Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 121

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số nội dung về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng

Open section

Tiêu đề

Quy định hệ thống điện phân phối

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hệ thống điện phân phối
Removed / left-side focus
  • Quy định một số nội dung về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định một số nội dung về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng, bao gồm: a) Sửa đổi, bổ sung một số điều liên quan đến quy trình thực hiện tiếp cận điện năng quy định tại Thông tư số 43/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định nội dung...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Các yêu cầu trong vận hành hệ thống điện phân phối. 2. Dự báo nhu cầu phụ tải điện. 3. Kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối. 4. Điều kiện, yêu cầu kỹ thuật và thủ tục đấu nối vào lưới điện phân phối. 5. Vận hành hệ thống điện phân phối.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về:
  • 1. Các yêu cầu trong vận hành hệ thống điện phân phối.
  • 3. Kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định một số nội dung về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng, bao gồm:
  • a) Sửa đổi, bổ sung một số điều liên quan đến quy trình thực hiện tiếp cận điện năng quy định tại Thông tư số 43/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định nội dung...
  • b) Quy định trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong việc triển khai thực hiện các nội dung về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: a) Khách hàng sử dụng điện có đề nghị đấu nối vào lưới điện phân phối; Right: 4. Điều kiện, yêu cầu kỹ thuật và thủ tục đấu nối vào lưới điện phân phối.
  • Left: b) Đơn vị phân phối điện; Right: 2. Dự báo nhu cầu phụ tải điện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 25 Thông tư số 43/2013/TT-BCT “ Điều 25. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh không theo chu kỳ 1. Đối với điều chỉnh Hợp phần Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110 kV: a) Chủ đầu tư các dự án hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh có nhu cầu bổ sung, điều chỉnh trong Hợp phần Quy hoạch phát...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau: 1. Đơn vị phân phối điện. 2. Đơn vị phân phối và bán lẻ điện. 3. Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia. 4. Đơn vị truyền tải điện. 5. Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối. 6. Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 7. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:
  • 1. Đơn vị phân phối điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 25 Thông tư số 43/2013/TT-BCT
  • “ Điều 25. Trình tự, thủ tục điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh không theo chu kỳ
  • 1. Đối với điều chỉnh Hợp phần Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110 kV:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 27 Thông tư số 43/2013/TT-BCT “ Điều 27. Quản lý, thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực các cấp 1. Tổng cục Năng lượng có trách nhiệm: a) Công bố Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia, bao gồm cả quy hoạch điều chỉnh đã được phê duyệt; b) Tổ chức theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện Quy hoạch phát tri...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cấp điện áp là một trong những giá trị của điện áp danh định được sử dụng trong hệ thống điện, bao gồm: a) Hạ áp là cấp điện áp danh định đến 01 kV; b) Trung áp là cấp điện áp danh định trên 01 kV đến 35 kV; c) Cao áp là cấp điện áp danh định trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cấp điện áp là một trong những giá trị của điện áp danh định được sử dụng trong hệ thống điện, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 27 Thông tư số 43/2013/TT-BCT
  • “ Điều 27. Quản lý, thực hiện Quy hoạch phát triển điện lực các cấp
  • 1. Tổng cục Năng lượng có trách nhiệm:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện đấu nối ở cấp điện áp trung áp Trình tự, thủ tục thỏa thuận, thực hiện đấu nối ở cấp điện áp trung áp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thống điện phân phối.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tần số Tần số danh định trong hệ thống điện quốc gia là 50 Hz. Trong điều kiện bình thường, tần số hệ thống điện được dao động trong phạm vi ± 0,2 Hz so với tần số danh định. Trường hợp hệ thống điện chưa ổn định, tần số hệ thống điện được dao động trong phạm vi ± 0,5 Hz so với tần số danh định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tần số
  • Tần số danh định trong hệ thống điện quốc gia là 50 Hz.
  • Trong điều kiện bình thường, tần số hệ thống điện được dao động trong phạm vi ± 0,2 Hz so với tần số danh định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thực hiện đấu nối ở cấp điện áp trung áp
  • Trình tự, thủ tục thỏa thuận, thực hiện đấu nối ở cấp điện áp trung áp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hệ thốn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm bảo đảm: a) Thời hạn giải quyết đối với thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện và hành lang lưới điện (nếu có) không quá 05 ngày làm việc đối với lưới điện trung áp trên không và không quá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điện áp 1. Các cấp điện áp danh định trong hệ thống điện phân phối Các cấp điện áp danh định trong hệ thống điện phân phối bao gồm 110 kV, 35 kV, 22 kV, 15 kV, 10 kV, 06 kV và 0,4 kV. 2. Trong chế độ vận hành bình thường điện áp vận hành cho phép tại điểm đấu nối được phép dao động so với điện áp danh định như sau: a) Tại điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điện áp
  • 1. Các cấp điện áp danh định trong hệ thống điện phân phối
  • Các cấp điện áp danh định trong hệ thống điện phân phối bao gồm 110 kV, 35 kV, 22 kV, 15 kV, 10 kV, 06 kV và 0,4 kV.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm bảo đảm:
  • a) Thời hạn giải quyết đối với thủ tục thỏa thuận vị trí cột/trạm điện và hành lang lưới điện (nếu có) không quá 05 ngày làm việc đối với lưới điện trung áp trên không và không quá 10 ngày làm việc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện Thông tư này. 2. Tổng cục Năng lượng có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cân bằng pha Trong chế độ làm việc bình thường, thành phần thứ tự nghịch của điện áp pha không vượt quá 03 % điện áp danh định đối với cấp điện áp 110 kV hoặc 05 % điện áp danh định đối với cấp điện áp trung áp và hạ áp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cân bằng pha
  • Trong chế độ làm việc bình thường, thành phần thứ tự nghịch của điện áp pha không vượt quá 03 % điện áp danh định đối với cấp điện áp 110 kV hoặc 05 % điện áp danh định đối với cấp điện áp trung áp...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Tập đoàn Điện lực Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện Thông tư này.
  • 2. Tổng cục Năng lượng có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2017. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 33/2014/TT-BCT ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định một số nội dung về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sóng hài điện áp 1. Tổng độ biến dạng sóng hài điện áp (THD) là tỷ lệ giữa giá trị hiệu dụng của sóng hài điện áp với giá trị hiệu dụng của điện áp bậc cơ bản (theo đơn vị %), được tính theo công thức sau: Trong đó: a) THD: Tổng độ biến dạng sóng hài điện áp; b) V i : Giá trị hiệu dụng của sóng hài điện áp bậc i và N là bậc cao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sóng hài điện áp
  • 1. Tổng độ biến dạng sóng hài điện áp (THD) là tỷ lệ giữa giá trị hiệu dụng của sóng hài điện áp với giá trị hiệu dụng của điện áp bậc cơ bản (theo đơn vị %), được tính theo công thức sau:
  • a) THD: Tổng độ biến dạng sóng hài điện áp;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 01 năm 2017.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 33/2014/TT-BCT ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định một số nội dung về rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II YÊU CẦU TRONG VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
Mục 1 Mục 1 YÊU CẦU KỸ THUẬT
Điều 8. Điều 8. Nhấp nháy điện áp 1. Trong điều kiện vận hành bình thường, mức nhấp nháy điện áp tại mọi điểm đấu nối không được vượt quá giới hạn quy định trong Bảng 2 như sau: Bảng 2: Mức nhấp nháy điện áp Cấp điện áp Mức nhấp nháy cho phép 110 kV P st95% = 0,80 P lt95% = 0,60 Trung áp P st95% = 1,00 P lt95% = 0,80 Hạ áp P st95% = 1,00 P lt9...
Điều 9. Điều 9. Dòng ngắn mạch và thời gian loại trừ sự cố 1. Dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép và thời gian tối đa loại trừ sự cố của bảo vệ chính được quy định trong Bảng 3 như sau: Bảng 3. Dòng ngắn mạch lớn nhất cho phép và thời gian tối đa loại trừ sự cố Điện áp Dòng ngắn mạch lớn nhất (kA) Thời gian tối đa loại trừ sự cố của bảo vệ chính...
Điều 10. Điều 10. Chế độ nối đất 1. Chế độ nối đất trung tính trong hệ thống điện phân phối được quy định trong Bảng 4 như sau: Bảng 4. Chế độ nối đất Cấp điện áp Điểm trung tính 110 kV Nối đất trực tiếp. 35 kV Trung tính cách ly hoặc nối đất qua trở kháng. 15 kV, 22 kV Nối đất trực tiếp (03 pha 03 dây) hoặc nối đất lặp lại (03 pha 04 dây). 06...
Điều 11. Điều 11. Hệ số sự cố chạm đất Hệ số sự cố chạm đất của lưới điện phân phối không được vượt quá 1,4 đối với lưới điện có trung tính nối đất trực tiếp và 1,7 đối với lưới điện có trung tính cách ly hoặc lưới điện có trung tính nối đất qua trở kháng.
Mục 2 Mục 2 ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN VÀ TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG