Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 31
Right-only sections 117

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành qui định về điều kiện, trình tự thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu (QSH) nhà ở và quyền sử dụng (QSD) đất ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Qụyết định này “Qui định về điều kiện, trình tự thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2: Giao cho Ban Tổ chức chính quyền chủ trì, phối hợp với Thường trực Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính tỉnh và các cấp, các ngành có liên quan sắp xếp bộ máy tổ chức để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ theo quyết định ghi tại Điều 1 của Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước. 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giao cho Ban Tổ chức chính quyền chủ trì, phối hợp với Thường trực Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính tỉnh và các cấp, các ngành có liên quan sắp xếp bộ máy tổ chức để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ theo...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nh...
  • 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Giao cho Ban Tổ chức chính quyền chủ trì, phối hợp với Thường trực Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính tỉnh và các cấp, các ngành có liên quan sắp xếp bộ máy tổ chức để đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ theo...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày 01/01/2003. Các văn bản của UBND tỉnh trước đây trái với qui định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Địa chính, Tài chính - Vật giá, Cục Trưởng Cục Thuế, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền, Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng. Quy định này áp dụng để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (gọi chung là người sử dụng nhà) trên địa bàn Tỉnh; Trừ các trường hợp sau: 1. Nhà thuộc sở hữu nhà nước (sẽ có qui định riêng). 2. Nhà ở thuộc các dự án đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Thuận tiện cho sản xuất và đời sống; 2. Sau khi chuyển đổi quyền sử dụng đất phải s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Phạm vi áp dụng.
  • Quy định này áp dụng để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (gọi chung là người sử dụng nhà) trên địa bàn Tỉnh; Trừ các trường hợp sau:
  • 1. Nhà thuộc sở hữu nhà nước (sẽ có qui định riêng).
Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Thuận tiện cho sản xuất và đời sống;
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phạm vi áp dụng.
  • Quy định này áp dụng để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho tổ chức, hộ gia đình và cá nhân (gọi chung là người sử dụng nhà) trên địa bàn Tỉnh; Trừ các trường hợp sau:
  • 1. Nhà thuộc sở hữu nhà nước (sẽ có qui định riêng).
Target excerpt

Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Thẩm quyển cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1. Ủy ban Nhân dân Tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với các trường hợp sau: a- Nhà ở của các Tổ chức trong nước. b- Nhà ở liên quan đến chính sách quản lý, cải tạo về nhà đất của Nhà nước qua các thời kỳ. c- Nhà ở có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo mẫu thống nhất do Bộ Xây dựng phát hành. 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được lập thành 02 (hai) bản; 01 bản “Màu hồng” cấp cho chủ sở hữu, 01 bản “Màu xanh” lưu tại cơ quan cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4

Điều 4: Hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân bao gồm: a- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu do Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố phát hành). b...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Thuận tiện cho sản xuất và đời sống; 2. Sau khi chuyển đổi quyền sử dụng đất phải s...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân bao gồm:
  • a- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu do Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố phát hành).
Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Thuận tiện cho sản xuất và đời sống;
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân bao gồm:
  • a- Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở (theo mẫu do Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố phát hành).
Target excerpt

Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau...

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Người sử dụng nhà có một trong các giấy tờ về nhà và về đất sau đây thì được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở: 1. Giấy tờ về nhà: a- Giấy tờ về sở hữu nhà do Sở Xây dựng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước. 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất.
  • Người sử dụng nhà có một trong các giấy tờ về nhà và về đất sau đây thì được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở:
  • 1. Giấy tờ về nhà:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nh...
  • 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, phường, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất.
  • Người sử dụng nhà có một trong các giấy tờ về nhà và về đất sau đây thì được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở:
  • 1. Giấy tờ về nhà:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp không có giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Trường hợp người sử dụng nhà đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở nhưng không có một trong những giấy tờ quy định tại Điều 5 Quy định này thì đơn đề nghị cấp gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Trường hợp nhà, đất có tranh chấp, khiếu nại. Đối với nhà, đất đang có tranh chấp, khiếu nại thì việc xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở chỉ được xem xét sau khi đã giải quyết xong tranh chấp, khiếu nại theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở DO UBND TỈNH CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8

Điều 8: Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1. Người sử dụng nhà thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủy ban nhân dân cấp Huyện...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời hạn được giao hoặc thuê.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8: Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • Người sử dụng nhà thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủy...
  • Ủy ban nhân dân cấp Huyện có trách nhiệm tiếp nhận, thụ lý và giao hồ sơ về cho Sở Xây dựng trình UBND Tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền
  • Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời...
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • Người sử dụng nhà thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủy...
  • Ủy ban nhân dân cấp Huyện có trách nhiệm tiếp nhận, thụ lý và giao hồ sơ về cho Sở Xây dựng trình UBND Tỉnh.
Target excerpt

Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9

Điều 9: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1. Khi nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân cấp Huyện có trách nhiệm: a- Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự hoà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời hạn được giao hoặc thuê.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • 1. Khi nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân cấp Huyện có trách nhiệm:
  • Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự hoàn tất hồ sơ theo quy định. Sau đó, tổ chứ...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền
  • Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời...
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • 1. Khi nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân cấp Huyện có trách nhiệm:
  • Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự hoàn tất hồ sơ theo quy định. Sau đó, tổ chứ...
Target excerpt

Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN Ở HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở DO UBND CẤP HUYỆN CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10

Điều 10: Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1. Người sử dụng nhà thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủy ban nhân dân cấp xã đ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 1 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước)...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10: Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • Người sử dụng nhà thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủy...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các nội dung công việc thuộc trách nhiệm qui định tại Khoản 1 Điều 11 qui định này và giao hồ sơ về cho UBND cấp Huyện.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó.
  • 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 1 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản hợp đồng chuyển n...
Removed / left-side focus
  • Điều 10: Trách nhiệm lập và tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • Người sử dụng nhà thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 4 của Quy định này tại Ủy...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các nội dung công việc thuộc trách nhiệm qui định tại Khoản 1 Điều 11 qui định này và giao hồ sơ về cho UBND cấp Huyện.
Target excerpt

Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11

Điều 11: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1- Khi tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: a- Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất).

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở.
  • 1- Khi tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
  • Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự hoàn tất hồ sơ theo quy định. Sau đó, tổ chứ...
Added / right-side focus
  • Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất gồm có:
  • 1. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này;
  • 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất).
Removed / left-side focus
  • 1- Khi tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
  • Kiểm tra ngay hồ sơ theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. Trường hợp hồ sơ chưa đúng hoặc chưa đủ thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn cụ thể để đương sự hoàn tất hồ sơ theo quy định. Sau đó, tổ chứ...
  • b- Vào sổ đăng ký nhà đất để theo dõi, quản lý, chuyển hồ sơ đủ điều kiện cấp giấy tới Ủy ban nhân dân cấp Huyện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Right: Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất
Target excerpt

Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản s...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở SAU KHI CHỦ SỞ HỮU ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QSH NHÀ Ở VÀ QSD ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Thủ tục hồ sơ: 1 - Trường hợp chuyền quyền toàn bộ nhà ở, đất ở: a- Hai bản chính Hợp đồng chuyển QSH nhà ở và QSD đất ở có xác nhận của công chứng. b- Bản chính và một bản sao y công chứng Giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở. c- Bản chính tờ khai nộp thuế và bản sao biên lai nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất và lệ phí trướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13

Điều 13: Trình tự các bước giải quyết hồ sơ: 1- Trường hợp chuyển quyền toàn bộ nhà ở, đất ở: a- Bước 1: Bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng (gọi chung là các đương sự) lập hợp đồng chuyển QSH nhà ở và QSD đất ở (theo mẫu) và đến cơ quan công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp Huyện (theo phân định địa hạt) để được chứng nhận hợp đ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế Tổ chức kinh tế được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; 2. Đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; 3. Đất do Nhà nước cho thuê mà đã trả tiền thuê đất cho cả thời gia...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13: Trình tự các bước giải quyết hồ sơ:
  • 1- Trường hợp chuyển quyền toàn bộ nhà ở, đất ở:
  • Bước 1: Bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng (gọi chung là các đương sự) lập hợp đồng chuyển QSH nhà ở và QSD đất ở (theo mẫu) và đến cơ quan công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp Huyện (theo...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế
  • Tổ chức kinh tế được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây:
  • 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 13: Trình tự các bước giải quyết hồ sơ:
  • 1- Trường hợp chuyển quyền toàn bộ nhà ở, đất ở:
  • Bước 1: Bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng (gọi chung là các đương sự) lập hợp đồng chuyển QSH nhà ở và QSD đất ở (theo mẫu) và đến cơ quan công chứng hoặc Ủy ban nhân dân cấp Huyện (theo...
Target excerpt

Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế Tổ chức kinh tế được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; 2. Đ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp không đúng tên trong các giấy tờ hợp lệ về nhà, đất. Trường hợp người sử dụng nhà đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở có một trong các giấy tờ quy định tại Điều 5 trên đây nhưng không đúng tên tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Đối với các trường hợp nhà xây thô hoàn thiện mặt tiền đúng theo qui hoạch trong các Dự án phát triển nhà ở đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được xét cấp Giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở với điều kiện sau: 1- Người mua nhà phải có văn bản đồng ý xin được cấp Giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở khi nhà chưa hoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16

Điều 16: Đối với các trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở gắn liền diện tích đất không phải là đất ở, nhưng diện tích đất không phải là đất ở người sử dụng đất chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì giải quyết như sau: 1- Trường hợp người sử dụng đất có một trong các giấy tờ qui định tại khoản 2 Điề...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất chuyển nhượng; 4. Chứng từ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (bản sao có chứng nhận...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối với các trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở gắn liền diện tích đất không phải là đất ở, nhưng diện tích đất không phải là đất ở người sử dụng đất chưa có giấy chứ...
  • Trường hợp người sử dụng đất có một trong các giấy tờ qui định tại khoản 2 Điều 5 của Qui định này thì thủ tục chuyển quyền sử dụng đất thực hiện theo qui định tại Nghị định số 79/2001/NĐ-CP ngày 0...
  • Trường hợp người sử dụng đất chưa có giấy tờ chứng minh về quyền sử dụng đất thì yêu cầu các bên chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng phải cam kết tiếp tục thực hiện việc chuyển nhượng đất theo qui...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  • Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có:
  • 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Đối với các trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở gắn liền diện tích đất không phải là đất ở, nhưng diện tích đất không phải là đất ở người sử dụng đất chưa có giấy chứ...
  • Trường hợp người sử dụng đất có một trong các giấy tờ qui định tại khoản 2 Điều 5 của Qui định này thì thủ tục chuyển quyền sử dụng đất thực hiện theo qui định tại Nghị định số 79/2001/NĐ-CP ngày 0...
  • Trường hợp người sử dụng đất chưa có giấy tờ chứng minh về quyền sử dụng đất thì yêu cầu các bên chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng phải cam kết tiếp tục thực hiện việc chuyển nhượng đất theo qui...
Target excerpt

Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng...

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Đối với các trường hợp nhà ở, đất ở tại nông thôn nếu tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu cấp giấy thì Ủy ban nhân dân cấp Huyện thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. Mẫu giấy chứng nhận sử dụng tạm thời theo mẫu giấy qui định tại Nghị định 60/CP, khi có chủ trương củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Đối với các trường hợp xây dựng nhà ở không cần phải có giấy phép xây dựng thì việc xét cấp Giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở thực hiện như sau: 1. Đối với các trường hợp xây dựng nhà ở trong các Dự án phát triển nhà ở đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt không cần phải cấp giấy phép xây dựng, khi lập thủ tục cấp Giấy chứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Đối với các trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng Giấy chứng nhận QSH nhà ở và QSD đất ở sẽ được xét cấp lại theo nguyên tắc: Cơ quan nào cấp giấy thì cơ quan đó cấp lại. Qui trình thủ tục cấp lại thực hiện theo qui định tại Quyết định 689/2000/QĐ-UB ngày 03/02/2000 của UBND Tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Cách ghi tên chủ sở hữu trong giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. 1. Trường hợp là cá nhân thì ghi tên người đó trong giấy chứng nhận. 2. Trường hợp là tổ chức thì ghi tên tổ chức đó trong giấy chứng nhận. 3. Trường hợp là hộ gia đình thì ghi tên vợ và chồng trong giấy chứng nhận. 4. Trường hợp nhà thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Nghĩa vụ tài chính. 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước phải thực hiện nghĩa vụ tài chính khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp người sử dụng nhà chưa có điều kiện nộp một phần hoặc toàn bộ tiền sử dụng đất phải nộp theo quy định hiện hành của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Theo dõi biến động về nhà, đất. 1. Trường hợp có thay đổi về chủ sở hữu nhà do chuyển nhượng, tặng, cho, chia, thừa kế thì sau khi các bên thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật, UBND cấp Huyện có trách nhiệm thu hồi, cắt góc (hoặc đóng dấu không lưu hành) giấy chứng nhận cũ để lưu hồ sơ và cấp giấy chứng nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Lưu trữ và phát hành hồ sơ: 1 - Lưu trữ hồ sơ: a- Trường hợp UBND Tỉnh ký giấy chứng nhận thì toàn bộ hồ sơ gốc được lưu tại Sở Xây dựng. b- Trường hợp UBND cấp Huyện ký giấy chứng nhận thì toàn bộ hồ sơ gốc được lưu tại UBND cấp Huyện; Đồng thời, Ủy ban Nhân dân cấp huyện có trách nhiệm sao 01 bản “Màu xanh” Giấy chứng nhận Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan. Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Sở Tài chính-vật giá và Cục Thuế Tỉnh trong phạm vi quản lý ngành có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn toàn tỉnh theo đúng Quy định này. Tất cả các văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp Huyện. 1. Phân công trách nhiệm cụ thể cho từng phòng chức năng trực thuộc thực hiện các nhiệm vụ trong việc cấp giấy chứng nhận, trong việc chuyển dịch quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đảm bảo thời gian theo Quy định này. 2. Chỉ đạo và tổ chức thực hiện Quy định này trên địa bàn; đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 1. Mọi tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhà ở, đất ở tại đô thị thuộc diện được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Quy định này đều phải lập hồ sơ đề nghị cấp giấy và nộp tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để được cấp giấy chứng nhận. 2. Tổ chức, hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Xử lý vi phạm. 1- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hành vi gian lận, giả mạo giấy tờ, không thực hiện theo các quy định của Quy định này, không chấp hành các quy định của Nhà nước về nghĩa vụ tài chính (bắt buộc) khi được cấp giấy chứng nhận thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo qui định của pháp luật. 2. Người nào lợi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp tình hình và kiến nghị Ủy ban Nhân dân Tỉnh những vướng mắc cần phải sửa đổi, bổ sung vào Quy định; Định kỳ 06 tháng và 01 năm báo cáo UBND Tỉnh tiến độ cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở trên địa bàn Tỉnh./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất 1. Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. 2. Người được...
Điều 3. Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành. 2. Người đang sử dụng đất có một tro...
Chương 2: Chương 2: CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 7. Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất chuyển đổi. 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản...
Chương 3: Chương 3: CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN MỤC 1: ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN