Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại các Cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre
30/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về một số chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng
3002/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại các Cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về một số chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về một số chính sách dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng
- Về việc quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
- tại các Cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại các Cảng cá Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Quyết định này áp dụng đối với Ban Quản lý Cảng cá; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tại các Cảng cá và t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách về dân số, kế hoạch hoá gia đình tỉnh Cao Bằng.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại các Cảng cá Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- 2. Quyết định này áp dụng đối với Ban Quản lý Cảng cá; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xả nước thải vào hệ thống xử lý nước thải tại các Cảng cá và tổ chức cá nhân có liên quan.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải 1. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình là 12.800 đồng/m 3 (đã bao gồm các khoản thuế, phí theo quy định). 2. Ban Quản lý Cảng cá có trách nhiệm: Ký hợp đồng dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình; t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ theo Quyết định này, Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Y tế và Sở Nội vụ hướng dẫn cụ thể việc thực hiện; thường xuyên kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Căn cứ theo Quyết định này, Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Y tế và Sở Nội vụ hướng dẫn cụ thể việc thực hiện
- thường xuyên kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 2. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
- 1. Giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình là 12.800 đồng/m 3 (đã bao gồm các khoản thuế, phí theo quy định).
- 2. Ban Quản lý Cảng cá có trách nhiệm: Ký hợp đồng dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng nguồn thu dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải Các nguồn thu được quy định tại Quyết định này là khoản thu đơn vị được để lại 100% nhằm để phục vụ cho hoạt động thoát nước và xử lý nước thải các cảng cá, đơn vị có trách nhiệm nộp thuế và phí theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định số 1215/QĐ-VX-UB ngày 06 tháng 8 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định số 1215/QĐ-VX-UB ngày 06 tháng 8 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.
- Điều 3. Quản lý và sử dụng nguồn thu dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
- Các nguồn thu được quy định tại Quyết định này là khoản thu đơn vị được để lại 100% nhằm để phục vụ cho hoạt động thoát nước và xử lý nước thải các cảng cá, đơn vị có trách nhiệm nộp thuế và phí th...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang QUY...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ nhiệm Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.
- Left: 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections