Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An
66/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
27/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
- Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, như sau: 1. Quy định về danh mục nghề, thời gian đào tạo, bằng cấp sau tốt nghiệp và định mức chi phí đào tạo nghề tối đa 1 người/khoá học của 134 nghề (nhóm nghề nông nghiệp: 48 nghề; nhóm nghề phi nông nghiệp: 86 nghề) cho lao đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, như sau:
- 1. Quy định về danh mục nghề, thời gian đào tạo, bằng cấp sau tốt nghiệp và định mức chi phí đào tạo nghề tối đa 1 người/khoá học của 134 nghề (nhóm nghề nông nghiệp: 48 nghề
- nhóm nghề phi nông nghiệp: 86 nghề) cho lao động nông thôn ( đính kèm danh mục).
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/12/2016 và thay thế Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 17/4/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, UBN...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 01/4/2011 của UBND tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/12/2016 và thay thế Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 17/4/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi v... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 1001/QĐ-UBND ngày 01/4/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông th...
- Left: Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Right: Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC NGHỀ VÀ MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO NGHỀ CHO LAO ĐỘNG NÔNG THÔN (Kèm theo Quyết định số 27 /2015/QĐ-UBND ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các sở ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan thi hà...
- Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi và giết mổ
- gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND Right: (Kèm theo Quyết định số 27 /2015/QĐ-UBND ngày 01/7 /2015 của UBND tỉnh)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi (kể cả động vật hoang dã) và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường lĩnh vực chăn nuôi (kể cả động vật hoang dã) và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An và các cơ quan, đơn vị có liên quan. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi (kể cả động vật hoang dã) và giết mổ gia súc, gia cầm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở chăn nuôi bao gồm Cơ sở chăn nuôi quy mô lớn và Cơ sở chăn nuôi quy mô nhỏ: a) Cơ sở chăn nuôi quy mô lớn là cơ sở chăn nuôi có quy mô chuồng trại từ 1.000 m 2 trở lên đối với gia súc, gia cầm và từ 500 m 2 đối với động vật hoang dã. b) Cơ sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảo vệ môi trường tại các cơ sở chăn nuôi 1. Quy định về vị trí, địa điểm a) Vị trí xây dựng cơ sở chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch chăn nuôi trên địa bàn tỉnh đã được phê duyệt, trường hợp chưa có quy hoạch thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan, UBND huyện, UBND xã nơi thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bảo vệ môi trường đối với chăn nuôi nông hộ 1. Không được phép chăn nuôi gia súc, gia cầm trong các khu vực dân cư tập trung (nội thành, nội thị, khu dân cư tập trung,…). 2. Phải xây dựng chuồng chăn nuôi, không được thả rông gia súc gia cầm. Chuồng nuôi gia súc, gia cầm phải tách biệt với nhà ở, không được làm chuồng trên sông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . B ảo vệ môi trường trong hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm 1. Quy định về vị trí, địa điểm a) Vị trí xây dựng phải phù hợp với quy hoạch địa điểm cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. b) Địa điểm xây dựng cơ sở giết mổ phải đảm bảo khoảng cách đến trường học, bệnh viện, công sở, cơ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Quy định về lập h ồ sơ môi trường 1. Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chăn nuôi quy mô lớn; cơ sở giết mổ gia súc có công suất từ 200 gia súc/ngày trở lên; cơ sở giết mổ gia cầm có công suất từ 3.000 gia cầm/ngày trở lên phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Đánh giá tác động môi trường được thực hiện theo quy định tại Điề...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành danh mục nghề và mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Long An
- Điều 7 . Quy định về lập h ồ sơ môi trường
- 1. Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chăn nuôi quy mô lớn
- cơ sở giết mổ gia súc có công suất từ 200 gia súc/ngày trở lên
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các chủ trương, giải pháp về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm. b) Tổ chức thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận hoàn thành các công trình xử lý môi trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Trách nhiệm UBND cấp huyện a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, điều chỉnh, bổ sung, công bố quy hoạch vùng phát triển chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn huyện. Công bố, công khai quy hoạch phát triển chăn nuôi và giết mổ gia súc, gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thay đổi, điều chỉnh, bổ sung và tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình thực thi, các văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn và quy chuẩn áp dụng làm căn cứ để ban hành Quy định này được thay thế bởi các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn mới thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn và quy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.