Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn các biện pháp phòng, chống bệnh dại ở động vật

Open section

Tiêu đề

Quy định về báo cáo dịch bệnh động vật trên cạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về báo cáo dịch bệnh động vật trên cạn
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn các biện pháp phòng, chống bệnh dại ở động vật
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn các biện pháp phòng bệnh, chống dịch bệnh dại cho chó, mèo và một số động vật khác cảm nhiễm với bệnh dại. 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động chăn nuôi, v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về báo cáo, thu thập và lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật trên cạn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về báo cáo, thu thập và lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật trên cạn.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Thông tư này hướng dẫn các biện pháp phòng bệnh, chống dịch bệnh dại cho chó, mèo và một số động vật khác cảm nhiễm với bệnh dại.
  • 2. Đối tượng áp dụng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bệnh dại là một bệnh truyền nhiễm cấp tính do vi rút gây bệnh ở động vật và người, gây nên những cái chết với triệu chứng rất thảm khốc. Nguồn mang mầm bệnh chủ yếu là chó (90%), mèo nuôi (5%) và động vật hoang dã. Khi động vật mắc bệnh dại cào, cắn, liếm vào người, vi rút từ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động chăn nuôi, thú y, buôn bán, vận chuyển, giết mổ động vật và sản phẩm động vật trên cạn trong lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động chăn nuôi, thú y, buôn bán, vận chuyển, giết mổ động vật và sản phẩm động vật trên cạn...
Removed / left-side focus
  • Bệnh dại là một bệnh truyền nhiễm cấp tính do vi rút gây bệnh ở động vật và người, gây nên những cái chết với triệu chứng rất thảm khốc.
  • Nguồn mang mầm bệnh chủ yếu là chó (90%), mèo nuôi (5%) và động vật hoang dã.
  • Khi động vật mắc bệnh dại cào, cắn, liếm vào người, vi rút từ nước bọt sẽ lây truyền qua da và niêm mạc bị tổn thương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II PHÒNG BỆNH

Open section

Chương II

Chương II BÁO CÁO, THU THẬP VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • BÁO CÁO, THU THẬP
  • VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN DỊCH BỆNH ĐỘNG VẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tuyên truyền về phòng bệnh 1. Cục Thú y xây dựng và tổ chức thực hiện các nội dung chương trình truyền thông phòng, chống bệnh dại, đồng thời hướng dẫn Chi cục Thú y tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Chi cục Thú y) triển khai chương trình truyền thông ở địa phương. 2. Uỷ ban nhân dân các cấp chỉ đạo các cơ q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Động vật trên cạn: Bao gồm động vật nuôi trên cạn; động vật hoang dã và động vật hoang dã gây nuôi trên cạn. 2. Dịch bệnh động vật trên cạn (sau đây gọi là dịch bệnh động vật): Là một bệnh truyền nhiễm thuộc Danh mục các bệnh phải công bố dịch hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Động vật trên cạn: Bao gồm động vật nuôi trên cạn; động vật hoang dã và động vật hoang dã gây nuôi trên cạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tuyên truyền về phòng bệnh
  • Cục Thú y xây dựng và tổ chức thực hiện các nội dung chương trình truyền thông phòng, chống bệnh dại, đồng thời hướng dẫn Chi cục Thú y tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Chi cục...
  • 2. Uỷ ban nhân dân các cấp chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, các tổ chức đoàn thể thực hiện thông tin tuyên truyền tại địa phương theo nội dung tuyên truyền của cơ quan thú y.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý chó nuôi 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nuôi chó: a) Tại các đô thị, nơi đông dân cư, kể cả vùng nông thôn (trừ vùng sâu, vùng xa) tổ chức, cá nhân nuôi chó phải đăng ký với Trưởng thôn, Trưởng ấp hoặc Tổ trưởng dân phố để lập danh sách, trình Ủy ban nhân dân xã, phường cấp sổ quản lý chó. Sổ quản lý chó phải ghi r...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc báo cáo, thu thập, lưu trữ thông tin 1. Việc báo cáo, thu thập, lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật và đàn vật nuôi phải được thực hiện đầy đủ, chính xác và kịp thời. 2. Việc báo cáo phải bảo đảm đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền và theo biểu mẫu hướng dẫn của Cục Thú y.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc báo cáo, thu thập, lưu trữ thông tin
  • 1. Việc báo cáo, thu thập, lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật và đàn vật nuôi phải được thực hiện đầy đủ, chính xác và kịp thời.
  • 2. Việc báo cáo phải bảo đảm đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền và theo biểu mẫu hướng dẫn của Cục Thú y.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý chó nuôi
  • 1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nuôi chó:
  • a) Tại các đô thị, nơi đông dân cư, kể cả vùng nông thôn (trừ vùng sâu, vùng xa) tổ chức, cá nhân nuôi chó phải đăng ký với Trưởng thôn, Trưởng ấp hoặc Tổ trưởng dân phố để lập danh sách, trình Ủy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giám sát động vật nghi mắc bệnh dại, nhiễm bệnh dại, nghi nhiễm bệnh dại, giám sát, phát hiện sớm bệnh dại: 1. Cục Thú y có trách nhiệm: a) Xây dựng kế hoạch giám sát bệnh dại qua từng giai đoạn; chỉ đạo các Chi cục Thú y triển khai các nội dung giám sát bệnh; kiểm tra, giám sát việc thực hiện của các địa phương trong cả nước....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thông tin dịch bệnh động vật và thôn tin đàn vật nuôi 1. Địa điểm nơi động vật mắc bệnh, thời gian động vật bắt đầu có biểu hiện triệu chứng lâm sàng và diễn biến tình hình bệnh; 2. Động vật mắc bệnh, động vật nghi mắc bệnh, động vật nhiễm bệnh và động vật nghi nhiễm bệnh, nguồn gốc động vật, tổng đàn động vật cảm nhiễm, số lượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thông tin dịch bệnh động vật và thôn tin đàn vật nuôi
  • 1. Địa điểm nơi động vật mắc bệnh, thời gian động vật bắt đầu có biểu hiện triệu chứng lâm sàng và diễn biến tình hình bệnh;
  • Động vật mắc bệnh, động vật nghi mắc bệnh, động vật nhiễm bệnh và động vật nghi nhiễm bệnh, nguồn gốc động vật, tổng đàn động vật cảm nhiễm, số lượng động vật mắc bệnh, chết do bệnh, buộc phải tiêu...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giám sát động vật nghi mắc bệnh dại, nhiễm bệnh dại, nghi nhiễm bệnh dại, giám sát, phát hiện sớm bệnh dại:
  • 1. Cục Thú y có trách nhiệm:
  • a) Xây dựng kế hoạch giám sát bệnh dại qua từng giai đoạn; chỉ đạo các Chi cục Thú y triển khai các nội dung giám sát bệnh; kiểm tra, giám sát việc thực hiện của các địa phương trong cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Vệ sinh phòng bệnh 1. Điều kiện chăn nuôi: a) Chủ nuôi chó để kinh doanh, huấn luyện phải đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y đối với chuồng nuôi, chuồng lưu trữ chó theo quy định tại Điều 7 Chương II của Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y. b) Các hộ gia đình chỉ được n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm báo cáo thông tin dịch bệnh động vật 1. Cơ sở, hộ gia đình, cá nhân chăn nuôi, buôn bán, vận chuyển, giết mổ, hành nghề thú y có trách nhiệm báo cáo cho cán bộ phụ trách công tác thú y xã, chính quyền xã hoặc cơ quan thú y gần nhất. 2. Cơ sở chăn nuôi động vật tập trung, bao gồm cả cơ sở sản xuất giống động vật do c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm báo cáo thông tin dịch bệnh động vật
  • 1. Cơ sở, hộ gia đình, cá nhân chăn nuôi, buôn bán, vận chuyển, giết mổ, hành nghề thú y có trách nhiệm báo cáo cho cán bộ phụ trách công tác thú y xã, chính quyền xã hoặc cơ quan thú y gần nhất.
  • 2. Cơ sở chăn nuôi động vật tập trung, bao gồm cả cơ sở sản xuất giống động vật do các cơ quan của địa phương quản lý: Báo cáo cho Trạm Thú y, Chi cục Thú y và chính quyền cấp huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Vệ sinh phòng bệnh
  • 1. Điều kiện chăn nuôi:
  • a) Chủ nuôi chó để kinh doanh, huấn luyện phải đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y đối với chuồng nuôi, chuồng lưu trữ chó theo quy định tại Điều 7 Chương II của Nghị định 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tiêm phòng định kỳ vắc xin dại cho chó, mèo 1. Đối tượng tiêm phòng bắt buộc: chó, mèo, động vật cảm nhiễm khác như khỉ, vượn… 2. Lịch tiêm phòng bệnh dại: Hàng năm triển khai chiến dịch tiêm phòng chính vào tháng 3 - 4 và tiêm bổ sung vào tháng 9 - 10 3. Chính quyền các cấp có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các chiến...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cung cấp thông tin bệnh động vật cho người dân, các cơ quan liên quan , cơ quan thông tấn báo chí 1. Đối với các bệnh lây truyền từ động vật sang người, cơ quan thú y các cấp thực hiện theo Thông tư liên tịch số 16/2013/TTLT-BYT-BNN&PTNT ngày 27/5/2013 hướng dẫn phối hợp phòng, chống bệnh lây truyền từ động vật sang người. 2. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cung cấp thông tin bệnh động vật cho người dân, các cơ quan liên quan , cơ quan thông tấn báo chí
  • Đối với các bệnh lây truyền từ động vật sang người, cơ quan thú y các cấp thực hiện theo Thông tư liên tịch số 16/2013/TTLT-BYT-BNN&PTNT ngày 27/5/2013 hướng dẫn phối hợp phòng, chống bệnh lây truy...
  • 2. Cơ quan kiểm lâm cung cấp thông tin dịch bệnh động hoang dã cho cơ quan thú y cùng cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tiêm phòng định kỳ vắc xin dại cho chó, mèo
  • 1. Đối tượng tiêm phòng bắt buộc: chó, mèo, động vật cảm nhiễm khác như khỉ, vượn…
  • 2. Lịch tiêm phòng bệnh dại: Hàng năm triển khai chiến dịch tiêm phòng chính vào tháng 3 - 4 và tiêm bổ sung vào tháng 9 - 10
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kiểm dịch và kiểm soát vận chuyển 1. Chi cục Thú y thực hiện kiểm dịch chó, mèo tại nơi xuất phát và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định đối với chó, mèo khỏe mạnh, đã được tiêm phòng vắc xin dại và còn thời gian miễn dịch bảo hộ. 2. Các trạm, chốt kiểm dịch động vật tại các đầu mối giao thông có nhiệm vụ: a) Kiểm soát...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Báo cáo đột xuất 1. Báo cáo khẩn cấp ổ dịch a) Người phát hiện động vật mắc bệnh, nghi mắc bệnh truyền nhiễm nguy hiểm phải thực hiện báo cáo ngay trong vòng 24 giờ (hoặc 72 giờ đối với các xã vùng sâu, vùng xa) kể từ khi phát hiện. b) Ở cấp xã: Người phụ trách công tác thú y xã có trách nhiệm đến nơi có động vật mắc bệnh, nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Báo cáo đột xuất
  • 1. Báo cáo khẩn cấp ổ dịch
  • a) Người phát hiện động vật mắc bệnh, nghi mắc bệnh truyền nhiễm nguy hiểm phải thực hiện báo cáo ngay trong vòng 24 giờ (hoặc 72 giờ đối với các xã vùng sâu, vùng xa) kể từ khi phát hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kiểm dịch và kiểm soát vận chuyển
  • 1. Chi cục Thú y thực hiện kiểm dịch chó, mèo tại nơi xuất phát và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định đối với chó, mèo khỏe mạnh, đã được tiêm phòng vắc xin dại và còn thời gian miễn dịch...
  • 2. Các trạm, chốt kiểm dịch động vật tại các đầu mối giao thông có nhiệm vụ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bắt và xử lý chó thả rông 1. Chi cục Thú y cấp tỉnh thành lập đội bắt chó thả rông, động vật nghi mắc bệnh dại và phối hợp với chính quyền các cấp thực hiện bắt chó thả rông ở các khu đô thị, nơi đông dân cư. Hàng ngày, sau khi bắt chó thả rông, Chi cục Thú y nuôi nhốt chó, theo dõi sức khỏe và chờ chủ gia súc đến nhận; việc ti...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Báo cáo định kỳ 1. Báo cáo tháng: Số liệu tổng hợp để báo cáo được tính từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của tháng. Báo cáo phải được thực hiện dưới hình thức văn bản và file điện tử, cụ thể như sau: a) Trạm Thú y báo cáo Chi cục Thú y trước ngày 10 của tháng tiếp theo. b) Chi cục Thú y báo cáo Cục Thú y và Cơ quan Thú y vùng trướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Báo cáo tháng: Số liệu tổng hợp để báo cáo được tính từ ngày 01 đến ngày cuối cùng của tháng. Báo cáo phải được thực hiện dưới hình thức văn bản và file điện tử, cụ thể như sau:
  • a) Trạm Thú y báo cáo Chi cục Thú y trước ngày 10 của tháng tiếp theo.
  • b) Chi cục Thú y báo cáo Cục Thú y và Cơ quan Thú y vùng trước ngày 15 của tháng tiếp theo.
Removed / left-side focus
  • 1. Chi cục Thú y cấp tỉnh thành lập đội bắt chó thả rông, động vật nghi mắc bệnh dại và phối hợp với chính quyền các cấp thực hiện bắt chó thả rông ở các khu đô thị, nơi đông dân cư. Hàng ngày, sau...
  • việc tiêu hủy chó chỉ thực hiện trong trường hợp không có người đến nhận.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng về địa điểm tạm giữ chó bị bắt và thời gian lưu giữ chó sau khi bị bắt (72 giờ)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Bắt và xử lý chó thả rông Right: Điều 9. Báo cáo định kỳ
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương III

Chương III CHỐNG DỊCH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Ðiều 13. Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Cục Thú y a) Ban hành và hướng dẫn sử dụng các biểu mẫu thu thập thông tin, các biểu mẫu báo cáo đột xuất, báo cáo định kỳ và các nội dung thông tin chi tiết cần báo cáo, thu thập và lưu trữ; hướng dẫn các địa phương tổng hợp, phân tích và...

Open section

The right-side section adds 12 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Ðiều 13. Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Ban hành và hướng dẫn sử dụng các biểu mẫu thu thập thông tin, các biểu mẫu báo cáo đột xuất, báo cáo định kỳ và các nội dung thông tin chi tiết cần báo cáo, thu thập và lưu trữ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Khai báo và xử lý đối với ổ dịch đầu tiên nghi mắc bệnh 1. Khi phát hiện chó, mèo có các biểu hiện khác thường như bỗng nhiên trở nên hung dữ cào, cắn người hay động vật khác một cách vô cớ thì chủ nuôi phải khai báo ngay với cơ quan thú y nơi gần nhất hoặc nhân viên thú y xã hoặc trưởng thôn; đồng thời nhốt riêng chó, mèo ngh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thu thập thông tin dịch bệnh động vật và đàn vật nuôi 1. Ở cấp xã: Người phụ trách công tác thú y xã phối hợp với các ban ngành đoàn thể của xã thu thập thông tin dịch bệnh động vật và thông tin đàn vật nuôi trên địa bàn xã. 2. Ở cấp huyện: Trạm Thú y có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân xã và người phụ trách công tác t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thu thập thông tin dịch bệnh động vật và đàn vật nuôi
  • 1. Ở cấp xã: Người phụ trách công tác thú y xã phối hợp với các ban ngành đoàn thể của xã thu thập thông tin dịch bệnh động vật và thông tin đàn vật nuôi trên địa bàn xã.
  • 2. Ở cấp huyện: Trạm Thú y có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân xã và người phụ trách công tác thú y xã thu thập thông tin dịch bệnh động vật và thông tin đàn vật nuôi trên địa bàn huyện the...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Khai báo và xử lý đối với ổ dịch đầu tiên nghi mắc bệnh
  • 1. Khi phát hiện chó, mèo có các biểu hiện khác thường như bỗng nhiên trở nên hung dữ cào, cắn người hay động vật khác một cách vô cớ thì chủ nuôi phải khai báo ngay với cơ quan thú y nơi gần nhất...
  • đồng thời nhốt riêng chó, mèo nghi mắc bệnh, không cho tiếp xúc với động vật cảm nhiễm xung quanh để theo dõi trong vòng 21 ngày.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chẩn đoán bệnh 1. Cục Thú y hướng dẫn cụ thể quy trình lấy mẫu và chẩn đoán bệnh. 2. Đối với ổ dịch đầu tiên xảy ra trên địa bàn huyện thì Trạm Thú y huyện phải cử đội chuyên trách lấy mẫu bệnh phẩm, bảo quản lạnh, gửi Cơ quan Thú y vùng, Trung tâm Chẩn đoán Thú y Trung ương hoặc phòng thí nghiệm được Cục Thú y công nhận để ch...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật 1. Người phụ trách công tác thú y xã phải có sổ theo dõi, lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật trên địa bàn xã. 2. Trạm Thú y, Chi cục Thú y lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật trên địa bàn huyện, tỉnh bằng văn bản và cơ sở dữ liệu máy tính. 3. Cơ quan Thú y vùng lưu trữ thông tin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật
  • 1. Người phụ trách công tác thú y xã phải có sổ theo dõi, lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật trên địa bàn xã.
  • 2. Trạm Thú y, Chi cục Thú y lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật trên địa bàn huyện, tỉnh bằng văn bản và cơ sở dữ liệu máy tính.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chẩn đoán bệnh
  • 1. Cục Thú y hướng dẫn cụ thể quy trình lấy mẫu và chẩn đoán bệnh.
  • Đối với ổ dịch đầu tiên xảy ra trên địa bàn huyện thì Trạm Thú y huyện phải cử đội chuyên trách lấy mẫu bệnh phẩm, bảo quản lạnh, gửi Cơ quan Thú y vùng, Trung tâm Chẩn đoán Thú y Trung ương hoặc p...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Công bố dịch 1. Điều kiện công bố dịch: Khi có đủ các điều kiện thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dịch theo quy định tại Điều 17 của Pháp lệnh Thú y; đồng thời công bố vùng bị dịch uy hiếp theo quy định tại Điều 19 của Pháp lệnh Thú y. 2. Phạm vi công bố dịch a) Khi có 01 hoặc nhiều con vật mắc bệnh dại và có...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Ủy ban nhân dân các cấp Chỉ đạo, kiểm tra và giám sát các ban ngành liên quan của địa phương báo cáo, thu thập và lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật; cấp kinh phí để tổ chức thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Ủy ban nhân dân các cấp
  • Chỉ đạo, kiểm tra và giám sát các ban ngành liên quan của địa phương báo cáo, thu thập và lưu trữ thông tin dịch bệnh động vật; cấp kinh phí để tổ chức thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Công bố dịch
  • 1. Điều kiện công bố dịch:
  • Khi có đủ các điều kiện thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dịch theo quy định tại Điều 17 của Pháp lệnh Thú y; đồng thời công bố vùng bị dịch uy hiếp theo quy định tại Điều 19 của P...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Các biện pháp xử lý đối với ổ dịch 1. Tiêu hủy động vật chết, mắc bệnh, nghi mắc bệnh dại: a) Tiêu huỷ ngay chó, mèo chết do bệnh dại, chó mèo mắc bệnh, nghi mắc bệnh dại, chó mèo khỏe mạnh nhưng chưa được tiêm phòng bệnh dại và được nuôi, nhốt chung chuồng với chó mắc bệnh dại, nghi mắc bệnh dại. b) Phối hợp với ngành y tế tì...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Bãi bỏ các quy định hiện hành Thông tư này thay thế các quy định về báo cáo dịch bệnh động vật được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật sau: 1. Thông tư số 04/2011/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các biện pháp phòng, chống bệnh dịch tả lợn; 2. Thông tư số 05/201...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Bãi bỏ các quy định hiện hành
  • Thông tư này thay thế các quy định về báo cáo dịch bệnh động vật được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật sau:
  • 1. Thông tư số 04/2011/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các biện pháp phòng, chống bệnh dịch tả lợn;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Các biện pháp xử lý đối với ổ dịch
  • 1. Tiêu hủy động vật chết, mắc bệnh, nghi mắc bệnh dại:
  • a) Tiêu huỷ ngay chó, mèo chết do bệnh dại, chó mèo mắc bệnh, nghi mắc bệnh dại, chó mèo khỏe mạnh nhưng chưa được tiêm phòng bệnh dại và được nuôi, nhốt chung chuồng với chó mắc bệnh dại, nghi mắc...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tiêm phòng 1. Khi có dịch xảy ra trên địa bàn xã, Trạm thú y huyện rà soát và thống kê số chó, mèo đã được tiêm phòng và chưa được tiêm phòng vắc xin dại trong toàn huyện. 2. Trạm Thú y huyện tổ chức tiêm phòng vắc xin dại cho chó, mèo và động vật cảm nhiễm chưa được tiêm phòng trong toàn huyện. Tỷ lệ tiêm phòng phải đạt 100%...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2013. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2013.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • 1. Khi có dịch xảy ra trên địa bàn xã, Trạm thú y huyện rà soát và thống kê số chó, mèo đã được tiêm phòng và chưa được tiêm phòng vắc xin dại trong toàn huyện.
  • Trạm Thú y huyện tổ chức tiêm phòng vắc xin dại cho chó, mèo và động vật cảm nhiễm chưa được tiêm phòng trong toàn huyện.
  • Tỷ lệ tiêm phòng phải đạt 100% trên tổng đàn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Tiêm phòng Right: Điều 18. Hiệu lực thi hành
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Kiểm soát vận chuyển 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo chính quyền địa phương các cấp, các ngành thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau: a) Xác định vùng có dịch và lập các chốt kiểm dịch tạm thời, có người trực 24/24 giờ, có biển báo, hướng dẫn đi lại tránh vùng dịch. Chốt kiểm dịch phải có đủ phương tiện và hóa chất sát tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Công bố hết dịch 1. Khi có đủ điều kiện công bố hết dịch theo quy định tại Điều 14 của Nghị định số 05/2007/NĐ-CP ngày 09/01/2007 của Chính phủ quy định phòng, chống bệnh dại ở động vật thì Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định công bố hết dịch. 2. Ngay sau khi có quyết định công bố hết dịch việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước ở Trung ương 1. Trách nhiệm của Cục Thú y a) Xây dựng Chương trình quốc gia về phòng, chống bệnh dại ở động vật, để Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; tổ chức, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Chương trình ở các địa phương. b) Tổ chức, hướng d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân ở địa phương 1. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cấp tỉnh a) Chỉ đạo ngành thú y, các cấp, các ngành có liên quan xây dựng Chương trình phòng, chống bệnh và xây dựng vùng, cơ sở an toàn bệnh dại ở động vật tại địa phương; khuyến cáo người dân hạn chế nuôi chó hoặc không nu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của chủ vật nuôi 1. Đảm bảo điều kiện chăn nuôi chó hợp vệ sinh; thực hiện các biện pháp phòng, chống bệnh dại và các biện pháp đảm bảo an toàn cho người theo hướng dẫn của cán bộ thú y, chính quyền địa phương. 2. Chủ vật nuôi chịu mọi trách nhiệm khi để chó thả rông, cắn người hay phóng uế làm ô nhiễm môi trường c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký; Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần bổ sung, sửa đổi, đề nghị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.