Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Nghị định quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh Right: Nghị định quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thị hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Bùi Minh Châu QUY ĐỊNH Quản lý mạng cáp treo viễn thông trên đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý mạng cáp treo viễn thông, internet, truyền hình (sau đây gọi chung là mạng cáp treo viễn thông) nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo cảnh quan môi trường trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; các doanh nghiệp viễn thông, internet, truyền hình cáp; chủ sở hữu công trình cột treo cáp viễn thông; chủ sở hữu cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh ( không áp dụng đối với cáp viễn thông treo trong trường hợp k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Mạng cáp treo viễn thông là hệ thống bao gồm cáp treo viễn thông, cột treo cáp viễn thông và các cấu trúc giá đỡ khác. 2. Cáp viễn thông là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý mạng cáp treo viễn thông 1. Việc xây dựng hạ tầng cột treo cáp viễn thông phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của doanh nghiệp đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt và có xác nhận bằng văn bản theo quy định. Đối với các doanh nghiệp viễn thông chưa xây dựng quy hoạch thì phải phù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định triển khai mạng cáp treo viễn thông 1. Mạng cáp treo viễn thông được triển khai trong các trường hợp sau: a) Những nơi đã có sẵn cột treo cáp nhưng chưa có công trình hạ tầng ngầm hoặc có nhưng không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật của tuyến cáp. b) Những nơi chưa có quy hoạch đô thị, khu dân cư, chưa có đường giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về kỹ thuật treo cáp viễn thông 1. Khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất từ cáp treo viễn thông đến mặt đường phải đảm bảo từ 3,5m trở lên đối với tuyến cáp viễn thông treo dọc đường ô tô và 5,5m đối với tuyến cáp treo viễn thông qua đường ô tô; khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất từ cáp treo viễn thông đến mặt đường ray phải đả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về dùng chung hạ tầng kỹ thuật treo cáp viễn thông 1. Việc quản lý, đầu tư xây dựng công trình cột treo cáp viễn thông dùng chung phải đảm bảo quy của Chính phủ về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và các quy định của pháp luật khác có liên quan. 2. Chủ sở hữu công trình cột treo cáp viễn thông phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định gắn thẻ nhận biết, thẻ báo độ cao cáp treo viễn thông 1. Cáp viễn thông(trừ trường hợp cáp thuê bao) được lắp đặt trên cột treo cáp trước khi đưa vào vận hành khai thác phải gắn thẻ nhận biết; Thẻ nhận biết phải thể hiện thống nhất về ký hiệu, màu sắc cho từng doanh nghiệp viễn thông; Thẻ nhận biết phải được chế tạo và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sắp xếp, chỉnh trang mạng cáp treo viễn thông 1. Hàng năm Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh chủ động xây dựng kế hoạch sắp xếp, chỉnh trang, làm gọn mạng cáp treo viễn thông đồng thời thông báo cho chủ sở hữu công trình cột treo cáp viễn thông và chủ sở hữu cáp treo viễn thông để tham g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Sở Thông tin và Truyền thông. a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị thực hiện công tác quản lý, kiểm tra, giám sát các doanh nghiệp xây dựng, cải tạo, sửa chữa mạng cáp treo viễn thông thuộc địa bàn quản lý. b) Chỉ đạo, hướng dẫn các doanh nghiệp viễn thông tăng cường hợp tác dùng ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của chủ sở hữu cột treo cáp viễn thông 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh thực hiện sắp xếp, chỉnh trang, làm gọn mạng cáp treo viễn thông. 2. Có trách nhiệm lập hồ sơ quản lý các tuyến cột treo cáp viễn thông gồm: đơn vị thuê cột; chủng loại và số lượng cáp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của chủ sở hữu cáp treo viễn thông 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh thực hiện sắp xếp, chỉnh trang, làm gọn mạng cáp treo viễn thông. 2. Có trách nhiệm tháo dỡ, thu hồi cáp hỏng, cáp không sử dụng hoặc cáp có nguy cơ gây mất an toàn cho mạng cáp treo viễn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh vướng mắc, các cơ quan, doanh nghiệp phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.