Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 3 Điều 4 và Điều 5 của Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Phước được ban hành kèm theo Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 3 Điều 4 và Điều 5 của Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Phước được ban hành kèm theo Quyết định số 65/2013...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 3 Điều 4 và Điều 5 của Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Phước được ban hành kèm theo Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của UBND tỉnh như sau: 1. Sửa đổi Điểm b Khoản 3 Điều 4 “b) Tăng cường công tác hướng dẫn và quản lý các đố...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trong quá trình thực hiện nếu cần bổ sung, điều chỉnh, giao cho Sở Tài chính và Sở Nội vụ nghiên cứu và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trong quá trình thực hiện nếu cần bổ sung, điều chỉnh, giao cho Sở Tài chính và Sở Nội vụ nghiên cứu và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điểm b Khoản 3 Điều 4 và Điều 5 của Quy chế phối hợp kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Phước được ban hành kèm theo Quyết định số 65/2013...
  • 1. Sửa đổi Điểm b Khoản 3 Điều 4
  • “b) Tăng cường công tác hướng dẫn và quản lý các đối tượng trong hoạt động liên quan đến thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần và các loại tiền chất để bảo đảm thực hiện đúng các quy định theo Thông t...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Y tế; Cục trưởng Cục Hải quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, đơn vị, cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Y tế
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính Nhà nước.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bình Thuận, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê...
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng - Các sở, ngành có liên quan; - UBND các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn.
Điều 2. Điều 2. Nội dung chi và mức chi Stt Nội dung chi Mức chi 1 Chi xây dựng đề cương chương trình, các cuộc họp góp ý, tổ chức thẩm định kế hoạch, báo cáo, đề cương, chuyên đề: a Xây dựng đề cương chương trình - Xây dựng đề cương chi tiết Chương trình 700.000 đồng - Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương của Chương trình 1.300.000 đồng b Chi các cuộ...
Điều 3. Điều 3. Về nguồn kinh phí, dự toán và quyết toán kinh phí 1. Kinh phí bảo đảm cho công tác cải cách hành chính được bố trí trong dự toán chi thường xuyên của các sở, ngành, các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn hàng năm. 2. Việc lập, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí thực hiện theo đúng các văn bản quy định hi...