Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ tổ hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
41/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy Chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
2261/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ tổ hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy Chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy Chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Ban hành Quy định về nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ,
- trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ tổ hợp tác,
- liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ tổ hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ tổ hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thống kê, Sở Tài chính-Vật giá, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các...
Open sectionThe right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thống kê, Sở Tài chính-Vật giá, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...
- Về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2016. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Chủ tịch Liên Minh HTX tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CỘNG HÒA XÃ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Hồ sơ và cơ quan tiếp nhận, hướng dẫn về hồ sơ Để được cấp, đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại gửi hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định dưới đây: 2.1- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại: 2.1.1- Đối với hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Hồ sơ và cơ quan tiếp nhận, hướng dẫn về hồ sơ
- Để được cấp, đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại gửi hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định dưới đây:
- 2.1- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại:
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương
- Chủ tịch Liên Minh HTX tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về Nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ khuyến khích tổ hợp tác, liên kết sản xuất gắn với doanh nghiệp để thực hiện dịch vụ đầu vào, tiêu thụ sản phẩm. 2. Nông sản nêu tại Quy định này bao gồm: Dừa, bưởi, cây ăn trái các loại, rau màu...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Giấy chứng nhận kinh tế trang trại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại là tờ giấy do Nhà nước cấp cho hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô đạt theo các tiêu chí của Nhà nước quy định. Hộ gia đình, cá nhân được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi về kinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Giấy chứng nhận kinh tế trang trại
- Giấy chứng nhận kinh tế trang trại là tờ giấy do Nhà nước cấp cho hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô đạt theo các tiêu chí của Nhà nước quy định.
- Hộ gia đình, cá nhân được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi về kinh tế trang trại của Nhà nước theo quy định hiện hành.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về Nguyên tắc, điều kiện, đối tượng, hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ khuyến khích tổ hợp tác, liên kết sản xuất gắn với doanh nghiệp để thực hiện dịch vụ đ...
- 2. Nông sản nêu tại Quy định này bao gồm: Dừa, bưởi, cây ăn trái các loại, rau màu các loại.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ hợp tác được thành lập theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác; Thông tư số 04/2008/TT-BKH ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Ch...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Những đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại 2.1- Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa đạt tiêu chí quy định theo Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23 tháng 6 năm 2000 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Tổng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Những đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
- Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa đạt tiêu chí quy định theo Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23 tháng...
- 2.2- Hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng hợp pháp trang trại đã được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các tổ hợp tác được thành lập theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
- Thông tư số 04/2008/TT-BKH ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt độ...
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, NGUYÊN TẮC, QUY TRÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI
- ĐIỀU KIỆN, NGUYÊN TẮC, QUY TRÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện được hỗ trợ 1. Tổ hợp tác phải có liên kết và ký hợp đồng trực tiếp với các doanh nghiệp để cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào phục vụ sản xuất, tiêu thụ nông sản của các thành viên tổ, phương án phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn được cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Quy...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Trình tự và thời hạn xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại Khi nhận được hồ sơ theo quy định tại mục 2.1, Phòng Kinh tế tổ chức thẩm định trên cơ sở lấy ý kiến các Phòng có liên quan như Phòng Thủy sản (đối với các huyện ven biển), Phòng Tài chính – Kế hoạch, Phòng Thống kê, Phòng Tổ chức Lao động và Xã hội... Trong thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Trình tự và thời hạn xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
- Khi nhận được hồ sơ theo quy định tại mục 2.1, Phòng Kinh tế tổ chức thẩm định trên cơ sở lấy ý kiến các Phòng có liên quan như Phòng Thủy sản (đối với các huyện ven biển), Phòng Tài chính – Kế hoạ...
- trong thời hạn không quá 5 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ và văn bản đề nghị của Phòng Kinh tế, UBND cấp huyện, thị phải cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại theo mẫu giấy chứng nhận kinh tế tr...
- Điều 3. Điều kiện được hỗ trợ
- Tổ hợp tác phải có liên kết và ký hợp đồng trực tiếp với các doanh nghiệp để cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào phục vụ sản xuất, tiêu thụ nông sản của các thành viên tổ, phương án phát triển hợp tác...
- 2. Quy mô diện tích tối thiểu theo quy định tại điểm b, khoản 1, Điều 1 của Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định tiêu chí cánh đồng lớn trên đ...
Left
Điều 4
Điều 4 . Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ sinh hoạt phí 06 tháng đầu cho các tổ hợp tác có liên kết với doanh nghiệp, mức hỗ trợ 200.000 đồng/tháng, tính từ tháng đầu triển khai phương án. 2. Hỗ trợ một lần 70% kinh phí tập huấn nâng cao năng lực điều hành tổ hợp tác cho các tổ trưởng, tổ phó và thư ký tổ, thực hiện dịch vụ phục vụ thà...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại - Để khuyến khích nông dân phát triển kinh tế trang trại theo chủ trương của Nhà nước, trước mắt UBND tỉnh tạm thời chủ trương chưa thu lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại. Tuy nhiên để bồi dưỡng cho công chức trực tiếp tham gia thẩm định và cấp g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
- - Để khuyến khích nông dân phát triển kinh tế trang trại theo chủ trương của Nhà nước, trước mắt UBND tỉnh tạm thời chủ trương chưa thu lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.
- Tuy nhiên để bồi dưỡng cho công chức trực tiếp tham gia thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại, tùy tình hình mỗi huyện, UBND các huyện, thị có thể dùng ngân sách của huyện, thị để chi...
- Điều 4 . Nội dung và mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ sinh hoạt phí 06 tháng đầu cho các tổ hợp tác có liên kết với doanh nghiệp, mức hỗ trợ 200.000 đồng/tháng, tính từ tháng đầu triển khai phương án.
- 2. Hỗ trợ một lần 70% kinh phí tập huấn nâng cao năng lực điều hành tổ hợp tác cho các tổ trưởng, tổ phó và thư ký tổ, thực hiện dịch vụ phục vụ thành viên tổ
Left
Điều 5
Điều 5 . N guyên tắc hỗ trợ a) Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ theo định mức, chế độ quy định trên cơ sở hàng năm khi Ủy ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt phương án gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. b) Thực hiện hỗ trợ phải theo kế hoạch, dự toán kinh phí được Ủy ban nhân...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 : Thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại Phòng Kinh tế trên cơ sở theo dõi về tình hình kinh tế trang trại ở địa phương, hàng năm lập danh sách các trang trại có sự thay đổi quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa, dịch vụ bình quân năm, lấy ý kiến của Hội đồng thẩm định kinh tế trang trại cấp huyện, trình UBND huyện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 : Thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại
- Phòng Kinh tế trên cơ sở theo dõi về tình hình kinh tế trang trại ở địa phương, hàng năm lập danh sách các trang trại có sự thay đổi quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa, dịch vụ bình quân...
- - Trang trại chấm dứt hoạt động sản xuất kinh doanh.
- Điều 5 . N guyên tắc hỗ trợ
- a) Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ theo định mức, chế độ quy định trên cơ sở hàng năm khi Ủy ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt phương án gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp...
- b) Thực hiện hỗ trợ phải theo kế hoạch, dự toán kinh phí được Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ hàng năm trên cơ sở các phương án cấp huyện phê duyệt.
Left
Điều 6
Điều 6 . Quy trình xây dựng phương án về chính sách hỗ trợ tổ hợp tác liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp 1. Hồ sơ đề nghị xây dựng phương án Tổ hợp tác nộp 03 bộ hồ sơ đề nghị xây dựng phương án về chính sách hỗ trợ tổ hợp tác liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp cho Ủy ban nhân dân xã tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Lập dự toán, phân bổ kinh phí hỗ trợ và quyết toán kinh phí 1. Lập dự toán và phân bổ kinh phí hỗ trợ a) Căn cứ vào phương án được Ủy ban nhân dân huyện, thành phố phê duyệt; Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Kinh tế thành phố lập kế hoạch triển khai và dự toán chi tiết gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Phối hợp, tuyên truyền, phổ biến nội dung Quy định này đến các địa phương. - Chi cục Phát triển nông thôn tổng hợp, tham mưu trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc; các đơn vị, địa phương phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.