Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức chi công tác tiếp nhận công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016 - 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn
  • tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016 - 2020
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức chi công tác tiếp nhận công dân, giải quyết khiếu nại,
  • tố cáo của nông dân trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức chi công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phối hợp giữa các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp với các cấp Hội Nông dân Việt Nam tron...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 và Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 03 thán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 về kế hoạ...
  • 1. Nguyên tắc điều chỉnh, bổ sung:
  • a) Tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 và Nghị quyết số 03/2019...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định mức chi công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân theo Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phối hợp giữa các Bộ,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách nhà nước đảm bảo và huy động từ các nguồn viện trợ, tài trợ và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật và theo phân cấp ngân sách hiện hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa IX, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09 tháng 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa IX, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2020./.
Removed / left-side focus
  • Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách nhà nước đảm bảo và huy động từ các nguồn viện trợ, tài trợ và các nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật và theo phân cấp ngân sách hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi và mức chi Các nội dung chi và mức chi cho việc thực hiện Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các nội dung khác Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư số 151/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo thực hiện Quyết định số 81/2014/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre Khóa IX, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Văn Mãi Phan Văn Mãi Phụ lục I ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (BAO GỒM NGUỒN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2015/QĐ-TTg VÀ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT) GIAI ĐOẠN 2016-2020 Đơn vị: Triệu đồng TT Danh mục dự án Phân loại dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gi...
Phần mềm và thiết bị công nghệ thông tin Phần mềm và thiết bị công nghệ thông tin 2020-2022 1321/QĐ-UB 21/6/2019 20.000 20.000 5.000 5.000 5.000 5.000 4 Mua sắm Camera lấy tin chuẩn HD/4K C TPBT Hệ thống trang thiết bị CNTT 2020-2022 2403/QĐ-UBND ngày 30/10/ 2019 7.294 XX GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 946.808 666.085 1.936.916 1.912.416 - 1.912.416 1.320.244 592.172 24.500 24.500 - a)...