Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn quản lý tài chính đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ
153/2009/TT-BTC
Right document
Về Danh mục bí mật Nhà nước độ Tối mật trong ngành Công nghiệp
31/2005/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn quản lý tài chính đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Danh mục bí mật Nhà nước độ Tối mật trong ngành Công nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về Danh mục bí mật Nhà nước độ Tối mật trong ngành Công nghiệp
- Hướng dẫn quản lý tài chính đảm bảo cung ứng dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung: 1. Nhà nước khoán trợ cấp hàng năm cho Tổng công ty Bưu chính Việt Nam (gọi tắt là Bưu chính Việt Nam) duy trì hoạt động của mạng bưu chính công cộng để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. Danh mục dịch vụ bưu chính công ích được quy định tại Điều 1 và khoản 1 Điều 2 Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22/5/2008...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Danh mục bí mật Nhà nước độ "Tối mật" trong ngành Công nghiệp gồm những tin trong phạm vi sau: 1. Nơi lưu giữ và số lượng đá quý, kim loại quý hiếm; 2. Bản thiết kế, sơ đồ mạng lưới cung cấp điện cho các công trình quốc phòng, an ninh và công trình đặc biệt quan trọng của đất nước được Thủ tướng Chính phủ quy định; 3. Kế hoạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Danh mục bí mật Nhà nước độ "Tối mật" trong ngành Công nghiệp gồm những tin trong phạm vi sau:
- 1. Nơi lưu giữ và số lượng đá quý, kim loại quý hiếm;
- 2. Bản thiết kế, sơ đồ mạng lưới cung cấp điện cho các công trình quốc phòng, an ninh và công trình đặc biệt quan trọng của đất nước được Thủ tướng Chính phủ quy định;
- Điều 1. Quy định chung:
- 1. Nhà nước khoán trợ cấp hàng năm cho Tổng công ty Bưu chính Việt Nam (gọi tắt là Bưu chính Việt Nam) duy trì hoạt động của mạng bưu chính công cộng để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Danh mục dịch vụ bưu chính công ích được quy định tại Điều 1 và khoản 1 Điều 2 Quyết định số 65/2008/QĐ-TTg ngày 22/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ về cung ứng dịch vụ bưu chính công ích và Điều 1,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Lập kế hoạch và đặt hàng cung ứng dịch vụ: 1. Lập kế hoạch cung ứng dịch vụ hàng năm: Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm lập kế hoạch cung ứng dịch vụ Bưu chính công ích và kế hoạch tài chính hàng năm theo quy định tại Thông tư số 17/2009/TT-BTTTT ngày 27/5/2009 của Bộ Thông tin và Truyền thông. Riêng đối với kế hoạch trợ cấp ki...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 165/1998/QĐ-TTg ngày 07 tháng 09 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về Danh mục bí mật Nhà nước trong ngành Công nghiệp và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 165/1998/QĐ-TTg ngày 07 tháng 09 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về Danh mục bí mật Nhà nước trong ngành Công nghiệp và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể t...
- Điều 2. Lập kế hoạch và đặt hàng cung ứng dịch vụ:
- 1. Lập kế hoạch cung ứng dịch vụ hàng năm:
- Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm lập kế hoạch cung ứng dịch vụ Bưu chính công ích và kế hoạch tài chính hàng năm theo quy định tại Thông tư số 17/2009/TT-BTTTT ngày 27/5/2009 của Bộ Thông tin và T...
Left
Điều 3.
Điều 3. Công tác hạch toán, thanh toán, quyết toán cung ứng dịch vụ công ích: 1. Cấp phát, thanh toán kinh phí trợ cấp cho Bưu chính Việt Nam để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 1.1- Việc cấp phát, thanh toán cho Bưu chính Việt Nam được thực hiện theo quý, với mức bằng 30% kinh phí trợ cấp đã được phê duyệt. Thời hạn thanh toán trư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công nghiệp, Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công nghiệp, Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
- Điều 3. Công tác hạch toán, thanh toán, quyết toán cung ứng dịch vụ công ích:
- 1. Cấp phát, thanh toán kinh phí trợ cấp cho Bưu chính Việt Nam để cung ứng dịch vụ bưu chính công ích:
- Việc cấp phát, thanh toán cho Bưu chính Việt Nam được thực hiện theo quý, với mức bằng 30% kinh phí trợ cấp đã được phê duyệt. Thời hạn thanh toán trước ngày 15 của tháng cuối quý. Riêng số tiền th...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Ngoài những quy định nêu tại Thông tư này, Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm thực hiện theo các quy định khác của pháp luật về quản lý tài chính đối với công ty nhà nước. 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị Bưu chính Việt Na...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Ngoài những quy định nêu tại Thông tư này, Bưu chính Việt Nam có trách nhiệm thực hiện theo các quy định khác của pháp luật về quản lý tài chính đối với công ty nhà nước.
- 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.