Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc đính chính Thông tư số 138/2009/TT-BTC ngày 3/7/2009 của Bộ Tài chính

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thiết bị điện trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc đính chính Thông tư số 138/2009/TT-BTC ngày 3/7/2009 của Bộ Tài chính
Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thiết bị điện trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Removed / left-side focus
  • Về việc đính chính Thông tư số 138/2009/TT-BTC ngày 3/7/2009 của Bộ Tài chính
Target excerpt

Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thiết bị điện trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Đính chính thuế suất thuế nhập khẩu Đính chính mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 8504 quy định tại Danh mục thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 138/2009/TT-BTC ngày 3/7/2009 của Bộ Tài chính về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thiết bị điện quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đính chính thuế suất thuế nhập khẩu
  • Đính chính mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 8504 quy định tại Danh mục thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 138/2009/TT-BTC ngày 3/7/2...
  • Mô tả hàng hóa
Removed / left-side focus
  • Mô tả hàng hóa
  • - - Có công suất sử dụng trên 10.000 kVA:
  • - - - Có công suất sử dụng không quá 15.000 kVA
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đính chính thuế suất thuế nhập khẩu Right: Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu
  • Left: Đính chính mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 8504 quy định tại Danh mục thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 138/2009/TT-BTC ngày 3/7/2... Right: Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thiết bị điện quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài...
Target excerpt

Điều 1. Thuế suất thuế nhập khẩu Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thiết bị điện quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này là một bộ phận cấu thành của Thông tư số 138/2009/TT-BTC ngày 3/7/2009 nêu trên và có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 45 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này là một bộ phận cấu thành của Thông tư số 138/2009/TT-BTC ngày 3/7/2009 nêu trên và có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • 2. Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Added / right-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 45 ngày kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này là một bộ phận cấu thành của Thông tư số 138/2009/TT-BTC ngày 3/7/2009 nêu trên và có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • 2. Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Target excerpt

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 45 ngày kể từ ngày ký./.