Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn cơ chế vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, đầu tư các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn
156/2009/TT-BTC
Right document
Thành lập Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
44/2007/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, đầu tư các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Thành lập Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thành lập Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Hướng dẫn cơ chế vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, đầu tư các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng được vay vốn Đối tượng được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định tại Thông tư này là các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhu cầu đầu tư các dự án quy định tại Điều 2 Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Thành lập Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên cơ sở hợp nhất Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 414, Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 415 và tổ chức, sắp xếp lại. Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 được giao trách nhiệm quản lý và sử dụng vốn của nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Thành lập Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên cơ sở hợp nhất Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 414, Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 415 và tổ chức,...
- Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 được giao trách nhiệm quản lý và sử dụng vốn của nhà nước và các nguồn vốn khác (nếu có) để đầu tư xây dựng công trình thuỷ lợi (bao gồm các dự án thuỷ lợi...
- Điều 1. Đối tượng được vay vốn
- Đối tượng được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định tại Thông tư này là các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhu cầu đầu tư các dự án quy định tại Điều 2 Thông tư này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các dự án được vay vốn 1. Dự án đầu tư kiên cố hóa kênh mương loại II, loại III do địa phương quản lý và các dự án xây dựng gia cố bờ bao, cống bọng (đối với các tỉnh, thành phố thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long). 2. Dự án phát triển đường giao thông nông thôn. 3. Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản. 4. Dự án...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn đối với các dự án do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là người quyết định đầu tư Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng thuỷ lợi thuộc 4 tỉnh Bình Thuận, Ninh Thuận, Khánh Hoà và Phú Yên do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn đối với các dự án do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là người quyết định đầu tư
- Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng thuỷ lợi thuộc 4 tỉnh Bình Thuận, Ninh Thuận, Khánh Hoà và Phú Yên do Bộ trưởng Bộ N...
- Nhiệm vụ cụ thể như sau:
- Điều 2. Các dự án được vay vốn
- 1. Dự án đầu tư kiên cố hóa kênh mương loại II, loại III do địa phương quản lý và các dự án xây dựng gia cố bờ bao, cống bọng (đối với các tỉnh, thành phố thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long).
- 2. Dự án phát triển đường giao thông nông thôn.
- Left: Sau đây gọi tắt là dự án thuộc Chương trình. Right: 1. Lập Dự án đầu tư xây dựng công trình:
Left
Điều 3.
Điều 3. Lãi suất cho vay và phương thức sử dụng vốn vay 1. Lãi suất cho vay thực hiện các dự án thuộc Chương trình là 0%. 2. Phương thức sử dụng vốn vay: Vốn vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình được tổng hợp vào thu ngân sách địa phương và bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện để...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn đối với các dự án có nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các Dự án do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư 1. Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 có trách nhiệm phối hợp Ban Quản lý Trung ương Dự án Thuỷ lợi (CPO) để quản lý và tổ chức thực hiện các dự án đầu tư xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn đối với các dự án có nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và các Dự án do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư
- Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 có trách nhiệm phối hợp Ban Quản lý Trung ương Dự án Thuỷ lợi (CPO) để quản lý và tổ chức thực hiện các dự án đầu tư xây dựng thuỷ lợi có nguồn vốn ODA the...
- Tuỳ theo quy mô, tính chất, mức độ phức tạp của từng dự án đầu tư xây dựng thuỷ lợi từ nguồn vốn ODA hoặc Dự án do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Thủ tướng Chính phủ giao làm...
- Điều 3. Lãi suất cho vay và phương thức sử dụng vốn vay
- 1. Lãi suất cho vay thực hiện các dự án thuộc Chương trình là 0%.
- 2. Phương thức sử dụng vốn vay: Vốn vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình được tổng hợp vào thu ngân sách địa phương và bổ sung có mục tiêu cho ngân...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 1. Phù hợp với các yêu cầu, điều kiện phát triển của địa phương. 2. Đã được cấp có thẩm quyền quyết định và có đủ thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản theo các quy định của pháp luật hiện hành. 3. Xác định rõ nguồn vốn để thực hiện các dự án thuộc Chương trình, gồm: a. P...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Ban: Có Giám đốc, các Phó Giám đốc do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định hiện hành; Giám đốc Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 quản lý, điều hành toàn bộ các hoạt động của Ban, chịu trách nhiệm toàn diện trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Ban:
- Có Giám đốc, các Phó Giám đốc do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định hiện hành;
- Điều 4. Điều kiện được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
- 1. Phù hợp với các yêu cầu, điều kiện phát triển của địa phương.
- 2. Đã được cấp có thẩm quyền quyết định và có đủ thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn trả nợ Nguồn vốn trả nợ vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình là ngân sách địa phương. Các địa phương bố trí trong cân đối ngân sách địa phương hàng năm để hoàn trả theo cam kết (vốn ngân sách địa phương bao gồm cả vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất).
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Quyết định số 3906/QĐ/BNN-TCCB ngày 08/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của các Ban Quản lý dự án Thuỷ lợi, Điều 4 Quyết định số 39/2006/QĐ-BNN ngày 19/5/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo
- thay thế Quyết định số 3906/QĐ/BNN-TCCB ngày 08/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của các Ban Quản lý dự án Thuỷ lợi, Điều 4...
- Cục Quản lý đê điều và phòng chống lụt, bão
- Nguồn vốn trả nợ vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình là ngân sách địa phương.
- Các địa phương bố trí trong cân đối ngân sách địa phương hàng năm để hoàn trả theo cam kết (vốn ngân sách địa phương bao gồm cả vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất).
- Left: Điều 5. Nguồn vốn trả nợ Right: Điều 5. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan thực hiện cho vay vốn Việc cho vay vốn được thực hiện qua Ngân hàng phát triển Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 414, Giám đốc Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 415 chịu trách nhiệm bàn giao nguyên trạng Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 414, Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 415 cho Giám đốc Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Giám đốc Ban Quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- Giám đốc Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 414, Giám đốc Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 415 chịu trách nhiệm bàn giao nguyên trạng Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 414, Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 415 cho Giám đốc B...
- Giám đốc Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 có trách nhiệm tiếp nhận quản lý, điều hành và xây dựng điều lệ tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 trình Bộ trưởng...
- Điều 6. Cơ quan thực hiện cho vay vốn
- Việc cho vay vốn được thực hiện qua Ngân hàng phát triển Việt Nam.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ vay vốn Để có căn cứ xem xét, quyết định mức vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước cho Chương trình, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi Bộ Tài chính các văn bản sau: 1. Danh mục dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức vốn cho vay Trên cơ sở tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm; căn cứ nhu cầu vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và khả năng trả nợ của ngân sách địa phương, Bộ Tài chính quyết định mức vốn vay tín dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Căn cứ và phương thức chuyển vốn vay 1. Căn cứ chuyển vốn vay: Ngân hàng phát triển Việt Nam thực hiện chuyển vốn cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vay trên cơ sở: a. Quyết định cho vay vốn của Bộ trưởng Bộ Tài chính. b. Khế ước vay nợ giữa Sở Tài chính (được ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn trả nợ vốn vay 1. Thời hạn trả vốn vay: Sau 12 tháng (kể từ ngày giải ngân khoản vốn vay đầu tiên) bắt đầu trả nợ. Thời gian trả nợ là 4 năm; riêng đối với các tỉnh miền núi, các tỉnh có nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (thu nội địa) chỉ đảm bảo dưới 30% nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, thời gian trả nợ là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để đầu tư các dự án thuộc Chương trình 1. Khi nhận vốn vay do Chi nhánh Ngân hàng phát triển Việt Nam chuyển cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Tài chính hạch toán vào thu ngân sách địa phương (chương 560 loại 340 khoản 345 mục 0800 tiểu mục 0814). Khi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thanh toán và quyết toán vốn đối với các dự án thuộc Chương trình 1. Việc thanh toán vốn đầu tư từ nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước cho các chủ đầu tư thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý vốn đầu tư. 2. Chi đầu tư để thực hiện các dự án thuộc Chương trình được quyết toán vào chi ngân sách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phê duyệt các dự án: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt các dự án và chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phê duyệt các dự án thuộc Chương trình trên địa bàn theo phân cấp; cân đối các nguồn vốn đầu tư để thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Hàng năm, căn cứ tổng mức vốn đầu tư và vốn vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, căn cứ khả năng trả nợ của ngân sách địa phương, văn bản đề nghị của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; quyết định mức vay vốn hàng năm cụ thể đối với từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đúng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan cân đối, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức hỗ trợ nguồn vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương và tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm để thực hiện các dự án thuộc Chương trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ngân hàng phát triển Việt Nam 1. Chuyển vốn vay cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau khi có văn bản ký kết (khế ước vay nợ) giữa Chi nhánh Ngân hàng phát triển với Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tiến độ triển khai thực hiện các dự án thuộc Chương trình theo đúng quyết địn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Thành lập Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thành lập Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 7 trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 16. Trách nhiệm của Ngân hàng phát triển Việt Nam
- Chuyển vốn vay cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau khi có văn bản ký kết (khế ước vay nợ) giữa Chi nhánh Ngân hàng phát triển với Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
- 2. Thu hồi khoản nợ vay khi đến hạn.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 72/2000/TT-BTC ngày 19/4/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương, Thông tư số 79/2001/TT-BTC ngày 28/9/2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.