Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung định giá đất cụ thể, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
36/2016/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành quy chế quản lý, thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng của các nhà máy thủy điện sử dụng nước từ lưu vực của tỉnh Lai Châu
36/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung định giá đất cụ thể, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành quy chế quản lý, thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng của các nhà máy thủy điện sử dụng nước từ lưu vực của tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành quy chế quản lý, thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng của các nhà máy thủy điện sử dụng nước từ lưu vực của tỉnh Lai Châu
- Về việc quy định tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung định giá đất cụ thể, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung về định giá đất cụ thể, xây dựng và điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung về định giá đất cụ thể, xây dựng và điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03/10/2016 và thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 12/8/2011 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định các tiêu thức xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu; những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03/10/2016 và thay thế Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 12/8/2011 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định các tiêu thức xác định giá các lo...
- Left: những nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành. Right: Điều 2. Những nội dung không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Đỗ Ngọc An QUY ĐỊNH Tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung về định giá đất cụ thể, xây dự...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công thương
- Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh
- Tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung về định giá đất cụ thể,
- xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Trưởng Ban Quản lý rừng phòng hộ các huyện, Hạt Kiểm lâm thành phố Lai Châu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 36 /2016/QĐ-UBND ngày 23/9/2016 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 36/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2014
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung về định giá đất cụ thể, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý đất đai, các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc định giá đất, thẩm định giá đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu Cụ thể hóa Nghị định 99/2010/NĐ-CP, ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng vào điều kiện thực tiễn của tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục tiêu
- Cụ thể hóa Nghị định 99/2010/NĐ-CP, ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng vào điều kiện thực tiễn của tỉnh Lai Châu.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí và một số nội dung về định giá đất cụ thể, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Ngoài các từ ngữ đã được giải thích tại Điều 3 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ, trong quy định này các cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đất khu dân cư nông thôn gồm các loại đất thuộc khu vực được xác định sử dụng chủ yếu để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình công cộng phụ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng áp dụng - Người cung cấp dịch vụ môi trường rừng. - Người sử dụng dịch vụ môi trường rừng. - Quỹ BV& PTR tỉnh. - Các cơ quan quản lý: UBND các cấp, Ban Chỉ đạo về kế hoạch Bảo vệ & phát triển rừng và thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tỉnh, huyện, xã; cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- 1. Đối tượng áp dụng
- - Người cung cấp dịch vụ môi trường rừng.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Ngoài các từ ngữ đã được giải thích tại Điều 3 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ, trong quy định này các cụm từ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đất khu dân cư nông thôn gồm các loại đất thuộc khu vực được xác định sử dụng chủ yếu để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình công cộng phục vụ đời sống, sinh hoạt của người dân
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về phân loại nhóm xã, phân vị trí để xác định giá đất nông nghiệp 1. Phân loại nhóm xã Tại địa bàn mỗi huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn được phân loại thành các nhóm xã; các xã có điều kiện tương đồng giống nhau được quy định thành một nhóm, nhưng không quá 04 nhóm. a) Nhóm xã loại 1 Các xã đạt cả bốn (04) ti...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Các từ viết tắt - BV&PTR: Bảo vệ và Phát triển rừng. - BQLRPH: Ban Quản lý rừng phòng hộ. - DVMTR: Dịch vụ môi trường rừng. 2. Chi trả dịch vụ môi trường rừng: Là bên sử dụng DVMTR trả tiền cho bên cung cấp DVMTR. 3. Người cung cấp DVMTR: Là các chủ rừng; các Ban Quản lý rừng phòng hộ. 4. Người sử dụng DVMT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Các từ viết tắt
- - BV&PTR: Bảo vệ và Phát triển rừng.
- Điều 3. Quy định về phân loại nhóm xã, phân vị trí để xác định giá đất nông nghiệp
- 1. Phân loại nhóm xã
- Tại địa bàn mỗi huyện, thành phố, các xã, phường, thị trấn được phân loại thành các nhóm xã; các xã có điều kiện tương đồng giống nhau được quy định thành một nhóm, nhưng không quá 04 nhóm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về phân loại nhóm xã, khu vực, vị trí để xác định giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn 1. Phân loại xã: Trên địa bàn mỗi huyện, thành phố, các xã được phân loại thành các nhóm có các điều kiện tương đồng với nhau: a) Nhóm xã loại 1 Các xã đạt cả bốn (04) tiêu chí, gồm: Địa hình tương đối bằng phẳng, giao thông thuận l...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý và thực hiện chi trả 1. Hệ số K Mỗi nhà máy thuỷ điện chỉ áp dụng một mức chi trả cho các loại rừng ( hệ số K = 1 cho các loại rừng). 2. Phân chia lưu vực để chi trả DVMTR Tiền uỷ thác của các nhà máy thuỷ điện trên địa bàn tỉnh Lai Châu được chi trả theo quy định sau: a) Nhà máy thuỷ điện Hoà Bình, Sơn La: D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý và thực hiện chi trả
- Mỗi nhà máy thuỷ điện chỉ áp dụng một mức chi trả cho các loại rừng ( hệ số K = 1 cho các loại rừng).
- 2. Phân chia lưu vực để chi trả DVMTR
- Điều 4. Quy định về phân loại nhóm xã, khu vực, vị trí để xác định giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
- 1. Phân loại xã: Trên địa bàn mỗi huyện, thành phố, các xã được phân loại thành các nhóm có các điều kiện tương đồng với nhau:
- a) Nhóm xã loại 1
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về vị trí để xác định giá đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Xác định vị trí đất: Đất phi nông nghiệp tại đô thị, giá đất được xác định theo từng tuyến đường và được phân thành 04 vị trí, như sau: a) Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí tiếp giáp đường, phố (tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông) đến...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác lập hợp đồng ủy thác và ký kết hợp đồng ủy thác 1. Đối với các nhà máy thuỷ điện có diện tích lưu vực liên tỉnh: Sở Nông nghiệp & PTNT phối hợp với Quỹ BV&PTR của tỉnh, thống nhất với Quỹ BV&PTR Việt Nam về diện tích rừng trong lưu vực của tỉnh và mức tiền của tỉnh được hưởng. 2. Đối với các nhà máy thủy điện có diện tích l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xác lập hợp đồng ủy thác và ký kết hợp đồng ủy thác
- Đối với các nhà máy thuỷ điện có diện tích lưu vực liên tỉnh:
- Sở Nông nghiệp & PTNT phối hợp với Quỹ BV&PTR của tỉnh, thống nhất với Quỹ BV&PTR Việt Nam về diện tích rừng trong lưu vực của tỉnh và mức tiền của tỉnh được hưởng.
- Điều 5. Quy định về vị trí để xác định giá đất phi nông nghiệp tại đô thị
- 1. Xác định vị trí đất: Đất phi nông nghiệp tại đô thị, giá đất được xác định theo từng tuyến đường và được phân thành 04 vị trí, như sau:
- a) Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí tiếp giáp đường, phố (tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông) đến mét thứ 20;
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định tiêu chí để xác định giá một số loại đất 1. Đất nông nghiệp a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng Căn cứ vào giá đất rừng sản xuất cùng vị trí, cùng khu vực để xác định giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, nhưng không thấp hơn 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí, cùng khu vực. b) Đất sản xuất nông nghiệp khác Căn cứ v...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác lập hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa Quỹ BV&PTR tỉnh với người cung cấp DVMTR 1. Xác định các bên tham gia cung cấp DVMTR (chủ rừng, BQLRPH) và diện tích rừng đủ điều kiện tham gia cung cấp DVMTR. Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì, cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện và Quỹ BV&PTR tỉnh xác định các bên tham gia cung cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xác lập hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa Quỹ BV&PTR tỉnh với người cung cấp DVMTR
- 1. Xác định các bên tham gia cung cấp DVMTR (chủ rừng, BQLRPH) và diện tích rừng đủ điều kiện tham gia cung cấp DVMTR.
- Sở Nông nghiệp & PTNT chủ trì, cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện và Quỹ BV&PTR tỉnh xác định các bên tham gia cung cấp DVMTR (chủ rừng, BQLRPH) và diện tích rừng đủ điều kiện tham gia c...
- Điều 6. Quy định tiêu chí để xác định giá một số loại đất
- 1. Đất nông nghiệp
- a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định tiêu chí xác định giá đất tại khu vực giáp ranh Đất phi nông nghiệp thuộc khu vực giáp ranh được xác định theo đường địa giới hành chính giữa các huyện, thành phố vào mỗi bên 100m, đối với đất nông nghiệp vào mỗi bên 200m và được xác định trọn thửa đất (trường hợp thửa đất có một phần diện tích nằm ngoài giới hạn khoản...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác lập hợp đồng khoán giữa BQLRPH với người nhận khoán bảo vệ, khoanh nuôi rừng do BQLRPH quản lý 1. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt phương án khoán - BQLRPH chủ trì cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện, UBND cấp xã và các Trưởng thôn (bản) nằm trong lâm phận của BQLRPH, xây dựng phương án khoán bảo vệ và khoanh nuôi rừn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xác lập hợp đồng khoán giữa BQLRPH với người nhận khoán bảo vệ, khoanh nuôi rừng do BQLRPH quản lý
- 1. Xây dựng, thẩm định, phê duyệt phương án khoán
- - BQLRPH chủ trì cùng với Phòng Nông nghiệp & PTNT cấp huyện, UBND cấp xã và các Trưởng thôn (bản) nằm trong lâm phận của BQLRPH, xây dựng phương án khoán bảo vệ và khoanh nuôi rừng tái sinh cho cá...
- Điều 7. Quy định tiêu chí xác định giá đất tại khu vực giáp ranh
- Đất phi nông nghiệp thuộc khu vực giáp ranh được xác định theo đường địa giới hành chính giữa các huyện, thành phố vào mỗi bên 100m, đối với đất nông nghiệp vào mỗi bên 200m và được xác định trọn t...
- 1. Trường hợp thửa đất khu vực giáp ranh thuộc đơn vị hành chính có giá đất thấp hơn thì giá đất được xác định bằng trung bình giá đất cùng loại, cùng vị trí của hai đơn vị hành chính giáp ranh;
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, các cấp, các ngành tổ chức thực hiện theo đúng quy định; trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phương án thu, nhiệm vụ chi và công tác tạm ứng, thanh toán, quyết toán 1. Nguồn thu hàng năm - Thu từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam. - Thu từ các nhà máy thủy điện trong tỉnh. - Thu từ các khoản kết dư, chuyển nguồn từ năm trước chuyền sang. - Thu lãi từ tiền gửi Ngân hàng. - Các khoản thu khác nếu có. 2. Phân bổ nguồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phương án thu, nhiệm vụ chi và công tác tạm ứng, thanh toán, quyết toán
- 1. Nguồn thu hàng năm
- - Thu từ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, các cấp, các ngành tổ chức thực hiện theo đúng quy định
- trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp./.
Unmatched right-side sections