Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ tổ hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ,
  • trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ tổ hợp tác,
  • liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ tổ hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) của từ ba cá nhân trở lên, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện những công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dâ...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ tổ hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau: 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi; 2. Biểu quyết theo đa số; 3. Tự chủ tài chính, tự trang trải các chi phí hoạt động và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của tổ và các tổ viên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
  • Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau:
  • 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Chủ tịch Liên Minh HTX tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CỘNG HÒA XÃ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác
  • Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương
  • Chủ tịch Liên Minh HTX tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về Nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ khuyến khích tổ hợp tác, liên kết sản xuất gắn với doanh nghiệp để thực hiện dịch vụ đầu vào, tiêu thụ sản phẩm. 2. Nông sản nêu tại Quy định này bao gồm: Dừa, bưởi, cây ăn trái các loại, rau màu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác 1. Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia đã được thoả thuận của đa số tổ viên. Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác
  • Tổ viên khi ra khỏi tổ hợp tác có quyền yêu cầu nhận lại tài sản mà mình đã đóng góp vào tổ hợp tác, được chia phần tài sản của mình trong khối tài sản chung của tổ hợp tác, trừ tài sản không chia...
  • Nếu việc phân chia tài sản bằng hiện vật làm ảnh hưởng đến việc tiếp tục hoạt động của tổ thì tài sản được trị giá bằng tiền để chia;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về Nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ khuyến khích tổ hợp tác, liên kết sản xuất gắn với doanh nghiệp để thực hiện dịch vụ đ...
  • 2. Nông sản nêu tại Quy định này bao gồm: Dừa, bưởi, cây ăn trái các loại, rau màu các loại.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ hợp tác được thành lập theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác; Thông tư số 04/2008/TT-BKH ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau: 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi; 2. Biểu quyết theo đa số; 3. Tự chủ tài chính, tự trang trải các chi phí hoạt động và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của tổ và các tổ viên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
  • Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau:
  • 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các tổ hợp tác được thành lập theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
  • Thông tư số 04/2008/TT-BKH ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt độ...
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, NGUYÊN TẮC, QUY TRÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương II

Chương II TỔ VIÊN

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN, NGUYÊN TẮC, QUY TRÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện được hỗ trợ 1. Tổ hợp tác phải có liên kết và ký hợp đồng trực tiếp với các doanh nghiệp để cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào phục vụ sản xuất, tiêu thụ nông sản của các thành viên tổ, phương án phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn được cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Quy...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác. 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác
  • 1. Tổ hợp tác phải chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự do người đại diện xác lập, thực hiện nhân danh tổ hợp tác.
  • 2. Tổ hợp tác chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản chung của tổ; nếu tài sản không đủ để thực hiện nghĩa vụ chung của tổ thì tổ viên phải chịu trách nhiệm liên đới tương ứng với phần đóng góp bằng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện được hỗ trợ
  • Tổ hợp tác phải có liên kết và ký hợp đồng trực tiếp với các doanh nghiệp để cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào phục vụ sản xuất, tiêu thụ nông sản của các thành viên tổ, phương án phát triển hợp tác...
  • 2. Quy mô diện tích tối thiểu theo quy định tại điểm b, khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định tiêu chí cánh đồng lớn trên đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ sinh hoạt phí 06 tháng đầu cho các tổ hợp tác có liên kết với doanh nghiệp, mức hỗ trợ 200.000 đồng/tháng, tính từ tháng đầu triển khai phương án. 2. Hỗ trợ một lần 70% kinh phí tập huấn nâng cao năng lực điều hành tổ hợp tác cho các tổ trưởng, tổ phó và thư ký tổ, thực hiện dịch vụ phục vụ thà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thành lập tổ hợp tác 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức. 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây: a) Mục đích và kế hoạch hoạt động của tổ hợp tác; b) Nội dung hợp đồng hợp tác; c) Tên, biểu tượng (nếu có) của tổ hợp tác; d) Danh sách tổ viên; đ) Bầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thành lập tổ hợp tác
  • 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức.
  • 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây:
Removed / left-side focus
  • 1. Hỗ trợ sinh hoạt phí 06 tháng đầu cho các tổ hợp tác có liên kết với doanh nghiệp, mức hỗ trợ 200.000 đồng/tháng, tính từ tháng đầu triển khai phương án.
  • 2. Hỗ trợ một lần 70% kinh phí tập huấn nâng cao năng lực điều hành tổ hợp tác cho các tổ trưởng, tổ phó và thư ký tổ, thực hiện dịch vụ phục vụ thành viên tổ
  • bao gồm: Chi phí đi lại, ăn, nước uống, tài liệu, học phí, thù lao giáo viên, tổ chức lớp học. Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 . Nội dung và mức hỗ trợ Right: b) Nội dung hợp đồng hợp tác;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . N guyên tắc hỗ trợ a) Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ theo định mức, chế độ quy định trên cơ sở hàng năm khi Ủy ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt phương án gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. b) Thực hiện hỗ trợ phải theo kế hoạch, dự toán kinh phí được Ủy ban nhân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hợp đồng hợp tác 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác a) Mục đích, thời hạn hợp đồng hợp tác; b) Họ, tên, nơi cư trú, chữ ký của tổ trưởng và các tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hợp đồng hợp tác
  • 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . N guyên tắc hỗ trợ
  • a) Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ theo định mức, chế độ quy định trên cơ sở hàng năm khi Ủy ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt phương án gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp...
  • b) Thực hiện hỗ trợ phải theo kế hoạch, dự toán kinh phí được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ hàng năm trên cơ sở các phương án cấp huyện phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Quy trình xây dựng phương án về chính sách hỗ trợ tổ hợp tác liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp 1. Hồ sơ đề nghị xây dựng phương án Tổ hợp tác nộp 03 bộ hồ sơ đề nghị xây dựng phương án về chính sách hỗ trợ tổ hợp tác liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp cho Ủy ban nhân dân xã tr...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hợp đồng hợp tác của tổ có nội dung phù hợp với quy định tại Điều 5 Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác
  • Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm...
  • Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã không chứng thực hợp đồng hợp tác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Quy trình xây dựng phương án về chính sách hỗ trợ tổ hợp tác liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp
  • 1. Hồ sơ đề nghị xây dựng phương án
  • Tổ hợp tác nộp 03 bộ hồ sơ đề nghị xây dựng phương án về chính sách hỗ trợ tổ hợp tác liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp cho Ủy ban nhân dân xã trong tháng 5 hàng năm. Hồ s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Lập dự toán, phân bổ kinh phí hỗ trợ và quyết toán kinh phí 1. Lập dự toán và phân bổ kinh phí hỗ trợ a) Căn cứ vào phương án được Ủy ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt; Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế thành phố lập kế hoạch triển khai và dự toán chi tiết gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác 1. Điều kiện kết nạp tổ viên: a) Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác. Một cá nhân có thể là thành viên của nhiều tổ hợp tác; b) Hợp đồng hợp tác có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác
  • 1. Điều kiện kết nạp tổ viên:
  • a) Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, tự nguyện tham gia và tán thành các nội dung của hợp đồng hợp tác đều có thể trở thành tổ viên tổ hợp tác.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Lập dự toán, phân bổ kinh phí hỗ trợ và quyết toán kinh phí
  • 1. Lập dự toán và phân bổ kinh phí hỗ trợ
  • a) Căn cứ vào phương án được Ủy ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Phối hợp, tuyên truyền, phổ biến nội dung Quy định này đến các địa phương. - Chi cục Phát triển nông thôn tổng hợp, tham mưu trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cơ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyền của tổ viên Tổ viên có các quyền sau đây: 1. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các công việc của tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên; 2. Được hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ hoạt động của tổ hợp tác theo thoả thuận; 3. Thực hiện việc kiểm tra hoạt động của tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyền của tổ viên
  • Tổ viên có các quyền sau đây:
  • 1. Tổ viên có quyền ngang nhau trong việc tham gia quyết định các công việc của tổ hợp tác, không phụ thuộc vào mức độ đóng góp tài sản của mỗi tổ viên;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • - Phối hợp, tuyên truyền, phổ biến nội dung Quy định này đến các địa phương.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc; các đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Open section

Điều 18.

Điều 18. Đại diện của tổ hợp tác 1. Đại diện của tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự là tổ trưởng tổ hợp tác. Tổ trưởng tổ hợp tác có thể uỷ quyền cho thành viên ban điều hành hoặc tổ viên thực hiện một số công việc nhất định của tổ theo quy định của pháp luật về uỷ quyền. 2. Giao dịch dân sự do người đại diện của tổ hợp tác xác lập,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Đại diện của tổ hợp tác
  • Đại diện của tổ hợp tác trong các giao dịch dân sự là tổ trưởng tổ hợp tác.
  • Tổ trưởng tổ hợp tác có thể uỷ quyền cho thành viên ban điều hành hoặc tổ viên thực hiện một số công việc nhất định của tổ theo quy định của pháp luật về uỷ quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc
  • các đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Only in the right document

Điều 9. Điều 9. Nghĩa vụ của tổ viên Tổ viên có các nghĩa vụ sau đây: 1. Thực hiện hợp tác theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, giúp đỡ lẫn nhau và bảo đảm lợi ích chung của tổ hợp tác; 2. Bồi thường thiệt hại cho tổ hợp tác do lỗi của mình gây ra; 3. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo thoả thuận trong hợp đồng hợp tác nhưng không trái với qu...
Chương III Chương III TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
Điều 11. Điều 11. Họp tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác tự quyết định việc họp toàn thể tổ viên một năm một lần hay nhiều lần. 2. Tổ trưởng tổ hợp tác triệu tập họp tổ bất thường khi: a) Có phát sinh vướng mắc cần thiết phải họp tổ để giải quyết; b) Có yêu cầu của đa số tổ viên hoặc đa số thành viên ban điều hành (nếu có).
Điều 12. Điều 12. Quyền của tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác được lựa chọn ngành, nghề sản xuất, kinh doanh mà pháp luật không cấm, hoạt động không giới hạn theo phạm vi hành chính địa phương nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác. Tổ hợp tác hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề đòi hỏi phải có Giấy phép hành nghề hoặc Giấy chứng nhận đủ điều ki...
Điều 14. Điều 14. Giải quyết tranh chấp 1. Tranh chấp giữa các tổ viên tổ hợp tác trong phạm vi của hợp đồng hợp tác được tiến hành hoà giải tại tổ hợp tác; trường hợp không hoà giải được thì tranh chấp đó được giải quyết thông qua cộng đồng thôn, bản, tổ hòa giải cấp xã hoặc khởi kiện ra toà án. 2. Tranh chấp giữa tổ hợp tác với các cá nhân, t...
Điều 15. Điều 15. Chấm dứt tổ hợp tác 1. Tổ hợp tác chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Hết thời hạn ghi trong hợp đồng hợp tác; b) Mục đích của việc hợp tác đã đạt được; c) Các tổ viên thoả thuận chấm dứt tổ hợp tác; d) Tổ hợp tác chấm dứt theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong những trường hợp do pháp luật quy định. 2....
Chương IV Chương IV ĐIỀU HÀNH TỔ HỢP TÁC
Điều 16. Điều 16. Điều hành tổ hợp tác 1. Người điều hành công việc chung của tổ hợp tác là tổ trưởng tổ hợp tác. Các tổ viên tổ hợp tác thoả thuận về tiêu chuẩn, cách thức bầu tổ trưởng tổ hợp tác. 2. Trường hợp cần thiết, tổ hợp tác có thể bầu ban điều hành. Tổ trưởng là trưởng ban điều hành. Số lượng, tiêu chuẩn và cách thức bầu ban điều hàn...