Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1185/1999/QĐ.UB ngày 23/03/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu về việc "Ban hành mẫu Hợp đồng và Quy trình tạm thời về giải quyết thủ tục hành chính trong chuyển quyền sở hữu (QSH) nhà ở và quyền sử dụng (QSD) đất ở đã được UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận theo Nghị định 60/CP ngày 05/7/1994 của Chính Phủ"

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1185/1999/QĐ.UB ngày 23/03/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu về việc "Ban hành mẫu Hợp đồng và Quy trình tạm thời về giải quyết thủ tục hành chính trong chuyển quyền sở hữu (QSH) nhà ở và quyền sử dụng (QSD) đất ở đã được UBND tỉnh cấp giấy chứng nh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Được sửa đổi, bổ sung như sau: Ban hành kèm theo quyết định này mẫu hợp đồng và quy trình tạm thời về giải quyết thủ tục hành chính trong chuyển QSH nhà ở và QSD đất ở đã được UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở theo Nghị định 60/CP ngày 05-7-1994 của Chính phủ. Phần xác nhận chuyển quyền sử dụng đất trong mẫu...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Ban hành kèm theo quyết định này mẫu hợp đồng và quy trình tạm thời về giải quyết thủ tục hành chính trong chuyển QSH nhà ở và QSD đất ở đã được UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận
  • QSH nhà ở và QSD đất ở theo Nghị định 60/CP ngày 05-7-1994 của Chính phủ. Phần xác nhận chuyển quyền sử dụng đất trong mẫu hợp đồng do UBND huyện, thành phố và thị xã thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Được sửa đổi, bổ sung như sau: Trách nhiệm của các ngành, các huyện, thành phố, thị xã. 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: Được UBND tỉnh ủy quyền chứng thực các thay đổi về kiến trúc, kết cấu nhà ở đã được ghi trong giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở do UBND tỉnh cấp, trên cơ sở các thủ tục xây dựng theo quy định của pháp luậ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Trách nhiệm của các ngành, các huyện, thành phố, thị xã.
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Được sửa đổi, bổ sung như sau: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện có vấn đề cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với pháp luật hiện hành, giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố, thị xã và các ngành liên quan tổng hợp báo cáo UBND tỉnh để kịp thời quyết định sửa đổi, bổ s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 20/6/2007 của Ủy ban nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 20/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy chế quản lý và khai t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Trong quá trình thực hiện có vấn đề cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với pháp luật hiện hành, giao cho Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thành phố, thị xã và các ngành liên quan tổng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Địa chính, Tài chính - Vật giá, Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã Bà Rịa, Thường trực Ban chỉ đạo CCHC tỉnh, Tổ trưởng Tổ Công tác liên ngành 60/CP và Thủ trưởng các Ngành các đơn vị, các cấp liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thông tin trên các kết cấu hạ tầng xe buýt 1. Đối với điểm dừng xe buýt: phải ghi rõ tên tuyến, ghi số hiệu tuyến xe buýt, tên điểm dừng xe buýt, giờ hoạt động của tuyến xe buýt, thời gian giãn cách, giá vé và thông tin về chuyển tuyến sang tuyến xe buýt khác. 2. Đối với nhà chờ: phải thể hiện tên tuyến, ghi số hiệu tuyến xe bu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thông tin trên các kết cấu hạ tầng xe buýt
  • 1. Đối với điểm dừng xe buýt: phải ghi rõ tên tuyến, ghi số hiệu tuyến xe buýt, tên điểm dừng xe buýt, giờ hoạt động của tuyến xe buýt, thời gian giãn cách, giá vé và thông tin về chuyển tuyến sang...
  • 2. Đối với nhà chờ: phải thể hiện tên tuyến, ghi số hiệu tuyến xe buýt, thời gian hoạt động, hành trình chạy xe, lịch trình chạy xe, các số điện thoại nóng và bản đồ hướng dẫn hệ thống tuyến xe buýt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Địa chính, Tài chính
  • Vật giá, Kho bạc Nhà nước tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã Bà Rịa, Thường trực Ban chỉ đạo CCHC tỉnh, Tổ trưởng Tổ Công tác liên ngành 60/CP và Thủ trưởng các Ngành các đơn vị, các cấp liên...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc tổ chức quản lý, kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh và vận tải khách công cộng bằng xe buýt đến các tỉnh liền kề (gọi tắt là hoạt động xe buýt).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật tham gia khai thác tuyến xe buýt (gọi tắt là doanh nghiệp). 2. Các tổ chức, cơ quan nhà nước được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt. 3. Các doanh nghiệp có liên quan đến xây dựn...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vận tải khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành trong phạm vi nội thành, nội thị, phạm vi tỉnh hoặc phạm vi giữa hai tỉnh liền kề. 2. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng ô tô, có điểm...
Chương II Chương II TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT
Điều 5. Điều 5. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Việc tổ chức đầu tư xây dựng các kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt được thực hiện theo các nguồn vốn sau đây: a) Vốn lắp đặt mới, di dời, sửa chữa, duy tu bảo dưỡng điểm dừng xe buýt, nhà chờ, biển báo được sử dụng từ nguồn vốn nhà nước được duyệt; b)...
Điều 6. Điều 6. Thời gian phục vụ 1. Thời gian xe buýt phục vụ trong ngày của từng tuyến được quy định trong biểu đồ chạy xe, đảm bảo tối thiểu 12 giờ/ngày. 2. Doanh nghiệp xe buýt căn cứ vào biểu đồ chạy xe để bố trí đúng loại xe chạy; xe buýt phải chạy đúng giờ, dừng đúng trạm, nhà chờ quy định theo biểu đồ chạy xe đã công bố.
Điều 7. Điều 7. Phương tiện vận chuyển 1. Tiêu chuẩn xe buýt: a) Xe buýt tham gia hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô đủ điều kiện theo Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và bảo đảm yêu cầu kỹ thuật quy định tại Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302-06 của Bộ Gia...