Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v phê duyệt quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
6046/2000/QĐ-UB
Right document
Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999
14/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v phê duyệt quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành Danh mục hàng hóa và thuế suất của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999
- V/v phê duyệt quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1
Điều 1: Nay phê duyệt quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình “một cửa” của Sở Kế hoạch và Đầu tư, gồm: - Quy trình thẩm định dự án đầu tư trong nước (phụ lục 1); - Quy trình tiếp nhận và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động, đăng ký bổ sung, thay đổi đối với Doanh nghiệp hoạt động theo Luật do...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hóa và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hóa và thuế suất các mặt hàng của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1999.
- Điều 1: Nay phê duyệt quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình “một cửa” của Sở Kế hoạch và Đầu tư, gồm:
- - Quy trình thẩm định dự án đầu tư trong nước (phụ lục 1);
- - Quy trình tiếp nhận và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động, đăng ký bổ sung, thay đổi đối với Doanh nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp (phụ lục 3);
Left
Điều 2
Điều 2: Quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình “một cửa” của Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt tại Quyết định này thay thế cho các quy trình sau đây của Sở Kế hoạch và Đầu tư được phê duyệt tại Quyết định số 2991/1998/QĐ-UB ngày 27/11/1998 của UBND Tỉnh: - Quy trình tiếp nhận và thẩm định các dự án có vốn đầu tư tro...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này phù hợp với các quy định của Hiệp định về Ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN.
- Quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình “một cửa” của Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt tại Quyết định này thay thế cho các quy trình sau đây của Sở Kế hoạch và Đầu tư được phê d...
- - Quy trình tiếp nhận và thẩm định các dự án có vốn đầu tư trong nước (phụ lục 1);
- - Quy trình cấp giấy phép thành lập, giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư gắn với việc thành lập mới và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp (phụ lục 3);
Left
Điều 3
Điều 3: Giao trách nhiệm cho Giám đốc của Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức triển khai thực hiện “quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư” phê duyệt tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 1999. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 1999.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 3: Giao trách nhiệm cho Giám đốc của Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ chức triển khai thực hiện “quy trình thực hiện cải cách thủ tục hành chính theo mô hình một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư” phê duy...
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Nhân Phụ lục số 1: QUY TRÌNH THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC (THEO QUY ĐỊNH TẠI QUY CHẾ QUẢN LÝ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.