Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 10
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về chúc thọ, mừng thọ và trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về chúc thọ, mừng thọ và trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2240/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2011 của UBND tỉnh về việc phê duyệt mức trợ cấp, trợ giúp đối với người cao tuổi; nội dung chi, mức chi chăm sóc sức khỏe ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú và chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Ban Đại diện Hội người cao tuổi tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về chúc thọ, mừng thọ cho người cao tuổi thọ 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100 và trên 100 tuổi; mức quà tặng, chúc thọ, mừng thọ cho người cao tuổi thọ 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100 và trên 100 tuổi; cấp Thiếp mừng thọ cho người cao tuổi thọ 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100 và trên 100 tuổi; trao q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Người cao tuổi thọ 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100 và trên 100 tuổi được quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 06/2011/NĐ-CP; người cao tuổi được quy định tại điểm a, Khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 21/2011/TT-BTC. 2. Người cao tuổi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng được quy định tại điểm a, b, c K...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và mức chi cho công tác quản lý 1. Ủy ban nhân dân cấp xã a) Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Chi họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội: - Chủ tịch Hội đồng 70.000 đồng/người/...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
  • 1. Người cao tuổi thọ 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100 và trên 100 tuổi được quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 06/2011/NĐ-CP
  • người cao tuổi được quy định tại điểm a, Khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 21/2011/TT-BTC.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung và mức chi cho công tác quản lý
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã
  • a) Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
  • 1. Người cao tuổi thọ 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100 và trên 100 tuổi được quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 06/2011/NĐ-CP
  • người cao tuổi được quy định tại điểm a, Khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 21/2011/TT-BTC.
Target excerpt

Điều 7. Nội dung và mức chi cho công tác quản lý 1. Ủy ban nhân dân cấp xã a) Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi 1. Người cao tuổi thọ 100 tuổi được Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam chúc thọ và tặng quà. 2. Người cao tuổi thọ 90, 95 và trên 100 tuổi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chúc thọ và tặng quà. 3. Người cao tuổi thọ 80, 85 tuổi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ 1. Người cao tuổi thọ trên 100 tuổi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chúc thọ và tặng quà gồm hiện vật trị giá 200.000 đồng và 500.000 đồng tiền mặt. 2. Người cao tuổi thọ 100 tuổi được Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam chúc thọ và tặng quà gồm 5 mét vải lụa và 500.000 đồng tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cấp Thiếp mừng thọ 1. Người cao tuổi thọ 100 tuổi được Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam cấp Thiếp mừng thọ. 2. Người cao tuổi thọ 90, 95 tuổi và trên 100 tuổi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Thiếp mừng thọ. 3. Người cao tuổi thọ 80, 85 tuổi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã cấp Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trao quà, Thiếp mừng thọ cho người cao tuổi 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền việc trao quà, Thiếp mừng thọ của Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đối với người thọ 90, 95, 100 và trên 100 tuổi cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã thông qua Sở Lao động - Thương bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7

Điều 7 . Trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi 1. Mức trợ cấp, đối tượng trợ cấp, hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi quy định tại Khoản 1 Điều 4; điểm a, b, c Khoản 5 Điều 5; điểm i, k, l, m Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP thực hiện theo hướng dẫn của Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng 1. Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội được hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng như sau: a) Chế độ dinh dưỡng phù hợp; b) Sắp xếp nơi ở, trợ giúp sinh hoạt cá nhân...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi
  • 1. Mức trợ cấp, đối tượng trợ cấp, hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi quy định tại Khoản 1 Điều 4
  • điểm a, b, c Khoản 5 Điều 5
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội được hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng như sau:
  • a) Chế độ dinh dưỡng phù hợp;
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi
  • 1. Mức trợ cấp, đối tượng trợ cấp, hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi quy định tại Khoản 1 Điều 4
  • điểm a, b, c Khoản 5 Điều 5
Target excerpt

Điều 4. Hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng 1. Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội được hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận...

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về trợ giúp xã hội và chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi; phối hợp với Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mẫu Thiếp mừng thọ để thực hiện thống nhất trong toàn tỉnh. b) Hàng năm trên cơ sở danh sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Công tác lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán hiện hành và các văn bản hướng dẫn liên quan. 2. Các quy định về nội dung chi, mức chi chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú, kinh phí biểu dương...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng được hưởng mức và hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 gồm: a) Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 Nghị định 136/2013/NĐ-CP; b) Đối tượng quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 5 Điều 5 Nghị định 136/2013/...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Công tác lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán hiện hành và các văn bản hướng dẫn liên quan.
  • 2. Các quy định về nội dung chi, mức chi chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú, kinh phí biểu dương khen thưởng người cao tuổi có thành tích xuất sắc thực hiện theo quy định t...
Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng được hưởng mức và hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 gồm:
  • a) Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 Nghị định 136/2013/NĐ-CP;
  • b) Đối tượng quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 5 Điều 5 Nghị định 136/2013/NĐ-CP;
Removed / left-side focus
  • 1. Công tác lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí thực hiện theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán hiện hành và các văn bản hướng dẫn liên quan.
  • 2. Các quy định về nội dung chi, mức chi chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú, kinh phí biểu dương khen thưởng người cao tuổi có thành tích xuất sắc thực hiện theo quy định t...
  • hỗ trợ mai táng phí đối với người cao tuổi thực hiện theo quy định tại Điều 11 của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP, Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC và Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Điều khoản thi hành Right: Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
Target excerpt

Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng được hưởng mức và hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 gồm: a) Đối tượng quy định tại các khoản 1,...

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư liên tịch này hướng dẫn thủ tục chuyển mức và hệ số đối với đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội; chế độ hỗ trợ đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp được nhận chăm sóc nuôi dưỡng tạm thời, hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nu...
Điều 3. Điều 3. Chế độ hỗ trợ đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tạm thời tại hộ gia đình theo quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP 1. Tiền ăn: Mức 40.000 đồng/người/ngày. 2. Chi phí điều trị trong trường hợp phải điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh mà không có thẻ bảo hi...
Điều 5. Điều 5. Mẫu hồ sơ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này mẫu hồ sơ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội như sau: 1. Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội theo các mẫu số 1a, 1b, 1c, 1d và 1đ; 2. Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng theo Mẫu số 2; 3. Tờ khai hộ gia đình có người khuyết...
Điều 6. Điều 6. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên 1. Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội theo phân cấp...
Điều 8. Điều 8. Thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội 1. Chế độ chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện chi trả trực tiếp hàng tháng cho đối tượng thụ hưởng thông qua một trong các cơ quan, tổ chức sau: a) Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Tổ chức dịch vụ chi trả...
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Uỷ ban nhân dân cấp xã a) Thành lập Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội; b) Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn; c) Cập nhật danh sách đối tượng trợ giúp hàng tháng (nếu có biến động, bổ sung đối tượng mới hoặc giảm đối tượng do chết hoặc không còn đủ điều kiện hưởn...
Điều 12. Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. 2. Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2010 của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính p...