Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
13/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
18/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: (Có Phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã ban hành tại Phụ biểu kèm theo Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: (Có Phụ biểu bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đã ban hành tại Phụ biểu kèm theo Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27/01/2014 của UB...
- Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau:
- Left: (Có Phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này) Right: (Có Phụ biểu bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)
Left
Điều 2.
Điều 2. Sau khi Bộ Tài chính ban hành khung giá tính thuế tài nguyên, UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên (chính thức) năm 2016. Trường hợp có sự chênh lệch về mức giá giữa Bảng giá tính thuế tài nguyên (chính thức) năm 2016 và Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 thì tổ chức, cá nhân kê khai, nộp thuế tài nguyê...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Sau khi Bộ Tài chính ban hành khung giá tính thuế tài nguyên, UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên (chính thức) năm 2016.
- Trường hợp có sự chênh lệch về mức giá giữa Bảng giá tính thuế tài nguyên (chính thức) năm 2016 và Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 thì tổ chức, cá nhân kê khai, nộp thuế tài nguyên...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên từ ngày 01/01/2016 đến trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì có trách nhiệm nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của UBND tỉnh điều chỉnh mức giá tối thiểu một số loại tài nguyên, khoáng sản để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Left: Tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên từ ngày 01/01/2016 đến trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì có trách nhiệm nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này. Right: các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: ĐIỂU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH THUẾ CÁC LOẠI TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Left: Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2014 của UBND tỉnh ban hành điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: (Kèm theo Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.