Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng
  • tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Mức thu Ban hành kèm theo Quyết định này Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (có Phụ lục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Bến Tre.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mức thu
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (có Phụ lục kèm theo). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện Giao Sở Tài chính là đơn vị chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và Ủy ban nhân nhân dân các huyện, thành phố xây dựng bảng giá cụ thể đối với từng chợ trên địa bàn tỉnh để ban hành và triển khai thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2010 về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2010 về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa b...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện
  • Giao Sở Tài chính là đơn vị chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và Ủy ban nhân nhân dân các huyện, thành phố xây dựng bảng giá cụ thể đối với từng chợ trên địa bàn tỉnh để ban hành và triển khai th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng 1. Đối với chợ có Ban Quản lý chợ hoặc doanh nghiệp đầu tư thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu (doanh thu) của tổ chức, đơn vị thu, không phải khoản thu thuộc ngân sách. Tổ chức, đơn vị thu giá sử dụng dịch vụ có nghĩa vụ kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật. 2. Đối với chợ do Ủy ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng UỶ BAN N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành...
  • Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý và sử dụng
  • Đối với chợ có Ban Quản lý chợ hoặc doanh nghiệp đầu tư thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu (doanh thu) của tổ chức, đơn vị thu, không phải khoản thu thuộc ngân sách.
  • Tổ chức, đơn vị thu giá sử dụng dịch vụ có nghĩa vụ kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Định dạng địa chỉ hộp thư điện tử công vụ Hộp thư điện tử công vụ tỉnh Bến Tre gồm 2 loại 1. Hộp thư điện tử công vụ cơ quan có dạng: tendonvi@bentre.gov.vn trong đó: “tendonvi” là viết tắt tên cơ quan, tổ chức. Trường hợp “tendonvi” là các phòng ban chuyên môn thuộc các sở, ban, ngành tỉnh; các xã, phường, thị trấn thuộc Uỷ ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Định dạng địa chỉ hộp thư điện tử công vụ
  • Hộp thư điện tử công vụ tỉnh Bến Tre gồm 2 loại
  • 1. Hộp thư điện tử công vụ cơ quan có dạng: tendonvi@bentre.gov.vn trong đó: “tendonvi” là viết tắt tên cơ quan, tổ chức. Trường hợp “tendonvi” là các phòng ban chuyên môn thuộc các sở, ban, ngành...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân được cấp quyền sử dụng hộp thư điện tử công vụ.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hộp thư điện tử công vụ là hộp thư điện tử do cơ quan nhà nước cấp cho các tổ chức gọi là hộp thư điện tử công vụ cơ quan, cấp cho cá nhân gọi là hộp thư điện tử công vụ cá nhân để thực hiện trao đổi thông tin trong hoạt động công vụ phục vụ quá trìn...
Điều 3. Điều 3. Hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh Bến Tre 1. Hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh Bến Tre là một thành phần thuộc hệ thống thông tin tỉnh Bến Tre, sử dụng trên mạng Internet có địa chỉ: http://mai1. bentre.gov.vn. 2. Hệ thống thư điện tử của tỉnh Bến Tre được thiết lập và vận hành trên hạ tầng Trung tâm tích hợp dữ liệu của tỉnh d...
Chương II Chương II TỔ CHỨC, SỬ DỤNG HỆ THỐNG THƯ ĐIỆN TỬ CÔNG VỤ
Điều 5. Điều 5. Dung lượng hộp thư điện tử công vụ Dung lượng tối đa của mỗi hộp thư điện tử là 2 Gigabyte (trừ một số trường hợp đặc biệt do Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông xem xét quyết định), dung lượng tập tin đính kèm tối đa của mỗi thư là 20 Megabyte.
Điều 6. Điều 6. Quy trình cấp mới, thay đổi hộp thư điện tử công vụ 1. Việc cấp mới, thay đổi, cấp lại thông tin tài khoản hoặc huỷ bỏ hộp thư điện tử công vụ được Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện khi nhận được yêu cầu của các cơ quan, tổ chức bằng một trong các hình thức sau: a) Sử dụng hộp thư điện tử công vụ cơ quan gửi bản điện tử sử...
Điều 7. Điều 7. Thu hồi và khoá tạm thời hộp thư điện tử công vụ 1. Các trường hợp hộp thư điện tử của cơ quan, tổ chức, cá nhân tạm thời bị khoá và thu hồi trên hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh. a) Không đưa vào sử dụng sau 90 ngày kể từ ngày được cấp; b) Không thay đổi mật khẩu khi được cấp lần đầu, bị tin tặc tấn công, chiếm quyền sử dụng...