Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020
34/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
41/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2016. Các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp quy định tại Quy định này thay thế các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh được quy định tại Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản trước đây của UBND tỉnh quy định về các biện pháp thực hiện chính sách khuyến khích, ưu đãi và đảm bảo đầu tư trực tiếp của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2016.
- Các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp quy định tại Quy định này thay thế các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh được quy định tại Quyết định số...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản trước đây của UBND tỉnh quy định về các biện pháp thực hiện chính sách khuyến khích, ưu đãi và đảm bảo đầu tư t...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2016.
- Các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp quy định tại Quy định này thay thế các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh được quy định tại Quyết định số...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các văn bản trước đây của UBND tỉnh quy định về các biện pháp thực hiện chính sách khuyến khích, ưu đãi và đảm bảo đầu tư trực tiếp của...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức và cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chính sách hỗ trợ đặc thù của tỉnh Thái Nguyên dành cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư được hưởng chính sách hỗ trợ đặc thù là doanh nghiệp được thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện chính sách đặc thù và hỗ trợ tại Quy định này. 3. Các do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện chung đối với các dự án được hưởng chính sách hỗ trợ đặc thù 1. Chính sách hỗ trợ đặc thù được áp dụng đối với các dự án đầu tư vào sản xuất, bảo quản, chế biến nông, lâm sản và thực phẩm tại do tỉnh Thái Nguyên ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trong giai đoạn 2016-2020, dự án có quy mô và mức hỗ trợ dưới mức hỗ trợ của Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư 1. Ưu tiên dự án gắn với Đề án Tái cơ cấu nông nghiệp theo Quyết định phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 899/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ chi phí bồi thường, giải phóng mặt bằng dự án Doanh nghiệp thực hiện đầu tư các dự án thuộc lĩnh vực sản xuất, bảo quản, chế biến nông, lâm sản và thực phẩm tại tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020 được quy định trong Quy định này, thì được ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng theo đơn giá b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung được ngân sách hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ 30% chi phí nhưng không quá 01 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về giao thông, hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà xưởng, xử lý chất thải và mua thiết bị trong hàng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban Ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tư Pháp (để kiểm tra); - Thường trực Tỉ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 6. Hỗ trợ đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
- 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung được ngân sách hỗ trợ như sau:
- a) Hỗ trợ 30% chi phí nhưng không quá 01 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về giao thông, hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà xưởng, xử lý chất thải và mua thiết bị trong hàng rào dự án.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban Ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Điều 6. Hỗ trợ đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
- 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung được ngân sách hỗ trợ như sau:
- a) Hỗ trợ 30% chi phí nhưng không quá 01 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về giao thông, hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà xưởng, xử lý chất thải và mua thiết bị trong hàng rào dự án.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban Ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc (trâu, bò, dê, ngựa; lợn thịt, lợn nái sinh sản); chăn nuôi gia cầm (gà, vịt, ngan) có quy mô chăn nuôi tập trung được ngân sách hỗ trợ 30% chi phí để xây dựng cơ sở hạ tầng trong hàng rào (giao thông, hệ thống điện,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Khuyến khích và hỗ trợ đầu tư Bên cạnh việc hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, Luật Đất đai, Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu…. và các quy định pháp luật khác có liên quan, khi thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguy...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 7. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung
- 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc (trâu, bò, dê, ngựa
- lợn thịt, lợn nái sinh sản)
- Điều 3. Khuyến khích và hỗ trợ đầu tư
- Bên cạnh việc hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, Luật Đất đai, Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu….
- và các quy định pháp luật khác có liên quan, khi thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, nhà đầu tư còn được hưởng các chính sách khuyến khích, hỗ trợ đầu tư của tỉnh theo Quy địn...
- Điều 7. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm tập trung
- 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi gia súc (trâu, bò, dê, ngựa
- lợn thịt, lợn nái sinh sản)
Điều 3. Khuyến khích và hỗ trợ đầu tư Bên cạnh việc hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, Luật Đất đai, Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, Luật Thuế xuất khẩu,...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ trồng cây dược liệu, trồng rau an toàn, hoa, nấm 1. Doanh nghiệp có dự án trồng cây dược liệu; trồng rau an toàn, hoa, nấm được ngân sách hỗ trợ như sau: a) Dự án trồng cây dược liệu được hỗ trợ 15 triệu đồng/ha để xây dựng nhà vườn ươm cây, cải tạo vùng sản xuất và hỗ trợ cây giống; b) Dự án trồng rau an toàn, hoa, nấm:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ đầu tư nuôi trồng thủy sản 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư nuôi thâm canh thủy sản tập trung liền vùng, dự án nuôi cá lồng trên sông, hồ chứa nước được hỗ trợ 50% chi phí để xây dựng cơ sở hạ tầng: Hệ thống cấp thoát nước đầu mối (ao, bể chứa, cống, kênh, đường ống cấp, tiêu nước, trạm bơm), đê bao, kè, đường giao thông,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ đầu tư chế biến gỗ rừng trồng 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư nhà máy chế biến gỗ rừng trồng để sản xuất gỗ ván MDF, HDF được ngân sách nhà nước hỗ trợ 50% chi phí nhưng không quá 03 tỷ đồng/nhà máy để xây dựng cơ sở hạ tầng: Giao thông, điện, cấp thoát nước, nhà xưởng và xử lý chất thải. 2. Dự án đầu tư được hưởng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ đầu tư cơ sở bảo quản, chế biến nông sản, thực phẩm 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư cơ sở, nhà máy: Chế biến chè xanh; bảo quản, chế biến rau, củ, quả, nấm; bảo quản, chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm được ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% chi phí, nhưng không quá 01 tỷ đồng/dự án để xây dựng nhà xưởng, hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguồn vốn đầu tư và cơ chế hỗ trợ đầu tư 1. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020 được cân đối từ ngân sách địa phương hàng năm. a) Vốn đầu tư phát triển: Hàng năm trích từ 2% đến 5% tổng nguồn vốn đầu tư phát tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỖ TRỢ VÀ ĐẦU TƯ Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ về...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Khuyến khích phát triển dịch vụ hỗ trợ đầu tư và hỗ trợ đầu tư phát triển 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên khuyến khích và hỗ trợ phát triển đối với dự án dịch vụ hỗ trợ đầu tư đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 3 Điều 32 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Việc thực hiện chính sách hỗ trợ tín...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.
- CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỖ TRỢ VÀ ĐẦU TƯ
- Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư
- Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/1...
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên khuyến khích và hỗ trợ phát triển đối với dự án dịch vụ hỗ trợ đầu tư đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 3 Điều 32 Nghị định số 108/2006/NĐ-C...
- 2. Việc thực hiện chính sách hỗ trợ tín dụng đầu tư thực hiện theo quy định pháp luật về tín dụng đầu tư phát triển và do Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Thái Nguyên chịu trách nhiệm thực hiện.
- 3. Việc thực hiện chính sách hỗ trợ vốn đối với hợp tác xã do Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Thái Nguyên chịu trách nhiệm thực hiện.
- CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỖ TRỢ VÀ ĐẦU TƯ
- Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đầu tư
- Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8, Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT ngày 30/9/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/1...
- Left: Điều 14. Lập kế hoạch hỗ trợ đầu tư, giám sát đầu tư, chế độ báo cáo Right: Điều 13. Khuyến khích phát triển dịch vụ hỗ trợ đầu tư và hỗ trợ đầu tư phát triển
Điều 13. Khuyến khích phát triển dịch vụ hỗ trợ đầu tư và hỗ trợ đầu tư phát triển 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên khuyến khích và hỗ trợ phát triển đối với dự án dịch vụ hỗ trợ đầu tư đáp ứng các điều kiện theo q...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án và các cơ quan chuyên ngành liên quan hoặc B...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. Là cơ quan đầu mối phối hợp các Sở, Ngành, địa phương liên quan xem xét, giải quyết, tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc, kiến nghị của nhà đầu tư trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền. 2. Thực hiện việc xem xét và cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Là cơ quan đầu mối phối hợp các Sở, Ngành, địa phương liên quan xem xét, giải quyết, tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc, kiến nghị của nhà đầu tư trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo th...
- 2. Thực hiện việc xem xét và cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định.
- 3. Phổ biến chủ trương, chính sách, pháp luật của Nhà nước liên quan đến hoạt động đầu tư và quản lý nhà nước về hoạt động đầu tư trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- b) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính thẩm định nguồn vốn phần vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ cho các dự án đối với các dự án đủ điều kiện hỗ trợ đầu tư...
- Left: Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Right: Điều 15. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
- Left: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án và các cơ quan chuyên ngành liên quan hoặc Ban Quản lý các khu công ngh... Right: 4. Phối hợp với các Sở, Ngành thường xuyên theo dõi, kiểm tra và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện đầu tư, sản xuất, kinh doanh trong các khu công nghiệp.
Điều 15. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. Là cơ quan đầu mối phối hợp các Sở, Ngành, địa phương liên quan xem xét, giải quyết, tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc, kiến nghị của nhà đầu tư trong các...
Unmatched right-side sections