Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng
  • tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Mức thu Ban hành kèm theo Quyết định này Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (có Phụ lục kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mức thu
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Khung giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bến Tre (có Phụ lục kèm theo). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện Giao Sở Tài chính là đơn vị chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và Ủy ban nhân nhân dân các huyện, thành phố xây dựng bảng giá cụ thể đối với từng chợ trên địa bàn tỉnh để ban hành và triển khai thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức triển khai thực hiện
  • Giao Sở Tài chính là đơn vị chủ trì phối hợp với Sở Công Thương và Ủy ban nhân nhân dân các huyện, thành phố xây dựng bảng giá cụ thể đối với từng chợ trên địa bàn tỉnh để ban hành và triển khai th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng 1. Đối với chợ có Ban Quản lý chợ hoặc doanh nghiệp đầu tư thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu (doanh thu) của tổ chức, đơn vị thu, không phải khoản thu thuộc ngân sách. Tổ chức, đơn vị thu giá sử dụng dịch vụ có nghĩa vụ kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật. 2. Đối với chợ do Ủy ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Công an tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý và sử dụng
  • Đối với chợ có Ban Quản lý chợ hoặc doanh nghiệp đầu tư thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu (doanh thu) của tổ chức, đơn vị thu, không phải khoản thu thuộc ngân sách.
  • Tổ chức, đơn vị thu giá sử dụng dịch vụ có nghĩa vụ kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở, một nhà ở và khu nhà ở Điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở, một nhà ở và khu nhà ở: Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Quy định tạm thời về điều kiện tối thiểu của nhà ở cho người lao động thuê để ở kèm theo Quyết định số 17/2006/QĐ-BXD ngày 07 tháng 6 năm 2006 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở, một nhà ở và khu nhà ở
  • Điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở, một nhà ở và khu nhà ở:
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Quy định tạm thời về điều kiện tối thiểu của nhà ở cho người lao động thuê để ở kèm theo Quyết định số 17/2006/QĐ-BXD ngày 07 tháng 6 năm 2006 c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định cụ thể các điều kiện tối thiểu của nhà ở cho người lao động làm việc tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và cho học sinh, sinh viên các trường đào tạo, dạy nghề, người làm việc trong các cơ quan nhà...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức, cá nhân có nhà ở cho người lao động thuê để ở: Là các doanh nghiệp, tổ chức, hộ kinh doanh cá thể, cá nhân được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh nhà ở cho người lao động thuê để ở. 2. Nhà ở cho người l...
Điều 3. Điều 3. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia đầu tư xây dựng nhà ở cho người lao động thuê để ở phải tuân thủ những quy định sau 1. Thiết kế, xây dựng, sửa chữa nâng cấp nhà ở cho người lao động thuê ở phải theo các điều kiện tối thiểu tại Điều 4 của Quy chế này, các tiêu chuẩn xây dựng, quy chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành. 2. Xây dựng...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Đối với nhà ở thuộc dự án đầu tư xây dựng nhà ở công nhân khu công nghiệp, nhà ở sinh viên và nhà ở thu nhập thấp Tiêu chuẩn diện tích ở đối với nhà ở công nhân khu công nghiệp, nhà ở sinh viên và nhà ở thu nhập thấp: Thực hiện theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 5 Thông tư số 10/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2009 của Bộ...
Điều 6. Điều 6. Đăng ký kinh doanh nhà ở cho người lao động thuê để ở 1. Cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố theo thẩm quyền. 2. Trình tự, thủ tục đăng ký kinh doanh: Thực hiện theo Luật Doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Điều 7. Điều 7. Cấp phép xây dựng nhà ở cho người lao động thuê để ở 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng: Sở Xây dựng, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố theo Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc uỷ quyền, phân cấp, cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Trình tự, thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng: Thực hiện theo Nghị địn...