Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác
  • hệ thống thông tin đất đai
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật khai thác và sử dụng
  • dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai; điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hệ thống thông tin đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai; điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hệ thống thông tin đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2016./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; công chức địa chính xã, phường, thị trấn. 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; công chức địa chính xã, phường, thị trấn.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định: Việc thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ, tài nguyên môi trường biển và đảo, biến đổi khí hậu (sau đây gọi chung là dữ liệu về tài nguyên và môi trường); nội dung phối...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Khai thác dữ liệu trên mạng internet, cổng thông tin đất đai, dịch vụ tin nhắn SMS 1. Tổ chức, cá nhân khi khai thác dữ liệu đất đai trên mạng internet, cổng thông tin đất đai phải đăng ký và được cấp quyền truy cập, khai thác dữ liệu từ hệ thống thông tin đất đai. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp quyền truy cập có trách nhiệm: a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Khai thác dữ liệu trên mạng internet, cổng thông tin đất đai, dịch vụ tin nhắn SMS
  • 1. Tổ chức, cá nhân khi khai thác dữ liệu đất đai trên mạng internet, cổng thông tin đất đai phải đăng ký và được cấp quyền truy cập, khai thác dữ liệu từ hệ thống thông tin đất đai.
  • 2. Tổ chức, cá nhân được cấp quyền truy cập có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định: Việc thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ, tài nguyên m...
  • nội dung phối hợp giữa Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố trong tỉnh Bến Tre về việc lập kế hoạch, thu thập, kiểm tra, đánh giá, xử lý, cung cấp...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai 1. Việc nộp văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp dữ liệu đất đai được thực hiện theo một trong các phương thức sau: a) Nộp trực tiếp tại cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai; b) Gửi qua đường công văn, fax, bưu điện; c) Gửi qua thư điện tử hoặc qua cổng thông tin đất đai. 2. Cơ quan cung cấp d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai
  • 1. Việc nộp văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp dữ liệu đất đai được thực hiện theo một trong các phương thức sau:
  • a) Nộp trực tiếp tại cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) trong việc thu th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre Dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre phải là các bản chính, bản gốc các tài liệu, mẫu vật, dữ liệu phải được chuyển sang dạng số và lưu trữ theo quy định, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật để bảo đảm an toàn, dễ quản lý, truy cập, tìm kiếm thông tin;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu đất đai là thông tin đất đai dưới dạng số được thể hiện bằng hình thức ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự. 2. Chia sẻ dữ liệu đất đai là việc cung cấp tệp dữ liệu hoặc chuyển dữ liệu giữa hệ thống thông tin đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dữ liệu đất đai là thông tin đất đai dưới dạng số được thể hiện bằng hình thức ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre
  • Dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre phải là các bản chính, bản gốc các tài liệu, mẫu vật, dữ liệu phải được chuyển sang dạng số và lưu trữ theo quy định, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩ...
  • dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre (sau đây gọi là Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh) thực hiện theo Điều 3 của Quy chế này; tập hợp toàn bộ các dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp, cập nhật chỉnh lý biến đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xây dựng , quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai 1. Hệ thống thông tin đất đai được xây dựng theo các nguyên tắc sau: a) Xây dựng theo một hệ thống thiết kế thống nhất, đồng bộ trên phạm vi cả nước; cung cấp dữ liệu đất đai cho nhiều đối tượng sử dụng và phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng; b) Bảo đảm tính an...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xây dựng , quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai
  • 1. Hệ thống thông tin đất đai được xây dựng theo các nguyên tắc sau:
  • a) Xây dựng theo một hệ thống thiết kế thống nhất, đồng bộ trên phạm vi cả nước; cung cấp dữ liệu đất đai cho nhiều đối tượng sử dụng và phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre
  • Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre (sau đây gọi là Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh) thực hiện theo Điều 3 của Quy chế này
  • tập hợp toàn bộ các dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp, cập nhật chỉnh lý biến động thường xuyên và được lưu trữ một cách có hệ thống, có tổ chức dưới dạng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC HỆ THỐNG
  • THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 THU THẬP, QUẢN LÝ, CẬP NHẬT DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

Mục 1

Mục 1 XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Removed / left-side focus
  • THU THẬP, QUẢN LÝ, CẬP NHẬT DỮ LIỆU
  • VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu Việc thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải tuân theo các nguyên tắc sau đây: 1. Phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh. 2. Bảo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mô hình tổng thể hệ thống thông tin đất đai 1. Hệ thống thông tin đất đai là một thành phần của hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường. 2. Hệ thống thông tin đất đai được xây dựng, kết nối, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu, quản lý và vận hành tại cấp Trung ương và cấp tỉnh theo quy định sau đây: a) Tại Trung ương là cơ sở dữ liệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mô hình tổng thể hệ thống thông tin đất đai
  • 1. Hệ thống thông tin đất đai là một thành phần của hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường.
  • 2. Hệ thống thông tin đất đai được xây dựng, kết nối, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu, quản lý và vận hành tại cấp Trung ương và cấp tỉnh theo quy định sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu
  • Việc thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải tuân theo các nguyên tắc sau đây:
  • 1. Phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan chuyên môn thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tà...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng hệ thống thông tin đất đai 1. Hệ thống thông tin đất đai gồm hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai; hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng và cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia. 2. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai phải bảo đảm vận hành theo mô hình tại Điều 5 của Thông tư nà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xây dựng hệ thống thông tin đất đai
  • 1. Hệ thống thông tin đất đai gồm hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai; hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng và cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia.
  • 2. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai phải bảo đảm vận hành theo mô hình tại Điều 5 của Thông tư này và quy định sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ quan chuyên môn thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lập, phê duyệt kế hoạch thu thập dữ liệu 1. Hàng năm căn cứ vào Điều 11, Điều 12 Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành của tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao xác định dữ liệu cần thu thập, cập nhật, đề xuất các hoạt động, nhiệm vụ thu thập, cập nh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chuẩn kỹ thuật của hệ thống thông tin đất đai 1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai phải tuân thủ các chuẩn kỹ thuật về hạ tầng công nghệ thông tin theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Hệ thống phần mềm, nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin cơ sở dữ liệu đất đai phải tuân thủ các chuẩn kỹ thuật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chuẩn kỹ thuật của hệ thống thông tin đất đai
  • 1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai phải tuân thủ các chuẩn kỹ thuật về hạ tầng công nghệ thông tin theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • 2. Hệ thống phần mềm, nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin cơ sở dữ liệu đất đai phải tuân thủ các chuẩn kỹ thuật về phần mềm, cơ sở dữ liệu đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập, phê duyệt kế hoạch thu thập dữ liệu
  • 1. Hàng năm căn cứ vào Điều 11, Điều 12 Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • các Sở, ban, ngành của tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao xác định dữ liệu cần thu thập, cập nhật, đề xuất các hoạt động, nhiệm vụ thu thập, cập nhật dữ liệu về tài nguyên và môi trườ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật dữ liệu Thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật dữ liệu tài nguyên môi trường tỉnh Bến Tre được thực hiện như sau: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật dữ liệu tài nguyên và môi trường hàng năm sau khi được Ủy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý hệ thống thông tin đất đai 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm giúp Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý hệ thống thông tin đất đai theo quy định sau đây: a) Xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác hệ thống thông tin đất đai, cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia và thực hiện dịch vụ công điện tử trong lĩnh vực đất đai;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý hệ thống thông tin đất đai
  • 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm giúp Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý hệ thống thông tin đất đai theo quy định sau đây:
  • a) Xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác hệ thống thông tin đất đai, cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia và thực hiện dịch vụ công điện tử trong lĩnh vực đất đai;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật dữ liệu
  • Thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật dữ liệu tài nguyên môi trường tỉnh Bến Tre được thực hiện như sau:
  • 2. Việc thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường phải tuân thủ đúng các quy định, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật dữ liệu tài nguyên và môi trường hàng năm sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh... Right: 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện các công việc sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Giao nộp dữ liệu tài nguyên và môi trường Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư 07/2009/TT-BTNMT. Dữ liệu tài nguyên và môi trường khi giao nộp phải được lập thành biên bản và lưu vào hồ sơ theo quy định.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các hình thức khai thác thông tin đất đai 1. Khai thác thông tin đất đai qua mạng internet, cổng thông tin đất đai, dịch vụ tin nhắn SMS. 2. Khai thác thông tin đất đai thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản tại cơ quan có thẩm quyền cung cấp dữ liệu đất đai. 3. Việc khai thác thông tin đất đai phải trả phí khai thác và sử dụng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Các hình thức khai thác thông tin đất đai
  • 1. Khai thác thông tin đất đai qua mạng internet, cổng thông tin đất đai, dịch vụ tin nhắn SMS.
  • 2. Khai thác thông tin đất đai thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản tại cơ quan có thẩm quyền cung cấp dữ liệu đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giao nộp dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư 07/2009/TT-BTNMT.
  • Dữ liệu tài nguyên và môi trường khi giao nộp phải được lập thành biên bản và lưu vào hồ sơ theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu 1.Nguyên tắc, kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT. 2. Trung tâm Công nghệ thông tin thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu khi thu thập. Nội dung kiểm tra, đánh g...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Khai thác dữ liệu thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác dữ liệu đất đai nộp phiếu yêu cầu hoặc gửi văn bản yêu cầu cho các cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai theo Mẫu số 01/PYC được ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Khi nhận được phiếu yêu cầu, văn bản yêu cầu hợp lệ của tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Khai thác dữ liệu thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu
  • 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác dữ liệu đất đai nộp phiếu yêu cầu hoặc gửi văn bản yêu cầu cho các cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai theo Mẫu số 01/PYC được ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Khi nhận được phiếu yêu cầu, văn bản yêu cầu hợp lệ của tổ chức, cá nhân, cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai thực hiện việc cung cấp dữ liệu cho tổ chức, cá nhân có yêu cầu khai thác dữ liệu.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu
  • 1.Nguyên tắc, kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT.
  • 2. Trung tâm Công nghệ thông tin thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu khi thu thập. Nội dung kiểm tra, đánh giá dữ liệu tuân thủ theo Điều 18 Thông tư...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lưu trữ, bảo quản dữ liệu 1. Tất cả các dữ liệu về tài nguyên và môi trường thu thập được, phải được phân loại kịp thời, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hóa học, và chuẩn hóa, số hóa để lưu trữ, bảo quản trong các kho lưu trữ Trung tâm Công nghệ thông tin. 2. Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu về tài nguyên và môi trường, tiêu hủy...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Những trường hợp không cung cấp dữ liệu 1. Văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp dữ liệu mà nội dung không rõ ràng, cụ thể; yêu cầu cung cấp dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước không đúng quy định. 2. Văn bản yêu cầu không có chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu xác nhận đối với tổ chức; phiếu yêu cầu không có chữ ký, tên và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp dữ liệu mà nội dung không rõ ràng, cụ thể; yêu cầu cung cấp dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước không đúng quy định.
  • 2. Văn bản yêu cầu không có chữ ký của người có thẩm quyền và đóng dấu xác nhận đối với tổ chức; phiếu yêu cầu không có chữ ký, tên và địa chỉ cụ thể của cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu.
  • 3. Mục đích sử dụng dữ liệu không phù hợp theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Tất cả các dữ liệu về tài nguyên và môi trường thu thập được, phải được phân loại kịp thời, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hóa học, và chuẩn hóa, số hóa để lưu trữ, bảo quản trong các kho lưu trữ T...
  • 2. Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu về tài nguyên và môi trường, tiêu hủy tài liệu hết giá trị phải tuân theo các quy định, pháp luật về lưu trữ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Lưu trữ, bảo quản dữ liệu Right: Điều 13. Những trường hợp không cung cấp dữ liệu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 CUNG CẤP, KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Removed / left-side focus
  • CUNG CẤP, KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU
  • TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Công bố danh mục dữ liệu Việc công bố danh mục dữ liệu về tài nguyên môi trường được thực hiện theo Điều 11 Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Khai thác dữ liệu bằng hình thức hợp đồng Đối với các trường hợp khai thác dữ liệu cần phải tổng hợp, xử lý trước khi cung cấp cho tổ chức, cá nhân thì phải thực hiện bằng hình thức hợp đồng theo quy định của Bộ luật dân sự giữa cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai và tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác dữ liệu. Mẫu hợp đồng cun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Khai thác dữ liệu bằng hình thức hợp đồng
  • Đối với các trường hợp khai thác dữ liệu cần phải tổng hợp, xử lý trước khi cung cấp cho tổ chức, cá nhân thì phải thực hiện bằng hình thức hợp đồng theo quy định của Bộ luật dân sự giữa cơ quan cu...
  • Mẫu hợp đồng cung cấp, khai thác dữ liệu đất đai theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Công bố danh mục dữ liệu
  • Việc công bố danh mục dữ liệu về tài nguyên môi trường được thực hiện theo Điều 11 Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Đối với các thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc bí mật nhà nước: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc cung cấp thông tin bí mật nhà nước độ tuyệt mật và tối mật cho cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam; độ mật cho cá nhân, tổ chức nước ngoài; b) Gi...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai 1. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai ở Trung ương là Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai thuộc Tổng cục Quản lý đất đai, Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai ở địa phương là Văn phòng đăng ký đất đai. Đối với địa phương chưa xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, Văn phòn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai ở Trung ương là Trung tâm Dữ liệu và Thông tin đất đai thuộc Tổng cục Quản lý đất đai, Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • 2. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai ở địa phương là Văn phòng đăng ký đất đai.
  • Đối với địa phương chưa xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm cung cấp dữ liệu đất đai từ hồ sơ địa chính theo phân cấp quản lý hồ sơ địa...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc bí mật nhà nước:
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc cung cấp thông tin bí mật nhà nước độ tuyệt mật và tối mật cho cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam; độ mật cho cá nhân, tổ chức nước ngoài;
  • b) Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định việc cung cấp thông tin bí mật nhà nước độ mật cho cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Thẩm quyền cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 15. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hình thức khai thác, sử dụng dữ liệu Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây: 1. Khai thác và sử dụng dữ liệu qua mạng Internet trên cổng thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường, cổng thông tin điện tử tỉnh Bến Tre hoặc có thể khai thác trực tuyến thông qua h...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Phí và chi phí phải trả cho việc cung cấp dữ liệu đất đai 1. Phí và chi phí phải trả để được cung cấp dữ liệu đất đai bao gồm các khoản sau: a) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; b) Chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu; c) Chi phí gửi tài liệu (nếu có). 2. Tổng cục Quản lý đất đai xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Tài ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Phí và chi phí phải trả cho việc cung cấp dữ liệu đất đai
  • 1. Phí và chi phí phải trả để được cung cấp dữ liệu đất đai bao gồm các khoản sau:
  • b) Chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu;
Removed / left-side focus
  • Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây:
  • Khai thác và sử dụng dữ liệu qua mạng Internet trên cổng thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường, cổng thông tin điện tử tỉnh Bến Tre hoặc có thể khai thác trực tuyến thông qua hệ thống t...
  • 2. Khai thác và sử dụng dữ liệu thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu tại cơ quan quản lý dữ liệu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Hình thức khai thác, sử dụng dữ liệu Right: a) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Phạm vi, mức độ, đối tượng được khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre 1. Căn cứ danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh được Ủy ban nhân dân tỉnh công bố theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, tổ chức, cá nhân được khai thác, sử dụng tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre. 2. Đối v...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chia sẻ dữ liệu đất đai giữa các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Việc chia sẻ dữ liệu đất đai được thực hiện theo quy định sau: 1. Bộ, ngành, cơ quan có liên quan có trách nhiệm cung cấp kết quả điều tra cơ bản và các dữ liệu, thông tin có liên quan đến đất đai cho Tổng cục Quản lý đất đai để cập nhật vào cơ sở dữ liệu đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Chia sẻ dữ liệu đất đai giữa các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Việc chia sẻ dữ liệu đất đai được thực hiện theo quy định sau:
  • Bộ, ngành, cơ quan có liên quan có trách nhiệm cung cấp kết quả điều tra cơ bản và các dữ liệu, thông tin có liên quan đến đất đai cho Tổng cục Quản lý đất đai để cập nhật vào cơ sở dữ liệu đất đai...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Phạm vi, mức độ, đối tượng được khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre
  • 1. Căn cứ danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường tỉnh được Ủy ban nhân dân tỉnh công bố theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, tổ chức, cá nhân được khai thác, sử dụng tài nguyên và mô...
  • 2. Đối với các thông tin dữ liệu tài nguyên môi trường thuộc bí mật nhà nước thực hiện theo Khoản 1 Điều 13 của Quy chế này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục cung cấp dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Nguyên tắc cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT. 2. Cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu trên mạng Internet, trang điện tử thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Thông tư số 07/2009/TT-BTN...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Bảo đảm an toàn dữ liệu đất đai 1. Cơ quan quản lý hệ thống thông tin đất đai phải có các biện pháp quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu, an toàn máy tính và an ninh mạng theo các quy định sau: a) Bảo đảm tính sẵn sàng, ổn định và hoạt động hiệu quả của các thiết bị lưu trữ thông tin như ổ cứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Bảo đảm an toàn dữ liệu đất đai
  • 1. Cơ quan quản lý hệ thống thông tin đất đai phải có các biện pháp quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu, an toàn máy tính và an ninh mạng theo các quy định sau:
  • a) Bảo đảm tính sẵn sàng, ổn định và hoạt động hiệu quả của các thiết bị lưu trữ thông tin như ổ cứng máy tính, băng từ, đĩa từ và các phương tiện điện tử khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trình tự, thủ tục cung cấp dữ liệu về tài nguyên và môi trường
  • 1. Nguyên tắc cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT.
  • 2. Cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu trên mạng Internet, trang điện tử thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Những trường hợp không cung cấp dữ liệu Thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư 07/2009/TT-BTNMT.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chế độ bảo mật dữ liệu đất đai 1. Việc in, sao, vận chuyển, giao nhận, truyền dữ liệu, lưu giữ, bảo quản, cung cấp dữ liệu và các hoạt động khác có liên quan đến dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước phải tuân theo quy định về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Chế độ bảo mật dữ liệu đất đai
  • 1. Việc in, sao, vận chuyển, giao nhận, truyền dữ liệu, lưu giữ, bảo quản, cung cấp dữ liệu và các hoạt động khác có liên quan đến dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước phải tuân theo quy định về b...
  • 2. Cơ quan cung cấp dữ liệu đất đai chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan theo dõi, phát hiện những dữ liệu không an toàn bảo mật để kịp thời xử lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Những trường hợp không cung cấp dữ liệu
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư 07/2009/TT-BTNMT.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18

Điều 18 . Phối hợp, chia sẻ dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Việc phối hợp, chia sẻ dữ liệu về tài nguyên và môi trường giữa Sở Tài nguyên và Môi trường với các Sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh Bến Tre là việc trao đổi, cung cấp các dữ liệu giữa Sở Tài nguyên và Môi trường với các Sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh Bến Tre, giữa các C...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Phạm vi hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai Phạm vi hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai bao gồm: 1. Tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cấp huyện. 2. Tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cấp tỉnh. 3. Tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Phạm vi hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
  • Phạm vi hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai bao gồm:
  • 1. Tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai cấp huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 18 . Phối hợp, chia sẻ dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • Việc phối hợp, chia sẻ dữ liệu về tài nguyên và môi trường giữa Sở Tài nguyên và Môi trường với các Sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh Bến Tre là việc trao đổi, cung cấp các dữ liệu giữa Sở Tài nguyê...
  • a) Bảo đảm việc tiếp cận và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường phục vụ kịp thời cho việc đánh giá, dự báo, xây dựng kế hoạch, tăng cường hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý nhà nước và đáp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 1. Tổ chức, hướng dẫn, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức làm công tác thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường; tiến hành theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Chủ trì, phối...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm Điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư ứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm
  • Điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai được thực hiện theo quy định của pháp luật về quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • 1. Tổ chức, hướng dẫn, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức làm công tác thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện của tổ chức hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai 1. Có chức năng tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai. 2. Có các cá nhân đủ điều kiện hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định tại Điều 23 của Thông tư này như sau: a) Có ít nhất 10 cá nhân đối với tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Điều kiện của tổ chức hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
  • 1. Có chức năng tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.
  • 2. Có các cá nhân đủ điều kiện hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo quy định tại Điều 23 của Thông tư này như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan
  • 1. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.
  • 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Kinh phí khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường được thu thập bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước để phục vụ cho các mục đích quốc phòng và an ninh, phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và Nhà nước hoặc...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Điều kiện của cá nhân hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai Cá nhân được hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trong tổ chức có chức năng tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có năng lực hành vi dân sự. 2. Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Điều kiện của cá nhân hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
  • Cá nhân được hoạt động tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trong tổ chức có chức năng tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có năng lực hành vi dân sự.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Kinh phí khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường
  • Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường được thu thập bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước để phục vụ cho các mục đích quốc phòng và an ni...
  • 2. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu không thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều này phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22

Điều 22 . Xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được điều tra, thu thập trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành Đối với các dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh do các tổ chức, cá nhân đang quản lý và lưu trữ, được xây dựng, điều tra, thu thập bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước trước n...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2014.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2014.
Removed / left-side focus
  • Điều 22 . Xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được điều tra, thu thập trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành
  • Đối với các dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh do các tổ chức, cá nhân đang quản lý và lưu trữ, được xây dựng, điều tra, thu thập bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân s...
  • Trường hợp dữ liệu đã được nghiệm thu, đánh giá thì các tổ chức, cá nhân đang quản lý dữ liệu có trách nhiệm cung cấp toàn bộ dữ liệu đó cho Sở Tài nguyên và Môi trường.

Only in the right document

Mục 3 Mục 3 ĐIỀU KIỆN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Điều 25. Điều 25. Trách nhiệm thực hiện 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo, thực hiện Thông tư này. 3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm triển khai việc thực hiện Thông tư này ở địa phương. Trong quá t...