Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành Quy định thực hiện về bồi thường,hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu
760/2005/QĐ.UB
Right document
Về việc tiếp tục áp dụng khoản hỗ trợ tái định cư bằng tiền khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
51/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định thực hiện về bồi thường,hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này thay thế cho các Quyết định 1122/2000/QĐ-UB, số 1123/2000/QĐ-UB, số 1124/2000/QĐ-UB ngày 10/3/2000, số 5972/2002/QĐ-UB ngày 19/7/2002, số 2927/2003/QĐ-UB ngày 17/4/2003, số 12683/2003/QĐ-UB ngày 16/12/2003, số 9510/2003/QĐ-UB ngày 16/10/2003, số 4063/2004/QĐ-UB ngày 21/6/2004, số 10643/QĐ-UB ngày 04/11/2003, số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, Thành phố và các tổ chức cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho: 1- Các trường hợp bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trong những trường hợp sau: a) Sử dụng đất cho mục đích quốc phòng, an ninh; b) Sử dụng đất để xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi đất (sau đây gọi chung là người bị thu hồi đất) và có đủ điều kiện để được bồi thường đất, tài sản. 2. Người bị thu hồi đất, bị t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hỗ trợ tái định cư bằng tiền. Nay tiếp tục áp dụng khoản hỗ trợ tái định cư bằng tiền kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2007 cho các trường hợp được xét tái định cư, nhưng không có nguyện vọng đăng ký nhà ở, đất ở trong khu vực tái định cư do nhà nước quy hoạch mà tự lo chỗ ở thì được nhà nước hỗ trợ bằng tiền để tự túc chi phí tái đị...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng:
- Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi đất (sau đây gọi ch...
- 2. Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi, được bồi thường đất, tài sản, được hỗ trợ và bố trí tái định cư theo quy định này.
- Điều 1. Hỗ trợ tái định cư bằng tiền.
- Nay tiếp tục áp dụng khoản hỗ trợ tái định cư bằng tiền kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2007 cho các trường hợp được xét tái định cư, nhưng không có nguyện vọng đăng ký nhà ở, đất ở trong khu vực tái đị...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng:
- Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi đất (sau đây gọi ch...
- 2. Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi, được bồi thường đất, tài sản, được hỗ trợ và bố trí tái định cư theo quy định này.
Điều 1. Hỗ trợ tái định cư bằng tiền. Nay tiếp tục áp dụng khoản hỗ trợ tái định cư bằng tiền kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2007 cho các trường hợp được xét tái định cư, nhưng không có nguyện vọng đăng ký nhà ở, đất ở tr...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Trường hợp Nhà nước thu hồi đất để sử dụng cho các mục đích quy định tại khoản 1 Điều 1 của quy định này thì Nhà nước phải tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 2. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích quy định tại khoản 1 Điều 1 của quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về tái định cư: Người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Quy định này mà phải di chuyển chỗ ở thì được bố trí tái định cư bằng một trong các hình thức sau: 1. Bồi thường bằng nhà ở. 2. Bồi thường bằng giao đất ở mới. 3. Bồi thường bằng tiền để tự lo chỗ ở mới. 4. Tái định cư chỉ thực hiện đối với một trong c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bồi thường, hỗ trợ: Bồi thường, hỗ trợ cho người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định này như sau: 1. Bồi thường hoặc hỗ trợ đối với toàn bộ diện tích đất Nhà nước thu hồi. 2. Bồi thường hoặc hỗ trợ về tài sản hiện có gắn liền với đất và các chi phí đầu tư vào đất bị Nhà nước thu hồi. 3. Hỗ trợ di chuyển, hỗ trợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc bồi thường: 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 8 của Quy định này thì được bồi thường; trường hợp không đủ điều kiện được bồi thường thì được xem xét hỗ trợ. 2. Người bị thu hồi đất nào thì được bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng muc đích sử dụng, nếu không có đất để bồi thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường: 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện theo quy định tại Điều 8 của Quy định này. 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước; được Nhà nước cho thuê đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện để được bồi thường đất: Người bị nhà nước thu hồi đất có một trong các điều kiện sau đây thì được bồi thường: 1. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2.Có quyết định giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền phù hợp với quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm quyết định....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại. 1. Giá đất để tính bồi thường là giá đất có cùng mục đích sử dụng với đất bị thu hồi tại thời điểm có quyết định thu hồi đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng năm theo quy định của Chính phủ; không bồi thường theo giá đất sẽ được chuyển mục đí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân. Đất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa, đất đồng cỏ, đất trồng cây hàng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp (đất rừng sản xuất; đất rừng phòng hộ; đất rừng đặc dụng); đất nuôi trồng thủy sản; đất làm muối; đất nông nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) của hộ gia đình, cá nhân. 1. Đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân có nguồn gốc là đất ở đã được giao sử dụng ổn định lâu dài hoặc có đủ điều kiện được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, khi Nhà nước thu hồi được bồi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bồi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tổ chức: 1. Tổ chức đang sử dụng đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đã nộp tiền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng từ người sử dụng đất hợp pháp, mà tiền sử dụng đất đã nộp, tiền trả cho việc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất không có nguồn gố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp là đất ở: Đất ở được xác định theo quy định tại Điều 50, 83, 84, 87 Luật Đất đai 2003 và Điều 45, 46, 47, 48, 79, 80 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP; khi Nhà nước thu hồi được bồi thường tính thành tiền theo giá đất ở. Nếu người bị thu hồi đất ở phải di chuyển chỗ ở thì được bồi thường bằng v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở: 1. Trường hợp diện tích đất ở còn lại của người sử dụng đất sau khi Nhà nước thu hồi nhỏ hơn 40m 2 tại đô thị và 100m 2 tại vùng nông thôn thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải hướng dẫn sử dụng theo quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và quy hoạch điểm dân cư nông thôn; nếu người bị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Về bồi thường đất ở đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất chung có đồng quyền sử dụng đất, khi Nhà nước thu hồi được bồi thường theo diện tích đất thuộc quyền sử dụng; nếu không có giấy tờ xác định diện tích đất thuộc quyền sử dụng riêng của tổ chức, hộ gia đình, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn: 1. Khi Nhà nước thu hồi đất nằm trong hành lang bảo vệ an toàn xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn thì thực hiện bồi thường, hỗ trợ theo quy định này. 2. Trường hợp Nhà nước không thu hồi đất thì đất nằm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý các trường hợp tổ chức bị thu hồi đất nhưng không được bồi thường: Tổ chức bị thu hồi đất mà không được bồi thường theo quy định tại khoản 2 Điều 12 của Quy định này; nếu phải di dời đến cơ sở mới thì được hỗ trợ bằng tiền theo dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt; mức hỗ trợ tối đa không quá mức bồi thường đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÀI SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc bồi thường tài sản: 1. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, bao gồm: nhà, công trình xây dựng đơn chiếc; nhà, công trình xây dựng theo hệ thống trong một khuôn viên đất (sau đây gọi chung là nhà, công trình), cây trồng trên đất, khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại, thì được bồi thường. 2. Chủ sở hữu tài sản gắn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất: 1. Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân như: công trình phụ, sân vườn, cổng, tường rào bao quanh nhà… được bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương. Giá trị xây dựng mới của nhà, công trình được tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình. 1. Nhà, công trình khác được phép xây dựng trên đất có đủ điều kiện bồi thường quy định tại Điều 8 của Quy định này thì được bồi thường theo qui định tại Điều 19 của Quy định này. 2. Nhà, công trình khác không được giấy phép xây dựng thì tuỳ theo mức độ, tính c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước: Người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước (nhà thuê hoặc nhà do tổ chức tự quản) nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ, thì người đang thuê nhà không được bồi thường đối với diện tích nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và diện tích cơi nới trá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Bồi thường về di chuyển mồ mả: 1- Đối với việc di chuyển mồ mả, mức tiền bồi thường được quy định như sau: - Mộ đất: 2.000.000 đồng/m 2 - Mộ xây bán kiên cố:4.000.000 đồng/m 2 - Mộ xây kiên cố:6.000.000 đồng/m 2 2. Đối với việc di chuyển mồ mả vắng chủ thì chủ dự án hợp đồng với cơ quan mai táng của địa phương tổ chức bốc mộ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Bồi thường đối với công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu: Đối với các dự án khi thu hồi đất có các công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu trong trường hợp phải di chuyển thì việc bồi thường cho việc di chuyển các di tích lịch sử, công trình văn hóa, nhà thờ, đình, chùa,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi: 1. Mức bồi thường đối với cây hàng năm được tính bằng giá trị sản lượng của vụ thu hoạch đó. Giá trị sản lượng của vụ thu hoạch được tính theo năng suất của vụ cao nhất trong 3 năm trước liền kề của cây trồng chính tại địa phương và giá trung bình tại thời điểm thu hồi đất. 2. Mức bồi th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu Nhà nước: Tổ chức bị Nhà nước thu hồi đất, bị thiệt hại về tài sản do Nhà nước giao quản lý, sử dụng; phải di dời đến cơ sở mới thì được sử dụng tiền bồi thường tài sản để đầu tư tại cơ sở mới theo dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số tiền bồi thường tài sản này d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc: Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh có đăng ký kinh doanh, có thuê lao động theo hợp đồng lao động, bị ngừng sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì người lao động được áp dụng bồi thường theo chế độ trợ cấp ngừng việc quy định tại khoản 3 Điều 62 của Bộ luật Lao động;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hỗ trợ di chuyển: 1. Hộ gia đình khi Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở được hỗ trợ, với mức như sau: a. Di chuyển trong Tỉnh: - Tổng tài sản được bồi thường dưới 100 triệu đồng, được hỗ trợ 2.000.000 đ/hộ (Hai triệu đồng /một hộ). - Tổng tài sản được bồi thường từ 100 triệu đồng trở lên, được hỗ trợ 3.000.000 đ/hộ (Ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi trên 30% diện tích đất nông nghiệp được giao và diện tích thu hồi tối thiểu từ 300m 2 trở lên, được hỗ trợ ổn định đời sống trong thời gian 3 tháng nếu không phải di chuyển chỗ ở và trong thời gian 6 tháng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm: Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi bị thu hồi trên 30% diện tích đất sản xuất nông nghiệp và diện tích thu hồi tối thiểu từ 300m 2 trở lên thì được hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp cho người trong độ tuổi lao động có trong hộ khẩu của các hộ gia đình bị thu hồi đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Hỗ trợ người đang thuê nhà không thuộc sở hữu nhà nước: Hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại địa phương đang thuê nhà không thuộc sở hữu nhà nước, khi bị Nhà nước thu hồi đất phải phá dỡ nhà ở, phải di chuyển chỗ ở thì được hỗ trợ chi phí di chuyển bằng mức quy định tại khoản 1, Điều 27 Quy định này, người được hỗ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn: Trường hợp đất thu hồi thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn thì được hỗ trợ; mức hỗ trợ bằng mức bồi thường đất theo hiện trạng đang sử dụng; tiền hỗ trợ được nộp vào ngân sách nhà nước và được đưa vào dự toán ngân sách hàng năm của xã, phường, thị trấn; tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hỗ trợ khác: 1. Hỗ trợ tiền thuê nhà: a) Người bị thu hồi đất, không còn chỗ ở khác; trong thời gian chờ tạo lập chỗ ở mới (bố trí tái định cư), được bố trí vào nhà ở tạm hoặc hỗ trợ tiền thuê nhà ở là: 1.000.000 đồng /hộ /tháng; với thời gian hỗ trợ tính từ ngày bàn giao mặt bằng cho đến ngày nhận nhà hoặc đất tái định cư và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Hộ gia đình, cá nhân có đất bị Nhà nước thu hồi (gọi chung là người bị thu hồi đất) để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Quy định này mà phải di chuyển chỗ ở và hộ gia đình cá nhân sử dụng đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Các nguyên tắc về chính sách tái định cư đối với người bị thu hồi đất: 1. Việc bố trí tái định cư là Nhà nước sắp xếp, tạo điều kiện để các hộ bị thu hồi đất có chỗ ở ổn định, không phải là hình thức hoán đổi đất ở. 2. Tổng diện tích đất được bố trí tái định cư không lớn hơn diện tích đất đã bị thu hồi, trừ trường hợp diện tíc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Quyề n lợi và nghĩa vụ của người được bố trí tái định cư: 1. Quyền lợi: a) Được bố trí nhà ở, đất ở tại các khu tái định cư nếu có nhu cầu và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định; b) Được giải quyết chế độ tạm cư, tiền thuê nhà theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Quy định này; c) Được miễn nộp các khoản lệ phí địa chính, lệ phí cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Điều kiện để được bố trí tái định cư: 1. Người đang thực tế sử dụng nhà, đất để ở, khi phải giải tỏa toàn bộ, có nhà ở và có đất được bồi thường theo Quy định này thì được bố trí nhà hoặc đất tại các khu vực quy hoạch dân cư khi có 1 trong 2 điều kiện sau: + Có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Bà rịa – Vũng tàu. + Có đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Phương thức bố trí tái định cư: 1. Căn cứ tình hình thực tế, nhu cầu tái định cư và khả năng giải quyết của quỹ nhà đất tái định cư, Ban bồi thường giải phóng mặt bằng cấp huyện lập phương án tái định cư trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt. 2. Việc xác định vị trí nhà ở, đất ở tái định cư cho các hộ được thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Số lượng nhà ở, đất ở để bố trí tái định cư: 1. Đối tượng quy định tại Điều 36 Quy định này được bố trí một căn nhà ở hoặc một lô đất ở tại khu tái định cư. 2. Trường hợp đối tượng quy định tại Điều 36 nhưng thực tế không ở, mà để cho con ruột hoặc cha mẹ ruột ở tai nơi bị giải tỏa và có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Bà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Cơ quan quản lý khu tái định cư: Cơ quan quản lý khu tái định cư là một tổ chức sự nghiệp của Nhà nước hoặc Doanh nghiệp Nhà nước công ích được Chủ đầu tư các khu tái định cư bàn giao công trình theo hình thức chìa khóa trao tay, có trách nhiệm: - Cùng với cơ quan Thuế các cấp tổ chức theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trình tự thực hiện chính sách tái định cư: Việc xem xét, giải quyết tái định cư được thực hiện theo trình tự sau: 1. Ban Bồi thường thiệt hại giải phóng mặt bằng cấp huyện, tổ chức phân loại, xét duyệt và niêm yết công khai danh sách các hộ đủ điều kiện, không đủ điều kiện tái định cư theo quy định của chính sách trong thời gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Chủ đầu tư các dự án tái định cư: Ban Quản lý Dự án cấp huyện là chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư trên địa bàn cấp huyện theo kế hoạch đầu tư hàng năm được giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Xác định nhu cầu tái định cư: 1. Sau khi cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi, giao đất hoặc cho thuê đất (gọi chung là giao đất) để thực hiện dự án, trong thời hạn 30 ngày, tổ chức được giao đất (chủ đầu tư) phải gửi đến Ban bồi thường thiệt hại và giải phóng mặt bằng cấp huyện văn bản đăng ký kế hoạch sử dụng mặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Nguồn vốn đầu tư xây dựng khu tái định cư: Nguồn vốn để thực hiện các dự án tái định cư được huy động từ các nguồn sau: 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh. 2. Nguồn thu từ việc giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc bán công trình thuộc sở hữu nhà nước cùng với giao quyền sử dụng đất theo phương thức đấu giá đất. 3. Nguồn thu tiền chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Quản lý khai thác khu tái định cư: 1. Dự án xây dựng khu tái định cư, tạm cư sau khi hoàn thành, Ban Quản lý Dự án thực hiện bàn giao theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh cho Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm giao cho cơ quan quản lý khu tái định cư của cấp huyện để quản lý, khai thác. Cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI TỔ CHỨC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45 . Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: 1. UBND Tỉnh giao trách nhiệm tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho: - Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện thực hiện đối với các dự án đã có chủ đầu tư và được phân cấp theo quy định này. - Tổ chức phát triển quỹ đất thực hiện đối với các dự án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46
Điều 46 . Trách nhiệm của Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: 1. Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư giúp Ủy ban nhân dân cùng cấp phê duyệt và chỉ đạo tổ chức thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư do Ban bồi thường cấp huyện xây dựng; Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập thể và quyết định theo đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47
Điều 47 . Trách nhiệm của Ban bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện: a) Chức năng: Ban Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện là đơn vị sự nghiệp có thu, tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên, chịu sự quản lý trực tiếp và toàn diện của UBND huyện, đồng thời chịu sự hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Trình tự tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: 1. Khi có quyết định thu hồi đất của cấp có thẩm quyền thì Ban bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc Tổ chức phát triển quỹ đất phải triển khai công bố quyết định thu hồi đất, giới thiệu dự án đầu tư và phát tờ khai, hướng dẫn kê khai, thời gian thu tờ khai và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I: Xác định mức bồi thường, hỗ trợ cho từng người có đất bị thu hồi.
Phần I: Xác định mức bồi thường, hỗ trợ cho từng người có đất bị thu hồi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II: Phương án bố trí tái định cư, giá đất tính thu tiền sử dụng đất, giá bán nhà, giá cho thuê nhà tại khu tái định cư; số tiền người bị thu hồi đất phải nộp cho ngân sách nhà nước do chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật đất đai; số tiền sử dụng đất, tiền mua nhà tái định cư v.v…
Phần II: Phương án bố trí tái định cư, giá đất tính thu tiền sử dụng đất, giá bán nhà, giá cho thuê nhà tại khu tái định cư; số tiền người bị thu hồi đất phải nộp cho ngân sách nhà nước do chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật đất đai; số tiền sử dụng đất, tiền mua nhà tái định cư v.v… 3. Chi trả bồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49 . Thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: Ủy ban nhân dân cấp huyện được phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các dự án đầu tư trên địa bàn huyện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50
Điều 50 . Thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: 1. Thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các trường hợp: Thu hồi đất có liên quan từ 2 huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh trở lên. Các dự án đầu tư có vốn nước ngoài. Các dự án do tổ chức phát triển quỹ đất thực hiện việc giải phóng mặt bằng. 2. N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Thỏa thuận bồi thường, hỗ trợ: Trường hợp người được giao đất, được thuê đất hoặc tổ chức phát triển quỹ đất thỏa thuận được với người bị thu hồi đất về mức bồi thường, hỗ trợ theo quy định tại quy định này thì thực hiện theo sự thỏa thuận đó; Nhà nước không tổ chức, thực hiện bồi thường, hỗ trợ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52
Điều 52 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp: 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất bị thu hồi có trách nhiệm: - Chỉ đạo, tổ chức, tuyên truyền, vận động mọi tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thực hiện giải phóng mặt bằng theo đúng quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; - Chỉ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53
Điều 53 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh: 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: - Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt giá đất, bảng giá tài sản (trừ nhà và công trình xây dựng khác) để tính bồi thường, các mức hỗ trợ, biện pháp hỗ trợ và tái định cư tại địa phương trình Ủy ban n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54
Điều 54 . Cưỡng chế thi hành quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng: 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp với các tổ chức chính trị, chính trị – xã hội, tổ chức đoàn thể vận động người bị thu hồi đất tự giác thực hiện quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng; trường hợp đã thực hiện đúng các quy định về bồi thường, hỗ trợ và t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55
Điều 55 . Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư: Kinh phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được trích 2% trên tổng số kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án và được phân bổ như sau: - Hội đồng bồi thường cấp huyện:15%; - Ban bồi thường cấp huyện:70%; - Chủ đầu tư của dự án:15%; Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56
Điều 56 . Khiếu nại và giải quyết khiếu nại: Người bị thu hồi đất nếu chưa đồng ý với quyết định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, thì được khiếu nại trong thời hạn không quá 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền ra quyết định thu hồi, phê duyệt kinh phí bồi thường, hổ trợ, tái định cư. Trách nhiệm giải quyết khiếu nại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57
Điều 57 . Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Quy định này thay thế cho các Quy định được ban hành kèm theo các Quyết định số 1122/2000/QĐ-UB, số 1123/2000/QĐ-UB, số 1124/2000/QĐ-UB ngày 10/3/2000, số 5972/2002/QĐ-UB ngày 19/7/2002, số 2927/2003/QĐ-UB ngày 17/4/2003, số 12683/2003/QĐ-UB ngày 16/12/2003, số 9510/2003/QĐ-UB ngày 16/10/2003, số 4063/2004/QĐ-UB ngày 21/6/2004...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59
Điều 59 . Trách nhiệm thi hành: Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc thì UBND cấp huyện có trách nhiệm báo cáo và đề xuất về Sở Tài chính để chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn hoặc tập hợp trình UBND Tỉnh xem xét quy định cho phù hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections