Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành Quy định mức thu và thời hạn xác định, nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
24/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức nộp tiền khi được nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
42/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy định mức thu và thời hạn xác định, nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu và thời hạn xác định, nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quyết định này Quy định cụ thể mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên một đơn vị diện tích (m 2 ) chuyển mục đích sử dụng đất trên từng địa bàn thuộc tỉnh theo Bảng giá đất hiện hành và thời hạn xác định, nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. Đất chuyên trồng lúa nước (là đất trồng được hai vụ lúa nước trở lên trong năm).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng. Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất (sau đây gọi chung là người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất) để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa. 1. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo quy định tại khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của HĐND tỉnh. 2. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên một đơn vị diện tích (m 2 ) khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa nước sang đấ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức nộp tiền đối với người được nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa.
- 1. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo quy định tại khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của HĐND tỉnh.
- Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên một đơn vị diện tích (m 2 ) khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo biểu số 01 kèm theo Q...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức nộp tiền đối với người được nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồn...
- Điều 4. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa.
- 1. Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa theo quy định tại khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 14/7/2016 của HĐND tỉnh.
- Mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên một đơn vị diện tích (m 2 ) khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo biểu số 01 kèm theo Q...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức nộp tiền đối với người được nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa để nhà nước bổ sung diện tích đất chuy...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan đến việc thu, nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và thời hạn xác định, nộp khoản tiền để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa. 1. Trong vòng 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định giao đất, cho thuê, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa nước sang...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan đến việc thu, nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa tại Điều 4 có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương gửi văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định mức thu và thời hạn xác định, nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lú...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện.
- Các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan đến việc thu, nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa tại Điều 4 có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương gửi văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, kịp thời điều chỉnh, bổ sung theo quy địn...
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định mức thu...
- Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định mức thu và thời hạn xác định nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất...
- Điều 6. Tổ chức thực hiện.
- Các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan đến việc thu, nộp khoản tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa tại Điều 4 có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương gửi văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, kịp thời điều chỉnh, bổ sung theo quy địn...
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định...
Unmatched right-side sections