Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh
35/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
10/2011/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh Right: Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 11 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau: 1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến điều chế góc băng tần dân dụng 27 MHz Ký hiệu: QCVN 23:2011/BTTTT 2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu phát vô tuyến VHF của các trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS Ký hiệu: QCVN 24:2011/...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến điều chế góc băng tần dân dụng 27 MHz
- Ký hiệu: QCVN 23:2011/BTTTT
- 2) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu phát vô tuyến VHF của các trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 11 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thị hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Bùi Minh Châu QUY ĐỊNH Quản lý mạng cáp treo viễn thông trên đị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thị hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 6 tháng, kể từ ngày ký ban hành.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý mạng cáp treo viễn thông, internet, truyền hình (sau đây gọi chung là mạng cáp treo viễn thông) nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo cảnh quan môi trường trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghi...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về quản lý mạng cáp treo viễn thông, internet, truyền hình (sau đây gọi chung là mạng cáp treo viễn thông) nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo cảnh quan môi trường trên đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; các doanh nghiệp viễn thông, internet, truyền hình cáp; chủ sở hữu công trình cột treo cáp viễn thông; chủ sở hữu cáp treo viễn thông trên địa bàn tỉnh ( không áp dụng đối với cáp viễn thông treo trong trường hợp k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Mạng cáp treo viễn thông là hệ thống bao gồm cáp treo viễn thông, cột treo cáp viễn thông và các cấu trúc giá đỡ khác. 2. Cáp viễn thông là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý mạng cáp treo viễn thông 1. Việc xây dựng hạ tầng cột treo cáp viễn thông phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của doanh nghiệp đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt và có xác nhận bằng văn bản theo quy định. Đối với các doanh nghiệp viễn thông chưa xây dựng quy hoạch thì phải phù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định triển khai mạng cáp treo viễn thông 1. Mạng cáp treo viễn thông được triển khai trong các trường hợp sau: a) Những nơi đã có sẵn cột treo cáp nhưng chưa có công trình hạ tầng ngầm hoặc có nhưng không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật của tuyến cáp. b) Những nơi chưa có quy hoạch đô thị, khu dân cư, chưa có đường giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về kỹ thuật treo cáp viễn thông 1. Khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất từ cáp treo viễn thông đến mặt đường phải đảm bảo từ 3,5m trở lên đối với tuyến cáp viễn thông treo dọc đường ô tô và 5,5m đối với tuyến cáp treo viễn thông qua đường ô tô; khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất từ cáp treo viễn thông đến mặt đường ray phải đả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về dùng chung hạ tầng kỹ thuật treo cáp viễn thông 1. Việc quản lý, đầu tư xây dựng công trình cột treo cáp viễn thông dùng chung phải đảm bảo quy của Chính phủ về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật và các quy định của pháp luật khác có liên quan. 2. Chủ sở hữu công trình cột treo cáp viễn thông phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định gắn thẻ nhận biết, thẻ báo độ cao cáp treo viễn thông 1. Cáp viễn thông(trừ trường hợp cáp thuê bao) được lắp đặt trên cột treo cáp trước khi đưa vào vận hành khai thác phải gắn thẻ nhận biết; Thẻ nhận biết phải thể hiện thống nhất về ký hiệu, màu sắc cho từng doanh nghiệp viễn thông; Thẻ nhận biết phải được chế tạo và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sắp xếp, chỉnh trang mạng cáp treo viễn thông 1. Hàng năm Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh chủ động xây dựng kế hoạch sắp xếp, chỉnh trang, làm gọn mạng cáp treo viễn thông đồng thời thông báo cho chủ sở hữu công trình cột treo cáp viễn thông và chủ sở hữu cáp treo viễn thông để tham g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Sở Thông tin và Truyền thông. a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị thực hiện công tác quản lý, kiểm tra, giám sát các doanh nghiệp xây dựng, cải tạo, sửa chữa mạng cáp treo viễn thông thuộc địa bàn quản lý. b) Chỉ đạo, hướng dẫn các doanh nghiệp viễn thông tăng cường hợp tác dùng ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của chủ sở hữu cột treo cáp viễn thông 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh thực hiện sắp xếp, chỉnh trang, làm gọn mạng cáp treo viễn thông. 2. Có trách nhiệm lập hồ sơ quản lý các tuyến cột treo cáp viễn thông gồm: đơn vị thuê cột; chủng loại và số lượng cáp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của chủ sở hữu cáp treo viễn thông 1. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh thực hiện sắp xếp, chỉnh trang, làm gọn mạng cáp treo viễn thông. 2. Có trách nhiệm tháo dỡ, thu hồi cáp hỏng, cáp không sử dụng hoặc cáp có nguy cơ gây mất an toàn cho mạng cáp treo viễn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh vướng mắc, các cơ quan, doanh nghiệp phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.