Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay sửa đổi, bổ sung tiết a khoản 5, Điều 5 mục C của bảng quy định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định 428/1999/QĐ-UB ngày 23-1-1999 của UBND tỉnh như sau: a) Áp dụng đối với đất ở của thành phố Vũng Tàu thuộc đô thị loại II: Đơn vị tính: 1.000đ/m2 Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 1 2 3 4 1.690 1.268 84...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu thuế là toàn bộ đất ở, đất xây dựng công trình thuộc lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu thuế là toàn bộ đất ở, đất xây dựng công trình thuộc lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ những trường hợp quy định tại Điều 2 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay sửa đổi, bổ sung tiết a khoản 5, Điều 5 mục C của bảng quy định giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định 428/1999/QĐ-UB ngày 23-1-1999 của UBND tỉnh như sau:
  • a) Áp dụng đối với đất ở của thành phố Vũng Tàu thuộc đô thị loại II:
  • Đơn vị tính: 1.000đ/m2
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Không thu thuế đất đối với các trường hợp sau: 1. Đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng vì lợi ích công cộng, phúc lợi xã hội hay từ thiện không có mục đích kinh doanh và không dùng để ở như: đất làm đường sá, cầu cống, công viên, nhà văn hoá, sân vận động, đê điều, công trình thuỷ lợi, trường học (bao gồm cả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Không thu thuế đất đối với các trường hợp sau:
  • Đất được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng vì lợi ích công cộng, phúc lợi xã hội hay từ thiện không có mục đích kinh doanh và không dùng để ở như:
  • đất làm đường sá, cầu cống, công viên, nhà văn hoá, sân vận động, đê điều, công trình thuỷ lợi, trường học (bao gồm cả nhà trẻ, mẫu giáo), bệnh viện (bao gồm cả bệnh xá, trạm xá, trạm y tế, phòng k...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cá nhân, tổ chức trong nước hay nước ngoài thuê đất thì không phải nộp thuế đất. Chủ thể cho thuê đất phải nộp thuế đất theo quy định của Pháp lệnh về thuế nhà, đất. Các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (bao gồm cả xí nghiệp 100% vốn nước ngoài và xí nghiệp liên doanh) sử dụng đất đã nộp tiền thuê đất theo quy định của Nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cá nhân, tổ chức trong nước hay nước ngoài thuê đất thì không phải nộp thuế đất. Chủ thể cho thuê đất phải nộp thuế đất theo quy định của Pháp lệnh về thuế nhà, đất.
  • Các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (bao gồm cả xí nghiệp 100% vốn nước ngoài và xí nghiệp liên doanh) sử dụng đất đã nộp tiền thuê đất theo quy định của Nhà nước thì không phải nộp thuế đất cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ MỨC THUẾ
Điều 4. Điều 4. Căn cứ tính thuế đất là diện tích đất, hạng đất và mức thuế trên một đơn vị diện tích.
Điều 5. Điều 5. Diện tích đất để tính thuế đất ở, đất xây dựng công trình bao gồm: diện tích mặt đất xây nhà ở, công trình và các diện tích khác trong khuôn viên đất ở; đất xây dựng công trình bao gồm cả diện tích đường đi lại, diện tích sân, diện tích bao quanh nhà, quanh công trình kiến trúc, diện tích trồng cây, diện tích ao hồ và các diện...
Điều 6. Điều 6. Hạng đất và mức thuế quy định như sau: 1. Đối với đất ở, đất xây dựng công trình thuộc thành phố, thị xã, thị trấn là toàn bộ diện tích đất thuộc nội thành, nội thị theo địa giới hành chính. Mức thuế đất được quy định cho một đơn vị diện tích tại từng vị trí, từng loại đường phố của từng loại đô thị. Việc phân loại đô thị, loại...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III KÊ KHAI VÀ NỘP THUẾ
Điều 7. Điều 7. Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết các đối tượng nộp thuế trong việc kê khai, nộp thuế theo đúng quy định tại các Điều 9, 10, 11 Pháp lệnh về thuế nhà, đất; hướng dẫn chi tiết nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thuế trong việc quản lý và thu thuế đất theo đúng quy định tại Điều 11 Pháp lệnh về thuế nhà, đất; hướng dẫn chi tiết việc x...
CHƯƠNG IV CHƯƠNG IV MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ