Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý tài chính Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành “Quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước”
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý tài chính Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước" áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các cơ quan, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước" áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/11/2016.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/11/2016. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Hội đồng quản lý Quỹ: Ban kiểm soát Quỹ, Cơ quan điều hành Quỹ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Bộ Tư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức khác có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Thanh tra Bộ Tài ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị
  • Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Chánh Thanh tra Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm hướng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: nghề nghiệp, tổ chức xã hội – nghề nghiệp và các tổ chức khác có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: - Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh; Right: của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng vốn, quản lý tài chính và chế độ tài chính, kế toán đối với hoạt động nghiệp vụ của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ (KH&CN) tỉnh Thái Nguyên (sau đây gọi tắt là Quỹ).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán Công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ quan, đơn vị, tổ chức (sau đây gọi tắt là đơn vị) có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước nhằm mục đích: 1. Đánh giá tình hình triển khai chấp hành dự toán ngân sách hàng năm tại đơn vị theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán
  • Công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ quan, đơn vị, tổ chức (sau đây gọi tắt là đơn vị) có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước nhằm mục đích:
  • 1. Đánh giá tình hình triển khai chấp hành dự toán ngân sách hàng năm tại đơn vị theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, tình hình chấp hành công tác thực hành tiết kiệm, chống lãng phí...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng vốn, quản lý tài chính và chế độ tài chính, kế toán đối với hoạt động nghiệp vụ của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ (KH&CN) tỉnh Thái Nguyên (sau đây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ 1. Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm Hội đồng quản lý Quỹ, Ban Kiểm soát và Cơ quan điều hành Quỹ. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân đề xuất tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay và hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ đề xuất hỗ trợ được xét chọn công...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán Cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác có sử dụng toàn bộ hoặc một phần kinh phí ngân sách nhà nước đều phải thực hiện công tá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán
  • Cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ
  • 1. Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm Hội đồng quản lý Quỹ, Ban Kiểm soát và Cơ quan điều hành Quỹ.
  • 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân đề xuất tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay và hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ đề xuất hỗ trợ được xét chọn công khai, dân chủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG TỰ KIỂM TRA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG TỰ KIỂM TRA
Removed / left-side focus
  • NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn của Quỹ Vốn hoạt động của Quỹ được hình thành từ các nguồn sau: 1. Vốn do ngân sách nhà nước cấp: a) Vốn điều lệ của Quỹ được cấp một lần từ ngân sách nhà nước dành cho sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh nhằm thực hiện các hoạt động tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay và hỗ trợ nâng cao năng lực khoa học và công...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán Công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước có các nhiệm vụ sau: 1. Kiểm tra tính hợp pháp của các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh; tính hiệu lực, hiệu quả của các hoạt động tài chính, kế toán tại đơn vị, của công tác tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán
  • Công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán tại các đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước có các nhiệm vụ sau:
  • 1. Kiểm tra tính hợp pháp của các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn của Quỹ
  • Vốn hoạt động của Quỹ được hình thành từ các nguồn sau:
  • 1. Vốn do ngân sách nhà nước cấp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng vốn Việc sử dụng các nguồn vốn của Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Bảo toàn vốn điều lệ, không vì mục đích lợi nhuận. 2. Sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả kinh tế xã hội. 3. Thu hồi kịp thời vốn gốc và lãi để đảm bảo hoàn vốn và bù đắp chi phí. 4. Đáp ứng yêu cầu thanh toán thường...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán 1. Công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán tại đơn vị phải đảm bảo thực hiện ngay trong quá trình thực thi nhiệm vụ quản lý của từng cán bộ, viên chức và phải đảm bảo tính thận trọng, nghiêm túc, trung thực và khách quan: 1.1. Trường hợp tự kiểm tra định kỳ, công tác tự kiểm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu của công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán
  • Công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán tại đơn vị phải đảm bảo thực hiện ngay trong quá trình thực thi nhiệm vụ quản lý của từng cán bộ, viên chức và phải đảm bảo tính thận trọng, nghiêm túc, trun...
  • Trường hợp tự kiểm tra định kỳ, công tác tự kiểm tra tài chính, kế toán phải được lập kế hoạch và tiến hành theo đúng trình tự quy định, có các bước công việc và phương pháp thực hiện riêng biệt đả...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng vốn
  • Việc sử dụng các nguồn vốn của Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Bảo toàn vốn điều lệ, không vì mục đích lợi nhuận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN

Open section

Chương III

Chương III QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC TỰ KIỂM TRA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC TỰ KIỂM TRA
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý vốn vay và bảo lãnh vốn vay 1. Đối tượng a) Đối tượng cho vay: Các dự án ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh. b) Đối tượng bảo lãnh vốn vay: Nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên biệt do Chủ tịch UBND...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Người được giao nhiệm vụ kiểm tra 1. Người được giao nhiệm vụ thực hiện công việc tự kiểm tra tài chính, kế toán phải là người trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm trong công việc, chưa vi phạm khuyết điểm đến mức phải xử lý và có trình độ chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung kiểm tra. 2. Người được giao nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Người được giao nhiệm vụ kiểm tra
  • Người được giao nhiệm vụ thực hiện công việc tự kiểm tra tài chính, kế toán phải là người trung thực, khách quan, có tinh thần trách nhiệm trong công việc, chưa vi phạm khuyết điểm đến mức phải xử...
  • 2. Người được giao nhiệm vụ thực hiện công việc tự kiểm tra tài chính, kế toán phải chịu trách nhiệm trước thủ trưởng đơn vị về chất lượng, tính trung thực, hợp lý của các kết luận kiểm tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý vốn vay và bảo lãnh vốn vay
  • a) Đối tượng cho vay: Các dự án ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh.
  • b) Đối tượng bảo lãnh vốn vay: Nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên biệt do Chủ tịch UBND tỉnh giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. T ài trợ kinh phí 1. Đối tượng tài trợ Các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở do tổ chức, cá nhân đề xuất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng của tỉnh Thái Nguyên. 2. Điều kiện đăng ký tài trợ a) Tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ KH&CN phải có đủ năng lực chuyên môn và điều kiện cơ sở vật chất - kỹ thuật phù h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hình thức tự kiểm tra tài chính, kế toán Tuỳ theo đặc điểm hoạt động, tổ chức bộ máy, tình hình thực tế và tuỳ theo hoàn cảnh cụ thể mà mỗi đơn vị vận dụng các hình thức sau để tổ chức tự kiểm tra tài chính, kế toán: 1. Hình thức tự kiểm tra theo thời gian thực hiện 1.1. Tự kiểm tra thường xuyên a. Tự kiểm tra thường xuyên theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hình thức tự kiểm tra tài chính, kế toán
  • Tuỳ theo đặc điểm hoạt động, tổ chức bộ máy, tình hình thực tế và tuỳ theo hoàn cảnh cụ thể mà mỗi đơn vị vận dụng các hình thức sau để tổ chức tự kiểm tra tài chính, kế toán:
  • 1. Hình thức tự kiểm tra theo thời gian thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 6. T ài trợ kinh phí
  • 1. Đối tượng tài trợ
  • Các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở do tổ chức, cá nhân đề xuất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng của tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ kinh phí 1. Đối tượng hỗ trợ Hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ trong phạm vi của tỉnh, Các nhà khoa học trẻ tài năng không thuộc tổ chức KH&CN công lập. 2. Điều kiện đăng ký hỗ trợ a) Tổ chức và cá nhân đăng ký hỗ trợ một số hoạt động nhằm nâng cao năng lực khoa học và công nghệ trong phạm vi của tỉnh phả...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra các khoản thu ngân sách, thu hoạt động của đơn vị 1. Kiểm tra các nguồn thu do Ngân sách cấp (trung ương và địa phương) 2. Kiểm tra việc thực hiện thu ngân sách được cấp có thẩm quyền giao cho đơn vị thực hiện, bao gồm: Mức thu đối với từng loại phí, lệ phí; tổng số thu phí, lệ phí; số phí, lệ phí phải nộp ngân sách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kiểm tra các khoản thu ngân sách, thu hoạt động của đơn vị
  • 1. Kiểm tra các nguồn thu do Ngân sách cấp (trung ương và địa phương)
  • 2. Kiểm tra việc thực hiện thu ngân sách được cấp có thẩm quyền giao cho đơn vị thực hiện, bao gồm: Mức thu đối với từng loại phí, lệ phí
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ kinh phí
  • 1. Đối tượng hỗ trợ
  • Hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ trong phạm vi của tỉnh, Các nhà khoa học trẻ tài năng không thuộc tổ chức KH&CN công lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý cấp kinh phí của Quỹ 1. Đối tượng cấp kinh phí a) Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh. b) Các nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia được phân cấp giao cho tỉnh trực tiếp quản lý hoặc đồng quản lý. c) Nhiệm vụ KH&CN khác có liên quan. 2. Quy định cấp, thu hồi kinh phí, xử lý sai phạm Quy trình cấp, thu hồi kinh phí và xử lý sai phạm được thực...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra các khoản chi ngân sách, chi khác của đơn vị 1. Kiểm tra tính hợp pháp của các khoản chi trong phạm vi tổng dự toán được phê duyệt. 2. Kiểm tra tính hợp pháp của các khoản chi ngoài dự toán trong các trường hợp đặc biệt được cấp trên phê duyệt, 3. Kiểm tra và xác định rõ nội dung, nguyên nhân thay đổi dự toán, nguyên n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kiểm tra các khoản chi ngân sách, chi khác của đơn vị
  • 1. Kiểm tra tính hợp pháp của các khoản chi trong phạm vi tổng dự toán được phê duyệt.
  • 2. Kiểm tra tính hợp pháp của các khoản chi ngoài dự toán trong các trường hợp đặc biệt được cấp trên phê duyệt,
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý cấp kinh phí của Quỹ
  • 1. Đối tượng cấp kinh phí
  • a) Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quyết toán kinh phí 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN giao cho đơn vị nào thì đơn vị đó có trách nhiệm quyết toán theo các quy định. 2. Hình thức quyết toán a) Quyết toán kinh phí cấp thực hiện các nhiệm vụ KH&CN - Nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước khoán chi đến sản phẩm cuối cùng: Việc quyết toán kinh phí được thực...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra việc xác định các khoản chênh lệch thu chi hoạt động và trích lập các quỹ 1. Kiểm tra các khoản chênh lệch thu chi hoạt động dự kiến trong quá trình thực hiện thu chi tài chính, gồm: Chênh lệch thu chi hoạt động do khoán biên chế, khoán chi hành chính; chênh lệch thu chi hoạt động sự nghiệp; chênh lệch thu chi hoạt độn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kiểm tra việc xác định các khoản chênh lệch thu chi hoạt động và trích lập các quỹ
  • 1. Kiểm tra các khoản chênh lệch thu chi hoạt động dự kiến trong quá trình thực hiện thu chi tài chính, gồm: Chênh lệch thu chi hoạt động do khoán biên chế, khoán chi hành chính
  • chênh lệch thu chi hoạt động sự nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quyết toán kinh phí
  • 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN giao cho đơn vị nào thì đơn vị đó có trách nhiệm quyết toán theo các quy định.
  • 2. Hình thức quyết toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý chi phí hoạt động quản lý của Quỹ (chi phí thường xuyên) 1. Đối tượng - Các hoạt động của Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên. 2. Quy định về hoạt động a) Nguồn kinh phí: Nguồn kinh phí hoạt động của Quỹ được hình thành từ: - Lãi suất cho vay, lãi suất tiền gửi và các khoản...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng tài sản cố định 1. Kiểm tra việc mua sắm tài sản cố định (TSCĐ), bao gồm: Mục đích sử dụng, nguồn kinh phí, chất lượng tài sản, định mức, tiêu chuẩn được mua. 2. Kiểm tra việc phân loại TSCĐ tại đơn vị, bao gồm việc phân loại theo tính chất đặc điểm của TSCĐ, phân loại theo mục đích và tình hìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng tài sản cố định
  • 1. Kiểm tra việc mua sắm tài sản cố định (TSCĐ), bao gồm: Mục đích sử dụng, nguồn kinh phí, chất lượng tài sản, định mức, tiêu chuẩn được mua.
  • 2. Kiểm tra việc phân loại TSCĐ tại đơn vị, bao gồm việc phân loại theo tính chất đặc điểm của TSCĐ, phân loại theo mục đích và tình hình sử dụng của TSCĐ.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý chi phí hoạt động quản lý của Quỹ (chi phí thường xuyên)
  • - Các hoạt động của Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên.
  • 2. Quy định về hoạt động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro 1. Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên được trích lập Quỹ dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất do nguyên nhân khách quan phát sinh trong quá trình cho vay, bảo lãnh vốn vay, tài trợ, hỗ trợ, cấp kinh phí của Quỹ như thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh,...sau khi sử dụng tiền bồi thường...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng vật liệu, dụng cụ 1. Kiểm tra khâu thu mua, vận chuyển, bốc xếp vật liệu, dụng cụ: Nguồn thu mua, chất lượng, quy cách, chi phí thu mua, vận chuyển, bốc xếp vật liệu, dụng cụ. 2. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của việc nhập kho và xuất kho đưa vào sử dụng đối với vật liệu, dụng cụ. 3. Kiểm tra...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng vật liệu, dụng cụ
  • 1. Kiểm tra khâu thu mua, vận chuyển, bốc xếp vật liệu, dụng cụ: Nguồn thu mua, chất lượng, quy cách, chi phí thu mua, vận chuyển, bốc xếp vật liệu, dụng cụ.
  • 2. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của việc nhập kho và xuất kho đưa vào sử dụng đối với vật liệu, dụng cụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro
  • Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên được trích lập Quỹ dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất do nguyên nhân khách quan phát sinh trong quá trình cho vay, bảo lãnh vốn vay, tài trợ, h...
  • 2. Hàng năm, Quỹ dự phòng rủi ro được bổ sung từ nguồn lãi cho vay, lãi tiền gửi, nguồn sự nghiệp khoa học hàng năm và các nguồn khác do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CÔNG TÁC TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ VÀ NGƯỜI ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ KIỂM TRA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
  • VÀ NGƯỜI ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ KIỂM TRA
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ 1. Quỹ thực hiện chế độ tài chính, kế toán, quản lý và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật về ngân sách và kế toán. 2. Hàng năm, Quỹ lập dự toán nguồn thu và dự kiến chi đối với hoạt động cấp kinh phí, tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay, hỗ trợ và hoạt động quản lý Quỹ gửi Sở KH&CN tổn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra việc quản lý sử dụng quỹ lương 1. Kiểm tra việc chấp hành đúng quy định về quỹ tiền lương được phê duyệt phù hợp với biên chế được giao (nếu có) và nhiệm vụ được giao. 2. Kiểm tra việc sử dụng đúng mục đích đối với quỹ tiền lương. 3. Kiểm tra việc trích nộp bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các khoản phải trích nộp kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Kiểm tra việc quản lý sử dụng quỹ lương
  • 1. Kiểm tra việc chấp hành đúng quy định về quỹ tiền lương được phê duyệt phù hợp với biên chế được giao (nếu có) và nhiệm vụ được giao.
  • 2. Kiểm tra việc sử dụng đúng mục đích đối với quỹ tiền lương.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ
  • 1. Quỹ thực hiện chế độ tài chính, kế toán, quản lý và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật về ngân sách và kế toán.
  • Hàng năm, Quỹ lập dự toán nguồn thu và dự kiến chi đối với hoạt động cấp kinh phí, tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay, hỗ trợ và hoạt động quản lý Quỹ gửi Sở KH&CN tổng hợp chung gửi Sở Tài chính b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Chuyển vốn dư Quỹ được phép chuyển vốn dư trong năm tài chính sang năm kế tiếp (năm tài chính của Quỹ được tính theo năm dương lịch, từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 cùng năm).

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra các quan hệ thanh toán 1. Kiểm tra việc mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc nhà nước, Ngân hàng và các tổ chức tín dụng (nếu có). 2. Kiểm tra các quan hệ thanh toán giữa đơn vị với cơ quan Nhà nước, bao gồm tình hình về nguồn kinh phí do Nhà nước hoặc cấp trên cấp và các khoản phải nộp Nhà nước, thanh toán nội bộ cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Kiểm tra các quan hệ thanh toán
  • 1. Kiểm tra việc mở và sử dụng tài khoản tại Kho bạc nhà nước, Ngân hàng và các tổ chức tín dụng (nếu có).
  • 2. Kiểm tra các quan hệ thanh toán giữa đơn vị với cơ quan Nhà nước, bao gồm tình hình về nguồn kinh phí do Nhà nước hoặc cấp trên cấp và các khoản phải nộp Nhà nước, thanh toán nội bộ cấp trên, cấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Chuyển vốn dư
  • Quỹ được phép chuyển vốn dư trong năm tài chính sang năm kế tiếp (năm tài chính của Quỹ được tính theo năm dương lịch, từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 cùng năm).
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra tài chính Hàng năm Quỹ phải thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo “Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ quan đơn vị có sử dụng ngân sách Nhà nước” ban hành kèm theo Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13/8/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ q...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng các khoản vốn bằng tiền 1. Kiểm tra tiền mặt tại quỹ, gồm: kiểm tra số lượng tiền mặt thực có trong quỹ, đối chiếu với số liệu trong sổ kế toán. 2. Kiểm tra các khoản thu, chi tiền mặt có đúng với quy định hiện hành và đảm bảo tính kịp thời đầy đủ hay không. 3. Kiểm tra số dư tiền gửi của đơn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra việc quản lý và sử dụng các khoản vốn bằng tiền
  • 1. Kiểm tra tiền mặt tại quỹ, gồm: kiểm tra số lượng tiền mặt thực có trong quỹ, đối chiếu với số liệu trong sổ kế toán.
  • 2. Kiểm tra các khoản thu, chi tiền mặt có đúng với quy định hiện hành và đảm bảo tính kịp thời đầy đủ hay không.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra tài chính
  • Hàng năm Quỹ phải thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo “Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ quan đơn vị có sử dụng ngân sách Nhà nước” ban hành kèm theo Quyết định số 67/2004/QĐ-B...
  • Quỹ chịu sự kiểm tra tài chính theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện Ban kiểm soát quỹ chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động về tài chính của Quỹ. Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định hiện hành tại thời điểm phê duyệt. Trường hợp các cơ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra việc thực hiện quyết toán thu chi tài chính 1. Kiểm tra quyết toán số kinh phí thực chi trên nguyên tắc tuân thủ dự toán năm (kể cả những điều chỉnh dự toán năm) đã được phê duyệt và Mục lục ngân sách nhà nước. 2. Kiểm tra các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và việc điều chỉnh thu chi tài chính trong thời gian chỉnh lý qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Kiểm tra việc thực hiện quyết toán thu chi tài chính
  • 1. Kiểm tra quyết toán số kinh phí thực chi trên nguyên tắc tuân thủ dự toán năm (kể cả những điều chỉnh dự toán năm) đã được phê duyệt và Mục lục ngân sách nhà nước.
  • 2. Kiểm tra các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và việc điều chỉnh thu chi tài chính trong thời gian chỉnh lý quyết toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện
  • Ban kiểm soát quỹ chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động về tài chính của Quỹ.
  • Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định hiện hành tại thời điểm ph...

Only in the right document

Điều 16. Điều 16. Kiểm tra công tác đầu tư xây dựng cơ bản 1. Kiểm tra quy trình xây dựng kế hoạch đầu tư và việc triển khai cấp phát vốn cho từng dự án tại đơn vị. 2. Kiểm tra quy trình thẩm định dự án, thiết kế kỹ thuật và lập tổng dự toán của từng dự án triển khai thực hiện tại đơn vị. 3. Kiểm tra công tác đấu thầu tuyển chọn đơn vị tư vấn v...
Điều 17. Điều 17. Kiểm tra kế toán Trong quá trình tự kiểm tra tài chính, kế toán phải tự kiểm tra việc thực hiện các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy định pháp luật hiện hành về kế toán như sau: 1. Kiểm tra việc lập, thu thập, xử lý chứng từ kế toán. 2. Kiểm tra việc mở sổ, ghi sổ, khóa sổ kế toán. 3. Kiểm tra việc áp dụng và ghi c...
Điều 18. Điều 18. Kiểm tra việc tổ chức và lãnh đạo công tác tài chính, kế toán 1. Kiểm tra việc tổ chức bộ máy, phân công công việc và lề lối làm việc, đánh giá tính hợp lý của việc bố trí, sử dụng cán bộ, quan hệ công tác và mối quan hệ giữa các cá nhân và bộ phận. 2. Kiểm tra trình độ, bằng cấp của cán bộ, viên chức tài chính, kế toán theo q...
Điều 19. Điều 19. Đối với hình thức tự kiểm tra thường xuyên mọi hoạt động kinh tế, tài chính Hình thức tự kiểm tra thường xuyên không đòi hỏi phải thành lập bộ phận, tổ công tác để kiểm tra. Việc tự kiểm tra tài chính được thực hiện tại chính mỗi khâu công việc của từng người trong các bộ phận liên quan. Việc tự kiểm tra được thực hiện theo tr...
Điều 20. Điều 20. Đối với các cuộc tự kiểm tra thường xuyên theo kế hoạch hoặc đột xuất 1. Lập kế hoạch và lựa chọn phương án kiểm tra: Đơn vị phải xác định phạm vi và mục tiêu của từng cuộc kiểm tra định kỳ. Đồng thời xác định quy mô của cuộc kiểm tra, phương pháp, cách thức tiến hành kiểm tra, biện pháp thực hiện, tổ chức lực lượng kiểm tra....
Điều 21. Điều 21. Trình tự và phương pháp tự kiểm tra tài chính, kế toán 1. Thu thập, xử lý các tài liệu liên quan đến cuộc kiểm tra về các chế độ chính sách hiện hành, các quy định nội bộ đơn vị. 2. Kiểm tra, phát hiện, ghi chép và tổng hợp số liệu, thông tin liên quan đến cuộc kiểm tra. 3. Đối soát các hành vi phát hiện được trong quá trình k...
Điều 22. Điều 22. Xử lý kết quả tự kiểm tra và công khai kết quả tự kiểm tra 1. Căn cứ vào kết quả tự kiểm tra, các bộ phận và cá nhân có thành tích trong hoạt động tài chính, kế toán sẽ được xem xét để khen thưởng đột xuất hoặc định kỳ theo quy định. Các trường hợp vi phạm nguyên tắc quản lý tài chính, kế toán tùy theo tính chất và mức độ vi p...
Điều 23. Điều 23. Chế độ báo cáo 1. Hàng năm, đơn vị có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước phải lập báo cáo tự kiểm tra tài chính, kế toán về tình hình thực hiện kế hoạch kiểm tra, nội dung kiểm tra và kết quả kiểm tra của đơn vị mình. 2. Đối với các cuộc kiểm tra đột xuất đơn vị phải lập báo cáo tự kiểm tra về nguyên nhân phải kiểm tra đột xu...