Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
32/2016/QĐ-UBND
Right document
Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
58/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định áp dụng bảng đơn giá bồi thường cây trồng và vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. (Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định áp dụng bảng đơn giá bồi thường cây trồng và vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa...
- (Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Công Thương; - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Khoa học và Công nghệ, Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, các C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- - Bộ Công Thương;
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, các Chủ dự án và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động trong sản xuất, kinh doanh và quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Thực phẩm ngành Công Thương: Là các sản phẩm thực phẩm được quy định chi tiết tại Phụ lục 3, kèm theo Thông tư Liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09/4/2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công Thương. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ: Là cơ sở do cá nhân,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm Thực hiện theo quy định tại Điều 26, 27, 28 và 29, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm Thực hiện theo quy định tại Điều 30, 31, 32 và 33, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ Thực hiện theo quy định tại Điều 40, 41, 42 và 43, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ Thực hiện theo quy định tại Điều 44, 45 và 46, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CƠ SỞ THỰC PHẨM NGÀNH CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư của cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh cấp (hoặc các loại giấy tờ tương đương). 2. Cơ sở kinh doanh thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm quản lý của UBND huyện, thành phố, thị xã 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp huyện cấp (hoặc các loại giấy tờ tương đương) . 2. Cơ sở kinh doanh thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm quản lý của UBND xã, phường, thị trấn Cơ sở sản xuất, kinh doanh nhỏ lẻ các loại thực phẩm ngành Công Thương không thuộc đối tượng phải đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HIỆU LỰC, THẨM QUYỀN CẤP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận 1. Sở Công Thương cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với: Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm quy định tại Điều 8, Quy định này. 2. UBND cấp huyện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với: Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực của Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận 1. Hiệu lực của Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương. 2. Giấy xác nhận cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm có hiệu lực trong thời gian 01 (một) năm.
Open sectionRight
Tiêu đề
Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 12. Hiệu lực của Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận
- 1. Hiệu lực của Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương.
- 2. Giấy xác nhận cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm có hiệu lực trong thời gian 01 (một) năm.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm tra sau cấp Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận, xác nhận và cơ quan chức năng có thẩm quyền thực hiện kiểm tra sau cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương. 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp trên có quyền kiểm tra cơ s...
Open sectionRight
Tiêu đề
Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 13. Kiểm tra sau cấp Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận
- Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận, xác nhận và cơ quan chức năng có thẩm quyền thực hiện kiểm tra sau cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/201...
- 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp trên có quyền kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp dưới cấp Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thu hồi Giấy chứng nhận Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương.
Open sectionRight
Tiêu đề
Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đính chính Phụ lục Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 14. Thu hồi Giấy chứng nhận
- Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương a) Chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh về quản lý an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh. b) Trực tiếp quản lý, cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với những cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tại Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định chuyển tiếp - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm do Sở Công Thương đã cấp cho các tổ chức, cá nhân trước ngày Quy định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện đến khi hết thời hạn ghi trên Giấy chứng nhận. - Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, cần phản ánh kịp thời về Sở Công Thươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.