Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, đầu tư các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về cơ chế vốn đầu tư kiên cố hoá kênh mương loại III trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về cơ chế vốn đầu tư kiên cố hoá kênh mương loại III trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn cơ chế vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, đầu tư các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở...
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được vay vốn Đối tượng được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định tại Thông tư này là các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhu cầu đầu tư các dự án quy định tại Điều 2 Thông tư này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành “Cơ chế vốn đầu tư kiên cố hoá kênh mương loại III trên địa bàn tỉnh”, cụ thế như sau: 1. Đối với các xã khỏ khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn): vốn kiên cố hoá kênh mương do ngân sách Tỉnh đàu tư, bố trí trong v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành “Cơ chế vốn đầu tư kiên cố hoá kênh mương loại III trên địa bàn tỉnh”, cụ thế như sau:
  • Đối với các xã khỏ khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn):
  • vốn kiên cố hoá kênh mương do ngân sách Tỉnh đàu tư, bố trí trong vốn xây dựng cơ bản hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng được vay vốn
  • Đối tượng được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định tại Thông tư này là các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhu cầu đầu tư các dự án quy định tại Điều 2 Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các dự án được vay vốn 1. Dự án đầu tư kiên cố hóa kênh mương loại II, loại III do địa phương quản lý và các dự án xây dựng gia cố bờ bao, cống bọng (đối với các tỉnh, thành phố thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long). 2. Dự án phát triển đường giao thông nông thôn. 3. Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản. 4. Dự án...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 18/10/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh có hiệu lực. Những quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh trái với Quyết định này nay bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 18/10/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh có hiệu lực. Những quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh trái với Quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các dự án được vay vốn
  • 1. Dự án đầu tư kiên cố hóa kênh mương loại II, loại III do địa phương quản lý và các dự án xây dựng gia cố bờ bao, cống bọng (đối với các tỉnh, thành phố thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long).
  • 2. Dự án phát triển đường giao thông nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lãi suất cho vay và phương thức sử dụng vốn vay 1. Lãi suất cho vay thực hiện các dự án thuộc Chương trình là 0%. 2. Phương thức sử dụng vốn vay: Vốn vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình được tổng hợp vào thu ngân sách địa phương và bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện để...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tư Pháp; Trưởng Ban xây dựng nông thôn mới Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các ngành có liên quan c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tư Pháp
  • Trưởng Ban xây dựng nông thôn mới Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lãi suất cho vay và phương thức sử dụng vốn vay
  • 1. Lãi suất cho vay thực hiện các dự án thuộc Chương trình là 0%.
  • 2. Phương thức sử dụng vốn vay: Vốn vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình được tổng hợp vào thu ngân sách địa phương và bổ sung có mục tiêu cho ngân...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 1. Phù hợp với các yêu cầu, điều kiện phát triển của địa phương. 2. Đã được cấp có thẩm quyền quyết định và có đủ thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản theo các quy định của pháp luật hiện hành. 3. Xác định rõ nguồn vốn để thực hiện các dự án thuộc Chương trình, gồm: a. P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn trả nợ Nguồn vốn trả nợ vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình là ngân sách địa phương. Các địa phương bố trí trong cân đối ngân sách địa phương hàng năm để hoàn trả theo cam kết (vốn ngân sách địa phương bao gồm cả vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan thực hiện cho vay vốn Việc cho vay vốn được thực hiện qua Ngân hàng phát triển Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ vay vốn Để có căn cứ xem xét, quyết định mức vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước cho Chương trình, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi Bộ Tài chính các văn bản sau: 1. Danh mục dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức vốn cho vay Trên cơ sở tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm; căn cứ nhu cầu vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và khả năng trả nợ của ngân sách địa phương, Bộ Tài chính quyết định mức vốn vay tín dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Căn cứ và phương thức chuyển vốn vay 1. Căn cứ chuyển vốn vay: Ngân hàng phát triển Việt Nam thực hiện chuyển vốn cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vay trên cơ sở: a. Quyết định cho vay vốn của Bộ trưởng Bộ Tài chính. b. Khế ước vay nợ giữa Sở Tài chính (được ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn trả nợ vốn vay 1. Thời hạn trả vốn vay: Sau 12 tháng (kể từ ngày giải ngân khoản vốn vay đầu tiên) bắt đầu trả nợ. Thời gian trả nợ là 4 năm; riêng đối với các tỉnh miền núi, các tỉnh có nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (thu nội địa) chỉ đảm bảo dưới 30% nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, thời gian trả nợ là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để đầu tư các dự án thuộc Chương trình 1. Khi nhận vốn vay do Chi nhánh Ngân hàng phát triển Việt Nam chuyển cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Tài chính hạch toán vào thu ngân sách địa phương (chương 560 loại 340 khoản 345 mục 0800 tiểu mục 0814). Khi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thanh toán và quyết toán vốn đối với các dự án thuộc Chương trình 1. Việc thanh toán vốn đầu tư từ nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước cho các chủ đầu tư thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý vốn đầu tư. 2. Chi đầu tư để thực hiện các dự án thuộc Chương trình được quyết toán vào chi ngân sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phê duyệt các dự án: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt các dự án và chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phê duyệt các dự án thuộc Chương trình trên địa bàn theo phân cấp; cân đối các nguồn vốn đầu tư để thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Hàng năm, căn cứ tổng mức vốn đầu tư và vốn vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, căn cứ khả năng trả nợ của ngân sách địa phương, văn bản đề nghị của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; quyết định mức vay vốn hàng năm cụ thể đối với từng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo đúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan cân đối, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức hỗ trợ nguồn vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương và tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm để thực hiện các dự án thuộc Chương trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ngân hàng phát triển Việt Nam 1. Chuyển vốn vay cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau khi có văn bản ký kết (khế ước vay nợ) giữa Chi nhánh Ngân hàng phát triển với Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tiến độ triển khai thực hiện các dự án thuộc Chương trình theo đúng quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 72/2000/TT-BTC ngày 19/4/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương, Thông tư số 79/2001/TT-BTC ngày 28/9/2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.