể như sau: - Quy định thủ tục xử phạt vi phạm hành chính. - Quy trình thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đô thị cho các hộ gia đình và cá nhân. (Có quy trình kèm theo).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền cho thuê đất . 1. Cơ quan có thẩm quyền giao đất quy định tại khoản 3 Điều 23 và Điều 24 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất. Trong trường hợp cho thuê đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, thì thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Nghị định số 85/1999/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thẩm quyền cho thuê đất .
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền giao đất quy định tại khoản 3 Điều 23 và Điều 24 của Luật Đất đai là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất.
  • Trong trường hợp cho thuê đất sử dụng vào mục đích nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, thì thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 1999...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Phê duyệt sửa dổi hai quy định thủ tục đã thực hiện trong Đề án cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa tại Sở Địa Chính, cụ thể như sau:
  • - Quy định thủ tục xử phạt vi phạm hành chính.
  • - Quy trình thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đô thị cho các hộ gia đình và cá nhân. (Có quy trình kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Thường trực Ban chỉ đạo cải cách hành chính tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thành phố thuộc Tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định kể từ ngày ký./. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU KT. CHỦ TỊCH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. C ấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất . 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. C ấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất .
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi,...
  • Trong trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nêu tại khoản này mà đất đó nằm trong quy hoạch xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt nhưng chưa có quyết định thu hồi...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính, Thường trực Ban chỉ đạo cải cách hành chính tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thành phố thuộc Tỉnh và Thủ trưởng...
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
  • PHÓ CHỦ TỊCH

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Đất sử dụng vào mục đích công cộng . 1. Đất sử dụng vào mục đích công cộng quy định tại điểm 5 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai bao gồm đất để xây dựng đường giao thông, cầu, cống, vỉa hè, hệ thống cấp thoát nước, sông, hồ, đê, đập, trường học, bệnh viện, chợ, công viên, vườn hoa, khu vui ch...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn giao đất, cho thuê đất, thời hạn sử dụng đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất . 1. Thời hạn giao đất, cho thuê đất: a) Thời hạn giao đất, thời hạn cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân để trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối được thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 5, Điề...
Điều 6. Điều 6. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân . 1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân là đất để xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ sinh hoạt như bếp, sân, giếng nước, nhà tắm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà kho, nơi để thức ăn gia súc, gia cầm, nơi để chất đốt, nơi để ôtô. 2. Hạn mức giao đất cho hộ gia đình, cá...
Điều 7. Điều 7. Đối tượng được giao đất không thu tiền sử dụng đất . 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất gồm : a) Tổ chức được giao quản lý đất có rừng và đất để trồng rừng phòng hộ đầu nguồn, phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, phòng hộ chắn sóng lấn biển, phòng hộ bảo vệ môi trường sinh thái; các tổ chức được Nhà nước g...
Điều 8. Điều 8. Đối tượng được giao đất có thu tiền sử dụng đất . 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất để làm nhà ở. 2. Tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê. 3. Tổ chức kinh tế đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê quyền sử dụng đất gắn liền với kết cấu hạ tầng đó. 4. Tổ chức kinh tế đượ...
Điều 9. Điều 9. Đối tượng được Nhà nước cho thuê đất . 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh. 2. Hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức theo quy định tại điểm 1 khoản 5 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai. 3. Tổ chức kinh tế sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh. 4. Tổ chức kin...
Điều 10. Điều 10. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất . 1. Người sử dụng đất được miễn tiền sử dụng đất trong các trường hợp sau đây: a) Sử dụng đất để xây dựng nhà tình nghĩa; b) Sử dụng đất để xây nhà ở chung cư cao tầng để bán hoặc cho thuê; xây dựng ký túc xá; c) Sử dụng đất tại hải đảo, biên giới, vùng cao, vùng sâu, vùng xa để làm...