Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre Right: Ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp trên cơ sở sáp nhập các Ban quản lý dự án chuyên ngành: Xây dựng, y tế, giáo dục và đào tạo. Trụ sở làm việc: Trụ sở chính đặt tại số 3 đường Cách mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp trên cơ sở sáp nhập các Ban quản lý dự án chuyên ngành: Xây dựng, y tế, giáo dục và đào tạo.
  • Trụ sở làm việc: Trụ sở chính đặt tại số 3 đường Cách mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Vị trí, chức năng 1. Vị trí Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp (sau đây viết tắt là Ban QLDA) là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, hoạt động theo nguyên tắc tự đảm bảo về kinh phí hoạt động. Ban QLDA có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản, trụ sở riêng theo quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về giá trê...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Vị trí, chức năng
  • Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp (sau đây viết tắt là Ban QLDA) là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, hoạt động theo nguyên tắc tự đả...
  • Ban QLDA có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản, trụ sở riêng theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư gồm: a) Lập kế hoạch dự án: Lập, trình phê duyệt kế hoạch thực hiện dự án hàng năm, trong đó phải xác định rõ các nguồn lực sử dụng, tiến độ thực hiện, thời hạn hoàn thành, mục tiêu chất lượng và tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện; b) Tổ chức thực hiện côn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Thành Hạo UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Võ Thành Hạo
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư gồm:
  • a) Lập kế hoạch dự án:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức, số lượng người làm việc 1. Cơ cấu tổ chức a) Ban Giám đốc Ban QLDA gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. Giám đốc Ban QLDA là người đứng đầu Ban QLDA, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban QLDA. Phó...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá 1. Phân công trách nhiệm xây dựng phương án giá, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan và ý kiến thẩm định bằng văn bản của Sở Tài chính, Hội đồng thẩm định giá: a) Sở Tài nguyên và Môi trường: Bảng giá các loại đất (05...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban nhân dân tỉnh định giá
  • 1. Phân công trách nhiệm xây dựng phương án giá, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định sau khi lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan và ý kiến thẩm định bằng văn bản của Sở Tài chính, H...
  • a) Sở Tài nguyên và Môi trường: Bảng giá các loại đất (05 năm một lần), giá đất cụ thể
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức, số lượng người làm việc
  • 1. Cơ cấu tổ chức
  • a) Ban Giám đốc Ban QLDA gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc.
Rewritten clauses
  • Left: - Phòng Tài chính - Kế hoạch; Right: đối tượng chính sách
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xử lý chuyển tiếp 1. Ban QLDA tiếp nhận toàn bộ nhân sự, tài chính, tài sản của các Ban Quản lý dự án chuyên ngành (xây dựng, y tế, giáo dục và đào tạo) để thực hiện nghĩa vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và thực hiện nhiệm vụ quản lý dự án đối với các dự án theo luật định do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư đã giao cho các S...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệp thương giá 1. Hiệp thương giá thực hiện đối với hàng hoá, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau: a) Hàng hoá, dịch vụ không thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá; b) Hàng hoá, dịch vụ quan trọng được sản xuất, kinh doanh trong điều kiện đặc thù hoặc có thị trường cạnh tranh hạn chế; có tính chất độc quyền mua h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệp thương giá
  • 1. Hiệp thương giá thực hiện đối với hàng hoá, dịch vụ đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Hàng hoá, dịch vụ không thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xử lý chuyển tiếp
  • Ban QLDA tiếp nhận toàn bộ nhân sự, tài chính, tài sản của các Ban Quản lý dự án chuyên ngành (xây dựng, y tế, giáo dục và đào tạo) để thực hiện nghĩa vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và thực hiện nhiệ...
  • Xây dựng, Y tế, Giáo dục và Đào tạo làm chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án chuyên ngành (xây dựng, y tế, giáo dục và đào tạo) đang quản lý thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc các Ban Quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre, Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng, Ban quản lý dự án chuyên ngành giáo dục...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kiểm tra yếu tố hình thành giá 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá trên địa bàn tỉnh đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều này trong các trường hợp sau: a) Khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định bình ổn giá, định giá; b) Khi giá có biến động bất thường và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra yếu tố hình thành giá trên địa bàn tỉnh đối với hàng hoá, dịch vụ quy định tại khoản 2 Điều này trong các trường hợp sau:
  • a) Khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định bình ổn giá, định giá;
  • b) Khi giá có biến động bất thường và theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ; Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo
  • Giám đốc các Ban Quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre, Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng, Ban quản lý dự án chuyên ngành giáo dục v...
  • Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Điều khoản thi hành Right: Điều 6. Kiểm tra yếu tố hình thành giá

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định công tác quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre, gồm các lĩnh vực: bình ổn giá, định giá của Nhà nước, hiệp thương giá, kiểm tra các yếu tố hình thành giá, kê khai giá, niêm yết giá. 2. Những nội dung về quản lý giá không quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định tạ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Bình ổn giá 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 177/2013/NĐ-CP của Chính phủ, gồm có: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: Xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hoả, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hoá lỏng (LP...
Điều 7. Điều 7. Kê khai giá 1. Hàng hoá, dịch vụ phải kê khai giá bao gồm: a) Hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá quy định tại khoản 1 Điều 3 Quy định này trong thời gian Nhà nước không áp dụng biện pháp đăng ký giá; b) Xi măng, thép xây dựng; c) Thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; thuốc tiê...
Điều 8. Điều 8. Niêm yết giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre thực hiện niêm yết giá theo nguyên tắc: a) Đối với hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá thì tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải niêm yết đúng giá do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định và mua, bán đúng giá niêm yết; b) Đối với hàng hoá,...
Điều 9. Điều 9. Thẩm định giá của nhà nước 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Thẩm định giá mua sắm các loại tài sản, hàng hoá và dịch vụ lắp đặt sửa chữa (cho một lần cùng một loại tài sản) và thẩm định giá sửa chữa các phương tiện vận chuyển như ô tô, tàu, thuyền và các phương tiện vận chuyển khác (cho 1 lần sửa/1 chiếc) từ kinh phí ngân sác...