Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre
49/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định tạm thời về tổ chức và hoạt động kinh doanh dịch vụ cầm đồ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
136/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định tạm thời về tổ chức và hoạt động kinh doanh dịch vụ cầm đồ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định tạm thời về tổ chức
- Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội
- Left: đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: và hoạt động kinh doanh dịch vụ cầm đồ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và chế độ trợ giúp xã hội đột xuất đối với những cá nhân, hộ gia đình gặp khó khăn đột xuất do hậu qu...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nay ban hành bảng quy định tạm thời về tổ chức và hoạt động kinh doanh dịch vụ cầm đồ trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Quy định này tạm thời có hiệu lực kể từ ngày ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Nay ban hành bảng quy định tạm thời về tổ chức và hoạt động kinh doanh dịch vụ cầm đồ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Quy định này tạm thời có hiệu lực kể từ ngày ban hành kèm theo Quyết định này.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng
- chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
Left
Điều 2.
Điều 2. Trợ giúp xã hội thường xuyên và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng a) Mức trợ cấp xã hội thường xuyên đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý thực hiện theo Mục I, II, III Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. b) Trường hợp cả vợ và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại và Du lịch, Trưởng ban chỉ đạo QLTT tỉnh, Giám đốc Sở Công an, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị, các cơ quan ban ngành hữu quan chịu trách nhiệm phổ biến và thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại và Du lịch, Trưởng ban chỉ đạo QLTT tỉnh, Giám đốc Sở Công an, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị, các cơ quan ban ngành...
- Điều 2. Trợ giúp xã hội thường xuyên và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
- 1. Trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng
- a) Mức trợ cấp xã hội thường xuyên đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý thực hiện theo Mục I, II, III Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Mức hỗ trợ chăm sóc, nuôi dưỡng cho các đối tượng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội thực hiện theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này . 2. Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp thuộc diện chăm sóc, nuôi dưỡng tạm thời tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại và Du lịch, Trưởng ban chỉ đạo QLTT tỉnh, Giám đốc Sở Công an, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị, các cơ quan ban ngành hữu quan chịu trách nhiệm phổ biến và thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại và Du lịch, Trưởng ban chỉ đạo QLTT tỉnh, Giám đốc Sở Công an, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị, các cơ quan ban ngành...
- Điều 3. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
- 1. Mức hỗ trợ chăm sóc, nuôi dưỡng cho các đối tượng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội thực hiện theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này .
- 2. Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp thuộc diện chăm sóc, nuôi dưỡng tạm thời tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (quy định tại Khoản 2 Điều 25 của Nghị định 136/2013/NĐ-CP) bao gồm:
Left
Điều 4
Điều 4 . Hỗ trợ chi phí mai táng 1. Đối tượng được hỗ trợ chi phí mai táng khi chết được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP. 2. Mức hỗ trợ chí phí mai táng cho các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này là 5.400.000 đồng/đối tượng.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định tạm thời về tổ chức và hoạt động kinh doanh dịch vụ cầm đồ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định tạm thời về tổ chức
- và hoạt động kinh doanh dịch vụ cầm đồ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Điều 4 . Hỗ trợ chi phí mai táng
- 1. Đối tượng được hỗ trợ chi phí mai táng khi chết được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP.
- 2. Mức hỗ trợ chí phí mai táng cho các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này là 5.400.000 đồng/đối tượng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trợ giúp xã hội đột xuất 1. Hỗ trợ lương thực a) Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp Tết Âm lịch. b) Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định tạm thời về tổ chức và hoạt động kinh doanh dịch vụ cầm đồ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định tạm thời về tổ chức
- và hoạt động kinh doanh dịch vụ cầm đồ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Điều 5. Trợ giúp xã hội đột xuất
- 1. Hỗ trợ lương thực
- a) Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp Tết Âm lịch.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Các đối tượng được hưởng chế độ, chính sách trợ giúp xã hội theo Quyết định này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại và Du lịch, Trưởng ban chỉ đạo QLTT tỉnh, Giám đốc Sở Công an, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị, các cơ quan ban ngành hữu quan chịu trách nhiệm phổ biến và thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại và Du lịch, Trưởng ban chỉ đạo QLTT tỉnh, Giám đốc Sở Công an, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị, các cơ quan ban ngành...
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Các đối tượng được hưởng chế độ, chính sách trợ giúp xã hội theo Quyết định này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
Unmatched right-side sections