Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp trên cơ sở sáp nhập các Ban quản lý dự án chuyên ngành: Xây dựng, y tế, giáo dục và đào tạo. Trụ sở làm việc: Trụ sở chính đặt tại số 3 đường Cách mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp trên cơ sở sáp nhập các Ban quản lý dự án chuyên ngành: Xây dựng, y tế, giáo dục và đào tạo.
  • Trụ sở làm việc: Trụ sở chính đặt tại số 3 đường Cách mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Vị trí, chức năng 1. Vị trí Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp (sau đây viết tắt là Ban QLDA) là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, hoạt động theo nguyên tắc tự đảm bảo về kinh phí hoạt động. Ban QLDA có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản, trụ sở riêng theo quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về thu thuỷ lợi phí, tiền nước và bảo vệ công trình thuỷ lợi trong tỉnh Bến Tre, Quyết định số 2100/2006/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2006 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về...
  • Ban hành kèm theo Quyết định số 882/2005/QĐ-UB ngày 24 tháng 3 năm 2005.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Vị trí, chức năng
  • Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp (sau đây viết tắt là Ban QLDA) là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, hoạt động theo nguyên tắc tự đả...
  • Ban QLDA có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản, trụ sở riêng theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư gồm: a) Lập kế hoạch dự án: Lập, trình phê duyệt kế hoạch thực hiện dự án hàng năm, trong đó phải xác định rõ các nguồn lực sử dụng, tiến độ thực hiện, thời hạn hoàn thành, mục tiêu chất lượng và tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện; b) Tổ chức thực hiện côn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thông tin, phổ biến Quyết định và Quy định kèm theo Quyết định này đến các cơ quan có liên quan và nhân dân biết để thực hiện. Chủ trì giám sát, kiểm tra việc thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thông tin, phổ biến Quyết định và Quy định kèm theo Quyết định này đến các cơ quan có liên quan và nhân dân biết để thực hiện.
  • Chủ trì giám sát, kiểm tra việc thực hiện theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư gồm:
  • a) Lập kế hoạch dự án:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức, số lượng người làm việc 1. Cơ cấu tổ chức a) Ban Giám đốc Ban QLDA gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. Giám đốc Ban QLDA là người đứng đầu Ban QLDA, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban QLDA. Phó...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thuỷ lợi và đê điều, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức, số lượng người làm việc
  • 1. Cơ cấu tổ chức
  • a) Ban Giám đốc Ban QLDA gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xử lý chuyển tiếp 1. Ban QLDA tiếp nhận toàn bộ nhân sự, tài chính, tài sản của các Ban Quản lý dự án chuyên ngành (xây dựng, y tế, giáo dục và đào tạo) để thực hiện nghĩa vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và thực hiện nhiệm vụ quản lý dự án đối với các dự án theo luật định do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư đã giao cho các S...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi bảo vệ đê điều Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, cống qua đê và hành lang bảo vệ đê, cống qua đê. 1. Hành lang bảo vệ đê được quy định như sau: a) Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp đặc biệt, cấp I, cấp II và cấp III thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 23 Luật Đê điều; b) Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phạm vi bảo vệ đê điều
  • Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, cống qua đê và hành lang bảo vệ đê, cống qua đê.
  • 1. Hành lang bảo vệ đê được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xử lý chuyển tiếp
  • Ban QLDA tiếp nhận toàn bộ nhân sự, tài chính, tài sản của các Ban Quản lý dự án chuyên ngành (xây dựng, y tế, giáo dục và đào tạo) để thực hiện nghĩa vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và thực hiện nhiệ...
  • Xây dựng, Y tế, Giáo dục và Đào tạo làm chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án chuyên ngành (xây dựng, y tế, giáo dục và đào tạo) đang quản lý thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc các Ban Quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre, Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng, Ban quản lý dự án chuyên ngành giáo dục...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều 1. Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Thực hiện theo Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều
  • 1. Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động có liên quan đến phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Thực hiện theo Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp v...
  • phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định về thẩm...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng, Tài chính, Y tế, Giáo dục và Đào tạo
  • Giám đốc các Ban Quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre, Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng, Ban quản lý dự án chuyên ngành giáo dục v...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều đã xây dựng, được đưa vào khai thác và những công trình chưa xây dựng thuộc phạm vi quy hoạch thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thuỷ lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Đường bao công trình” là ranh giới giữa công trình hoặc hạng mục công trình và mặt đất tự nhiên phía ngoài. 2. “Vùng phụ cận” là khoảng cách theo phương ngang và khoảng không gian theo phương thẳng đứng (liền kề) phía ngoài đường bao công trình đượ...
Điều 4 Điều 4 . Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Phạm vi vùng phụ cận của công trình thuỷ lợi được quy định như sau: 1. Đối với đập, phạm vi vùng phụ cận bảo vệ đập từ chân đập trở ra: a) Đập cấp I tối thiểu là 300m, phạm vi không được xâm phạm là 100m sát chân đập, phạm...
Điều 7 Điều 7 . Thu hồi và sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi và đê điều (sau đây gọi tắt là công trình) 1. Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đã đền bù, giải toả hoặc đất do người dân hiến để xây dựng công trình phải được thu hồi và giao quyền sử dụng đất cho các tổ chức, đơn vị (sau đây gọi chung là tổ chức) quản lý, khai...
Điều 8. Điều 8. Xử lý nhà ở, vật kiến trúc và các công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều 1. Nhà ở, vật kiến trúc, công trình xây dựng trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều đã được đền bù, có quyết định thu hồi hoặc trên đất hiến tặng đều phải di dời. 2. Nhà ở, vật kiến trúc, cây trồng lâu năm (cây công...
Điều 9 Điều 9 . Cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, đê điều 1. Đối với các công trình thuỷ lợi, đê điều đã đưa vào khai thác trước khi Quy định này có hiệu lực và chưa cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ thì phải tiến hành cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ. Các cá nhân, tổ chức trực tiếp quản lý, khai thác công trình thuỷ...