Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu
48/2012/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
43/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường
- đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu như sau: 1. Đối tượng chịu phí: Khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại. 2. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản thuộc đối tượng chịu phí. 3. Mức thu phí bảo vệ môi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lai Châu . (Có bảng giá đất kèm theo)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lai Châu .
- (Có bảng giá đất kèm theo)
- Điều 1. Quy định mức thu và chế độ quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu như sau:
- 1. Đối tượng chịu phí: Khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
- 2. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản thuộc đối tượng chịu phí.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ mục A Quy định kèm theo Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND ngày 04/8/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII về việc ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng: 1. Giá các loại đất năm 2013 làm căn cứ để: a) Tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật đất đai năm 2003; c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng:
- 1. Giá các loại đất năm 2013 làm căn cứ để:
- a) Tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Bãi bỏ mục A Quy định kèm theo Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND ngày 04/8/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XII về việc ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, phí...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 29/12/2011 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 29/12/2011 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bà...
- Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
- các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.