Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định số 75/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại, do thiên tai, dịch bệnh

Open section

Điều 2

Điều 2 . Điều chỉnh, bổ sung điểm c, e, f, g của mục 2, phần II, Điều 1 Nghị quyết số 102/2007/NQ-HĐND ngày 31 tháng 5 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020 , cụ thể như sau: Điều chỉnh...

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định số 75/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Điều chỉnh, bổ sung điểm c, e, f, g của mục 2, phần II, Điều 1 Nghị quyết số 102/2007/NQ-HĐND ngày 31 tháng 5 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch tổng thể phát triển các khu,...
  • tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006
  • 2010, định hướng đến năm 2020 , cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định số 75/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng...
Target excerpt

Điều 2 . Điều chỉnh, bổ sung điểm c, e, f, g của mục 2, phần II, Điều 1 Nghị quyết số 102/2007/NQ-HĐND ngày 31 tháng 5 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp - ti...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điều 2 như sau: “Điều 2. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt hại từ 30% trở lên: a) Thiệt hại do thiên tai - Diện tích gieo cấy lúa thuần bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; - Diện tích mạ lúa thuần bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 20.000.000 đồng/ha; th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi khoản 1 Điều 3 như sau: “1. Thiên tai a) Trong vòng 03 ngày sau khi xảy ra thiên tai do bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, xâm nhập mặn và trong vòng 20 ngày đối với thiên tai do hạn hán, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tình hình thiên tai, vùng bị thiên tai, số hộ, diện tích...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ họ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi khoản 1 Điều 3 như sau:
  • a) Trong vòng 03 ngày sau khi xảy ra thiên tai do bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, xâm nhập mặn và trong vòng 20 ngày đối với thiên tai do hạn hán, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố báo cáo Sở Nông nghiệ...
  • b) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xác minh, thẩm định và đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định công bố loại thiên tai cụ thể trên phạm vi địa bàn bị thiệt hại (đơn vị xã...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi khoản 1 Điều 3 như sau:
  • a) Trong vòng 03 ngày sau khi xảy ra thiên tai do bão, lũ, lũ quét, ngập lụt, xâm nhập mặn và trong vòng 20 ngày đối với thiên tai do hạn hán, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố báo cáo Sở Nông nghiệ...
  • b) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xác minh, thẩm định và đề xuất Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định công bố loại thiên tai cụ thể trên phạm vi địa bàn bị thiệt hại (đơn vị xã...
Target excerpt

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các chính sách hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm theo quy định tại Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2012. Giữ nguyên hiệu lực thi hành đối với các nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Kéo dài thời hạn quy hoạch và điều chỉnh, bổ sung 04 cụm công nghiệp vào quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020
Điều 1. Điều 1. Kéo dài thời hạn Quy hoạch tổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020 đến khi Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030 tầm nhìn đến năm 2050 được phê duyệt