Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 1
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Tiêu đề

Quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới

Open section

Tiêu đề

Về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại bi...
Added / right-side focus
  • Về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại bi...
Target excerpt

Về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân theo quy định tại Chương II Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới. 2. Hoạt động kinh doanh tạm nhập...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới (sau đây gọi tắt là hoạt động thương mại biên giới) gồm: a) Hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân. b) Hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới. c) Hoạt động mua bán, tr...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân theo quy định tại Chương II Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về...
  • Hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này và được thực hiện theo các quy định hiện hành về hoạt động tạm nhập, tái xuấ...
Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này quy định về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới (sau đây gọi tắt là hoạt động thương mại biên giới) gồm:
  • a) Hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân.
  • b) Hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân theo quy định tại Chương II Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về...
  • Hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này và được thực hiện theo các quy định hiện hành về hoạt động tạm nhập, tái xuấ...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới (sau đây gọi tắt là hoạt động thương mại biên giới) gồm: a) Hoạt động mua bán hàng h...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với thương nhân Việt Nam; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có hoạt động liên quan đến mua bán hàng hóa qua biên giới theo quy định tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động thương mại biên giới. 2. Các cơ quan, tổ chức quản lý và điều hành hoạt động thương mại biên giới. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động thương mại biên giới.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với thương nhân Việt Nam; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có hoạt động liên quan đến mua bán hàng hóa qua biên giới theo quy định tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg.
Added / right-side focus
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động thương mại biên giới.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức quản lý và điều hành hoạt động thương mại biên giới.
  • 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động thương mại biên giới.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với thương nhân Việt Nam; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có hoạt động liên quan đến mua bán hàng hóa qua biên giới theo quy định tại Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động thương mại biên giới. 2. Các cơ quan, tổ chức quản lý và điều hành hoạt động thương mại biên giới. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thương nhân mua bán hàng hóa qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới 1. Thương nhân được thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới là thương nhân Việt Nam, bao gồm doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ, thủ tục đăng ký thực hiện hoạt động mua bán hàng hoá qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới 1. Căn cứ điều kiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực cửa khẩu phụ, lối mở biên giới, Uỷ ban nhân dân tỉnh lựa chọn thương nhân đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật để thực hiện mua bán hàng hoá qua các cửa khẩu phụ, lối mở...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước có chung biên giới là nước có chung đường biên giới đất liền với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (bao gồm: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào và Vương quốc Campuchia). 2. Cửa khẩu, lối mở biên giới, khu vực cửa...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hồ sơ, thủ tục đăng ký thực hiện hoạt động mua bán hàng hoá qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới
  • Căn cứ điều kiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực cửa khẩu phụ, lối mở biên giới, Uỷ ban nhân dân tỉnh lựa chọn thương nhân đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật để thực hiện mua bán hàn...
  • 2. Thương nhân quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này gửi 01 (một) bộ hồ sơ đến Sở Công Thương tỉnh biên giới nơi có cửa khẩu phụ, lối mở biên giới. Hồ sơ gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nước có chung biên giới là nước có chung đường biên giới đất liền với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (bao gồm: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào và Vương quốc C...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ, thủ tục đăng ký thực hiện hoạt động mua bán hàng hoá qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới
  • Căn cứ điều kiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực cửa khẩu phụ, lối mở biên giới, Uỷ ban nhân dân tỉnh lựa chọn thương nhân đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật để thực hiện mua bán hàn...
  • 2. Thương nhân quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này gửi 01 (một) bộ hồ sơ đến Sở Công Thương tỉnh biên giới nơi có cửa khẩu phụ, lối mở biên giới. Hồ sơ gồm:
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước có chung biên giới là nước có chung đường biên giới đất liền với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (bao gồm: Cộng hò...

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Hàng hóa mua bán qua biên giới của thương nhân 1. Hàng hoá mua bán qua biên giới của thương nhân thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg. 2. Hàng hóa xuất khẩu qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới Hàng hoá xuất khẩu qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới phải đáp ứng quy định tại Nghị định số 187/2013/...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hàng h ó a mua bán qua biên giới của thương nhân 1. Hàng hóa mua bán qua biên giới của thương nhân phải đáp ứng các quy định tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hàng hóa mua bán qua biên giới của thương nhân
  • 1. Hàng hoá mua bán qua biên giới của thương nhân thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg.
  • 2. Hàng hóa xuất khẩu qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới
Added / right-side focus
  • Hàng hóa quy định tại Khoản 1 Điều này được mua bán qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới trong các trường hợp cụ thể đảm bảo nguyên tắc khuyến khích xuất khẩu và kiểm soát nhập khẩu trong hoạt động t...
  • Bộ Công Thương hướng dẫn hàng hóa mua bán qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân trong từng thời kỳ sau khi trao đổi với Bộ Tài chính, các Bộ, cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân tỉnh...
Removed / left-side focus
  • 1. Hàng hoá mua bán qua biên giới của thương nhân thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Quyết định số 52/2015/QĐ-TTg.
  • 2. Hàng hóa xuất khẩu qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới
  • 3. Hàng hóa nhập khẩu qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới
Rewritten clauses
  • Left: Hàng hoá xuất khẩu qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới phải đáp ứng quy định tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạ... Right: Hàng hóa mua bán qua biên giới của thương nhân phải đáp ứng các quy định tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt đ...
Target excerpt

Điều 6. Hàng h ó a mua bán qua biên giới của thương nhân 1. Hàng hóa mua bán qua biên giới của thương nhân phải đáp ứng các quy định tại Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Thanh toán trong hoạt động thương mại biên gi ớ i 1. Hoạt động thương mại biên giới được thanh toán bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi, đồng Việt Nam hoặc đồng tiền của nước có chung biên giới. 2. Phương thức thanh toán: a) Thanh toán qua ngân hàng. b) Thanh toán không dùng tiền mặt: bù trừ giữa hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu với hàng...
Chương II Chương II HOẠT ĐỘNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUA BIÊN GIỚI CỦA THƯƠNG NHÂN
Điều 5. Điều 5. Thương nhân mua bán hàng hóa qua biên giới 1. Thương nhân Việt Nam không có vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài (dưới đây gọi tắt là thương nhân) được thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới. Căn cứ điều kiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực cửa khẩu phụ, lối mở biên giới, Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới chủ trì, phối hợp...
Điều 7. Điều 7. Các loại cửa khẩu biên giới đất liền thực hiện mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân 1. Hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân được thực hiện tại các loại cửa khẩu, lối mở biên giới đất liền theo quy định tại Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa k...
Điều 8. Điều 8. Kiểm dịch, kiểm tra về an toàn th ự c phẩm, k i ểm tra chất lượng đối với hàng hóa mua bán qua biên giới của thương nhân Hàng hóa mua bán qua biên giới của thương nhân phải tuân thủ các quy định của pháp luật về kiểm dịch y tế; kiểm dịch động vật, thực vật, kiểm dịch thủy sản; kiểm tra chất lượng hàng hóa; kiểm tra về an toàn t...
Điều 9. Điều 9. Hình thức thỏa thuận trong mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân Hoạt động mua bán hàng hóa qua biên giới của thương nhân được thực hiện trên cơ sở thỏa thuận giữa thương nhân Việt Nam với thương nhân hoặc cá nhân của nước có chung biên giới bằng các hình thức sau: 1. Hợp đồng bằng văn bản. 2. Trường hợp không xác lập...
Điều 10. Điều 10. Chính sách thuế, phí và lệ phí 1. Thương nhân mua bán hàng hóa qua biên giới phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ vê thuê theo quy định của pháp luật hiện hành đối với hàng hóa mua bán qua biên giới, được hưởng các ưu đãi theo quy định của pháp luật hiện hành và các Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập. 2. Hàng hóa...