Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành tạm thời Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành tạm thời Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản danh mục tạm thời:"Nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản danh mục tạm thời:"Nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Người lao động làm các nghề, công việc nói ở Điều 1 được hưởng chế độ bảo hộ lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội quy định tại Bộ luật Lao động, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người lao động làm các nghề, công việc nói ở Điều 1 được hưởng chế độ bảo hộ lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội quy định tại Bộ luật Lao động, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Công Thương; - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người lao động ở các Bộ, ngành làm các nghề, công việc như các nghề, công việc ban hành tại Quyết định này và các Quyết định số 1453/LĐTBXH-QĐ ngày 13/10/1995, Quyết định số 915/LĐTBXH-QĐ ngày 30/7/1996, Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 26/12/1996, Quyết định số 190/1999/QĐ-BLĐTBXH ngày 3/3/1999, Quyết định số 1580/2000/QĐ-BLĐ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người lao động ở các Bộ, ngành làm các nghề, công việc như các nghề, công việc ban hành tại Quyết định này và các Quyết định số 1453/LĐTBXH-QĐ ngày 13/10/1995, Quyết định số 915/LĐTBXH-QĐ n...
  • Thương binh và Xã hội thì được áp dụng và được hưởng các chế độ về bảo hộ lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội như các nghề, công việc đã ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động trong sản xuất, kinh doanh và quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. đối với các nghề, công việc chưa được quy định trong các danh mục kèm theo các Quyết định kể trên, các Bộ, ngành cần soát xét và lập danh mục gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Y tế để xem xét và ban hành bổ sung./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. đối với các nghề, công việc chưa được quy định trong các danh mục kèm theo các Quyết định kể trên, các Bộ, ngành cần soát x...
  • Thương binh và Xã hội và Bộ Y tế để xem xét và ban hành bổ sung./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này điều chỉnh các hoạt động trong sản xuất, kinh doanh và quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Thực phẩm ngành Công Thương: Là các sản phẩm thực phẩm được quy định chi tiết tại Phụ lục 3, kèm theo Thông tư Liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09/4/2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công Thương. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ: Là cơ sở do cá nhân,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm Thực hiện theo quy định tại Điều 26, 27, 28 và 29, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm Thực hiện theo quy định tại Điều 30, 31, 32 và 33, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ Thực hiện theo quy định tại Điều 40, 41, 42 và 43, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ Thực hiện theo quy định tại Điều 44, 45 và 46, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CƠ SỞ THỰC PHẨM NGÀNH CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư của cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh cấp (hoặc các loại giấy tờ tương đương). 2. Cơ sở kinh doanh thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm quản lý của UBND huyện, thành phố, thị xã 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp huyện cấp (hoặc các loại giấy tờ tương đương) . 2. Cơ sở kinh doanh thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm quản lý của UBND xã, phường, thị trấn Cơ sở sản xuất, kinh doanh nhỏ lẻ các loại thực phẩm ngành Công Thương không thuộc đối tượng phải đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HIỆU LỰC, THẨM QUYỀN CẤP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận 1. Sở Công Thương cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với: Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm quy định tại Điều 8, Quy định này. 2. UBND cấp huyện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với: Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực của Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận 1. Hiệu lực của Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương. 2. Giấy xác nhận cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm có hiệu lực trong thời gian 01 (một) năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra sau cấp Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận, xác nhận và cơ quan chức năng có thẩm quyền thực hiện kiểm tra sau cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương. 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp trên có quyền kiểm tra cơ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thu hồi Giấy chứng nhận Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương a) Chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh về quản lý an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh. b) Trực tiếp quản lý, cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với những cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tại Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định chuyển tiếp - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm do Sở Công Thương đã cấp cho các tổ chức, cá nhân trước ngày Quy định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện đến khi hết thời hạn ghi trên Giấy chứng nhận. - Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, cần phản ánh kịp thời về Sở Công Thươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.