Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội
Rewritten clauses
  • Left: đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội và chế độ trợ giúp xã hội đột xuất đối với những cá nhân, hộ gia đình gặp khó khăn đột xuất do hậu qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng
  • chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trợ giúp xã hội thường xuyên và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng 1. Trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng a) Mức trợ cấp xã hội thường xuyên đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý thực hiện theo Mục I, II, III Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. b) Trường hợp cả vợ và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bến Tre, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh, Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bến Tre, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Quỹ phòng, chống...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2021 và thay thế Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành quy chế hoạt động của Qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trợ giúp xã hội thường xuyên và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng
  • 1. Trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng
  • a) Mức trợ cấp xã hội thường xuyên đối với đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý thực hiện theo Mục I, II, III Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội 1. Mức hỗ trợ chăm sóc, nuôi dưỡng cho các đối tượng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội thực hiện theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này . 2. Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp thuộc diện chăm sóc, nuôi dưỡng tạm thời tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý Quỹ 1. Quỹ phòng, chống thiên tai là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách được thành lập ở cấp tỉnh, do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý. Tồn Quỹ cuối năm được chuyển sang năm sau. 2. Cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về phòng chống thiên tai là Sở Nông nghiệp và Phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan quản lý Quỹ
  • 1. Quỹ phòng, chống thiên tai là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách được thành lập ở cấp tỉnh, do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý. Tồn Quỹ cuối năm được chuyển sang năm sau.
  • 2. Cơ quan chuyên môn tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về phòng chống thiên tai là Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
  • 1. Mức hỗ trợ chăm sóc, nuôi dưỡng cho các đối tượng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội thực hiện theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này .
  • 2. Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp thuộc diện chăm sóc, nuôi dưỡng tạm thời tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội (quy định tại Khoản 2 Điều 25 của Nghị định 136/2013/NĐ-CP) bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Hỗ trợ chi phí mai táng 1. Đối tượng được hỗ trợ chi phí mai táng khi chết được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP. 2. Mức hỗ trợ chí phí mai táng cho các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này là 5.400.000 đồng/đối tượng.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng và mức đóng góp 1. Đối với các tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn Mức đóng góp bắt buộc một năm là hai phần vạn (0,02%) trên tổng giá trị tài sản hiện có tại Việt Nam theo báo cáo tài chính hàng năm nhưng tối thiểu 500.000 đồng (Năm trăm nghìn đồng) , tối đa 100.000.000 đồng (Một trăm triệu đồng) và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng và mức đóng góp
  • 1. Đối với các tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn
  • Mức đóng góp bắt buộc một năm là hai phần vạn (0,02%) trên tổng giá trị tài sản hiện có tại Việt Nam theo báo cáo tài chính hàng năm nhưng tối thiểu 500.000 đồng (Năm trăm nghìn đồng) , tối đa 100....
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Hỗ trợ chi phí mai táng
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ chi phí mai táng khi chết được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP.
  • 2. Mức hỗ trợ chí phí mai táng cho các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này là 5.400.000 đồng/đối tượng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trợ giúp xã hội đột xuất 1. Hỗ trợ lương thực a) Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp Tết Âm lịch. b) Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian không quá 03 tháng cho mỗi đợt trợ giúp đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong và sau thiên tai, hỏa hoạn, mất mùa, giáp hạ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp 1. Đối tượng được miễn đóng góp quỹ a) Thương binh, bệnh binh và những người được hưởng chính sách như thương binh; b) Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng của liệt sỹ; c) Quân nhân làm nghĩa vụ trong lực lượng vũ trang, hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân đang hư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp
  • 1. Đối tượng được miễn đóng góp quỹ
  • a) Thương binh, bệnh binh và những người được hưởng chính sách như thương binh;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trợ giúp xã hội đột xuất
  • 1. Hỗ trợ lương thực
  • a) Hỗ trợ 15 kg gạo/người đối với tất cả thành viên hộ gia đình thiếu đói trong dịp Tết Âm lịch.
Rewritten clauses
  • Left: a) Hộ gia đình có người chết, mất tích do thiên tai, hỏa hoạn Right: thành viên thuộc hộ gia đình bị thiệt hại nặng nề do thiên tai, dịch bệnh, cháy nổ, tai nạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Các đối tượng được hưởng chế độ, chính sách trợ giúp xã hội theo Quyết định này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức quản lý và thu nộp Quỹ 1. Thu nộp quỹ: a) Tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của Cục Thuế tỉnh; các Sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh; lực lượng vũ trang; các đơn vị Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh nộp vào tài khoản số 3761.0.1127225.91049 của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh mở tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức quản lý và thu nộp Quỹ
  • 1. Thu nộp quỹ:
  • a) Tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của Cục Thuế tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều khoản thi hành
  • 1. Các đối tượng được hưởng chế độ, chính sách trợ giúp xã hội theo Quyết định này kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc hoạt động, cơ quan quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Bến Tre (gọi tắt là Quỹ); đối tượng và mức đóng góp Quỹ; quản lý và sử dụng Quỹ. 2. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân người Việt Nam; tổ chức,...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Việc quản lý và sử dụng Quỹ phải đảm bảo đúng mục đích, kịp thời, công khai, minh bạch, công bằng và hiệu quả, đúng theo quy định của pháp luật. 2. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận.
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC ĐÓNG GÓP QUỸ
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quyết định; Giải quyết miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp quỹ 1. Thẩm quyền quyết định việc miễn, giảm, tạm hoãn và thời hạn được miễn, giảm, tạm hoãn: Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định miễn, giảm, tạm hoãn đối với các đối tượng được quy định tại Điều 6 Quy chế này. Việc xét thời gian đ...
Chương III Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ
Điều 7. Điều 7. Lập, phê duyệt và thông báo kế hoạch thu Quỹ 1. Lập kế hoạch thu quỹ Căn cứ đối tượng phải nộp, đối tượng được miễn giảm, tạm hoãn đóng quỹ, mức đóng quỹ, các cơ quan, địa phương lập kế hoạch thu quỹ như sau: a) Các tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của Cục Thuế tỉnh lập kế hoạch thu quỹ gửi Cục Thu...
Điều 9. Điều 9. Phân cấp và giao Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã sử dụng nguồn thu từ Quỹ phòng, chống thiên tai: 1. Cấp xã: Được giữ lại 20% số thu được thực tế của cấp xã. 2. Cấp huyện: Được giữ lại 20% số thu của cấp huyện (không tính số thu của cấp xã nộp lên). 3. Cấp tỉnh: Quản lý toàn bộ tổng số thu thực tế trên địa bàn tỉnh sau khi tr...