Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định việc cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
34/2016/TT-NHNN
Right document
Quy định việc cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
01/2026/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định việc cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc, phạm vi, nội dung và phương thức cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nguyên tắc, phạm vi, nội dung và phương thức cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Nhà nước. 2. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động bảo hiểm tiền gửi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Nhà nước. 2. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động bảo hiểm tiền gửi.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cung cấp, sử dụng và quản lý thông tin 1. Bảo đảm tính trung thực, khách quan, kịp thời, đầy đủ và chính xác. 2. Việc cung cấp, sử dụng, quản lý và bảo mật thông tin theo quy định của pháp luật. 3. Bên được cung cấp thông tin sử dụng thông tin phục vụ cho việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao. 4. Bảo hiểm tiền...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cung cấp, sử dụng và quản lý thông tin 1. Bảo đảm tính toàn vẹn, kịp thời của thông tin được cung cấp. 2. Việc cung cấp, sử dụng, quản lý và bảo mật thông tin theo quy định của pháp luật . 3. Bên được cung cấp thông tin sử dụng thông tin phục vụ cho việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao. 4. Bảo hiểm tiền gửi V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 1. Bảo đảm tính trung thực, khách quan, kịp thời, đầy đủ và chính xác. Right: 1. Bảo đảm tính toàn vẹn, kịp thời của thông tin được cung cấp.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi cung cấp thông tin 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được cung cấp, khai thác các thông tin, báo cáo quy định chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này. Khi cần thiết Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam có văn bản đề nghị Ngân hàng Nhà nước xem xét, cung cấp thông tin, báo cáo khác chưa được quy định tại Phụ lục 02 kèm theo Thôn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi cung cấp thông tin 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được Ngân hàng Nhà nước cung cấp, cho phép khai thác các thông tin, báo cáo theo Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục, chỉ tiêu thông tin, báo cáo giữa Ngân hàng Nhà nước và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam. 2. Trường hợp để thực hiện chức năng, nhiệm vụ, Bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được cung cấp, khai thác các thông tin, báo cáo quy định chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này. Right: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được Ngân hàng Nhà nước cung cấp, cho phép khai thác các thông tin, báo cáo theo Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục, chỉ tiêu thông tin, báo cáo giữa...
- Left: Khi cần thiết Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam có văn bản đề nghị Ngân hàng Nhà nước xem xét, cung cấp thông tin, báo cáo khác chưa được quy định tại Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này để thực hiện chức nă... Right: Trường hợp để thực hiện chức năng, nhiệm vụ, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam có văn bản đề nghị Ngân hàng Nhà nước xem xét, cung cấp thông tin, báo cáo khác chưa được quy định tại Quyết định của Thống đ...
- Left: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam báo cáo Ngân hàng Nhà nước các thông tin được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo Thông tư này. Right: 3. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam báo cáo Ngân hàng Nhà nước các thông tin theo Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục, chỉ tiêu thông tin, báo cáo giữa Ngân hàng Nhà nước và Bảo hiểm...
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức cung cấp thông tin 1. Cung cấp thông tin, báo cáo bằng văn bản và điện tử áp dụng đối với các thông tin, báo cáo quy định bằng văn bản và điện tử quy định tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này. 2. Đối với các chỉ tiêu báo cáo thống kê của tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi mà Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phương thức cung cấp thông tin 1. Phương thức cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam thực hiện theo quy định tại Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục, chỉ tiêu thông tin, báo cáo giữa Ngân hàng Nhà nước và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam. 2. Đối với các thông tin, báo cáo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phương thức cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam thực hiện theo quy định tại Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục, chỉ tiêu thông tin...
- 2. Đối với các thông tin, báo cáo được chia sẻ từ Ngân hàng Nhà nước theo phương thức điện tử, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được khai thác theo hướng dẫn của Cục Công nghệ thông tin.
- 1. Cung cấp thông tin, báo cáo bằng văn bản và điện tử áp dụng đối với các thông tin, báo cáo quy định bằng văn bản và điện tử quy định tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này.
- Đối với các chỉ tiêu báo cáo thống kê của tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi mà Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được cung cấp tại Mục I Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này, Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam được...
Left
Điều 6.
Điều 6. Nối mạng và quy trình cung cấp thông tin bằng điện tử 1. Trụ sở chính của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam nối mạng truyền tin với Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ tin học) và phải có phương án dự phòng để đảm bảo nhận và gửi thông tin báo cáo với Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Trường hợp hệ thống truyề...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nối mạng và quy trình cung cấp thông tin bằng điện tử 1. Trụ sở chính của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam nối mạng truyền tin với Ngân hàng Nhà nước (Cục Công nghệ thông tin), phải có phương án dự phòng để đảm bảo nhận và gửi thông tin báo cáo với Ngân hàng Nhà nước. 2. Trường hợp hệ thống truyền dữ liệu có sự cố, Bảo hiểm tiền gửi...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tra soát và điều chỉnh thông tin 1. Khi bên được cung cấp thông tin phát hiện sai sót hoặc bất hợp lý về thông tin được cung cấp, bên được cung cấp thông tin có văn bản tra soát gửi bên cung cấp thông tin đề nghị tra soát hoặc làm rõ. 2. Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ khi nhận được đề nghị tra soát, bên cung cấp thông tin tiế...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tra soát và điều chỉnh thông tin 1. Khi bên được cung cấp thông tin phát hiện sai sót hoặc bất hợp lý về thông tin được cung cấp, bên được cung cấp thông tin có văn bản gửi bên cung cấp thông tin đề nghị tra soát hoặc làm rõ. 2. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị tra soát, bên cung cấp thông tin có trách nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 2. Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ khi nhận được đề nghị tra soát, bên cung cấp thông tin tiến hành rà soát, kiểm tra thông tin và trả lời bên đề nghị tra soát. Right: 2. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị tra soát, bên cung cấp thông tin có trách nhiệm kiểm tra thông tin và phản hồi cho bên được cung cấp thông tin.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn gửi thông tin 1. Thời hạn gửi thông tin, báo cáo được quy định cụ thể tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này. 2. Nếu ngày quy định cuối cùng của thời hạn gửi thông tin, báo cáo trùng với ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết hoặc ngày nghỉ cuối tuần, thì ngày gửi thông tin, báo cáo là ngày làm việc tiếp theo ngay sau ngày đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn gửi thông tin 1. Thời hạn gửi thông tin, báo cáo được quy định cụ thể tại Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục, chỉ tiêu thông tin, báo cáo giữa Ngân hàng Nhà nước và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam. 2. Nếu ngày quy định cuối cùng của thời hạn gửi thông tin, báo cáo trùng với ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết hoặc n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thời hạn gửi thông tin, báo cáo được quy định cụ thể tại Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục, chỉ tiêu thông tin, báo cáo giữa Ngân hàng Nhà nước và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam.
- 1. Thời hạn gửi thông tin, báo cáo được quy định cụ thể tại Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này.
- Left: Trường hợp khẩn cấp hoặc đột xuất, đơn vị phải gửi thông tin, báo cáo bằng văn bản qua fax. Right: Trường hợp khẩn cấp hoặc đột xuất, đơn vị phải gửi thông tin, báo cáo qua fax hoặc hộp thư điện tử đã được đăng ký với Ngân hàng Nhà nước.
- Left: Sau khi gửi thông tin, báo cáo qua fax, đơn vị báo cáo có trách nhiệm gửi thông tin, báo cáo chính thức bằng văn bản theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. Right: Sau khi gửi thông tin, báo cáo qua fax hoặc hộp thư điện tử đã được đăng ký, đơn vị báo cáo có trách nhiệm gửi thông tin, báo cáo chính thức theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
- Left: Ngày gửi thông tin, báo cáo thực tế được tính là ngày chuyển thông tin, báo cáo qua fax. Right: Ngày gửi thông tin, báo cáo thực tế được tính là ngày chuyển thông tin, báo cáo qua fax hoặc hộp thư điện tử đã đăng ký.
Left
Điều 9
Điều 9 . Khai thác thông tin tại các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước (ngoài các đơn vị nhận báo cáo quy định tại Phụ lục 01 kèm theo Thông tư này) có nhu cầu khai thác các thông tin báo cáo của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam phải đăng ký bằng văn bản với Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng để tổng h...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Khai thác thông tin tại các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước (ngoài các đơn vị nhận báo cáo quy định tại Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục, chỉ tiêu thông tin, báo cáo giữa Ngân hàng Nhà nước và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam) trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ có nhu cầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước (ngoài các đơn vị nhận báo cáo quy định tại Phụ lục 01 kèm theo Thông tư này) có nhu cầu khai thác các thông tin báo cáo của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam phải đăng... Right: Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước (ngoài các đơn vị nhận báo cáo quy định tại Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục, chỉ tiêu thông tin, báo cáo giữa Ngân hàng Nhà nước và Bảo h...
- Left: 2. Các đơn vị, cá nhân được phép khai thác các thông tin báo cáo chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng thông tin báo cáo, số liệu thống kê đúng mục đích và tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo mậ... Right: 2. Các đơn vị, cá nhân thuộc đơn vị được phép khai thác thông tin, báo cáo chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng thông tin, báo cáo đúng mục đích, bảo mật thông tin theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan cung cấp thông tin cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam theo quy định tại Thông tư này; Đầu mối tiếp nhận yêu cầu bằng văn bản của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam để trình Thống đốc Ng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan cung cấp thông tin cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam theo quy định tại Thông tư này, Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục, chỉ tiêu thông tin, báo cáo giữa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng:
- 1. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng có trách nhiệm:
- Left: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan cung cấp thông tin cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam theo quy định tại Thông tư này Right: a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan cung cấp thông tin cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam theo quy định tại Thông tư này, Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục, chỉ tiêu thô...
- Left: Đầu mối tiếp nhận yêu cầu bằng văn bản của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam để trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đối với các thông tin, báo cáo khác quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư này Right: Đầu mối tiếp nhận yêu cầu bằng văn bản của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam đối với các thông tin, báo cáo khác quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này để trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xử lý, trả l...
- Left: d) Bảo quản, lưu trữ và quản lý các báo cáo bằng văn bản do đơn vị mình trực tiếp nhận từ Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam theo các quy định hiện hành về quản lý lưu trữ hồ sơ, tài liệu trong ngành ngân... Right: d) Bảo quản, lưu trữ và quản lý các báo cáo bằng văn bản do đơn vị mình trực tiếp nhận từ Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố 1. Cung cấp thông tin về các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thuộc thẩm quyền quản lý cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam theo quy định tại Thông tư này. 2. Phối hợp với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam xử lý các vướng mắc liên quan đến trách nhiệm của mình t...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 1 . Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực 1. Cung cấp danh sách, thông tin về các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thuộc thẩm quyền quản lý cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam tại địa bàn theo quy định tại Luật Bảo hiểm tiền gửi, Thông tư này, Quyết định của Thống đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phối hợp với Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng xây dựng và triển khai thực hiện Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục, chỉ tiêu thông tin, báo cáo giữa Ngân hàng Nhà nước và...
- 3. Thực hiện cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin với chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam.
- 4. Tiếp nhận thông tin, báo cáo từ Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam và kịp thời xử lý theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Left: Điều 1 1 . Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố Right: Điều 1 1 . Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực
- Left: 1. Cung cấp thông tin về các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thuộc thẩm quyền quản lý cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam theo quy định tại Thông tư này. Right: Cung cấp danh sách, thông tin về các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thuộc thẩm quyền quản lý cho Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam tại địa bàn theo...
- Left: 2. Phối hợp với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam xử lý các vướng mắc liên quan đến trách nhiệm của mình trong việc thực hiện Thông tư này. Right: Phối hợp với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam xử lý các vướng mắc liên quan đến trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực trong việc thực hiện Luật Bảo hi...
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Trách nhiệm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam có trách nhiệm cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Thông tư này. 2. Bảo quản, lưu trữ, cung cấp số liệu thống kê tổng hợp và báo cáo bằng văn bản theo quy định của pháp luật và chỉ đạo của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 2 . Trách nhiệm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam có trách nhiệm cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Luật Bảo hiểm tiền gửi, Thông tư này, Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục, chỉ tiêu thông tin, báo cáo giữa Ngân hàng Nhà nước và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phối hợp với Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng xây dựng, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành, sửa đổi, bổ sung Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục, chỉ tiêu thông t...
- 3. Phối hợp với Cục Công nghệ thông tin trong việc đảm bảo tính an toàn, bảo mật mạng truyền tin giữa Ngân hàng Nhà nước và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam.
- 4. Trên cơ sở kết quả kiểm tra, đánh giá tình hình hoạt động của tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi hoặc các nguồn thông tin khác, khi phát hiện tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi có dấu hiệu vi ph...
- Left: 1. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam có trách nhiệm cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Thông tư này. Right: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam có trách nhiệm cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định tại Luật Bảo hiểm tiền gửi, Thông tư này, Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục,...
- Left: 2. Bảo quản, lưu trữ, cung cấp số liệu thống kê tổng hợp và báo cáo bằng văn bản theo quy định của pháp luật và chỉ đạo của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Right: 6. Bảo quản, lưu trữ, cung cấp số liệu và báo cáo Ngân hàng Nhà nước theo quy định của pháp luật và chỉ đạo của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/02/2017. 2. Bãi bỏ Thông tư số 03/2006/TT-NHNN ngày 25/4/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc hướng dẫn một số nội dung tại Nghị định số 89/1999/NĐ-CP ngày 01/9/1999 của Chính phủ về bảo hiểm tiền gửi và Nghị định số 109/2005/NĐ-CP ngày 24/8/2005 của...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 1. Cung cấp thông tin về các tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi trên địa bàn quản lý cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực theo quy định tại Thông tư này, Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về danh mục, chỉ tiêu thông tin, báo cáo giữa Ngân hàng Nhà nước và Bảo h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm của chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
- Cung cấp thông tin về các tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi trên địa bàn quản lý cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực theo quy định tại Thông tư này, Quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nướ...
- 2. Xây dựng, thực hiện cơ chế phối hợp, cung cấp thông tin với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực tại địa bàn.
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/02/2017.
- Bãi bỏ Thông tư số 03/2006/TT-NHNN ngày 25/4/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc hướng dẫn một số nội dung tại Nghị định số 89/1999/NĐ-CP ngày 01/9/1999 của Chính phủ về bảo hiểm tiền gửi...
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học, Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê, Vụ trưởng Vụ Kiểm toán nội bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam và các tổ chức, đơn vị, cá nhâ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 4 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2026. 2. Các nội dung của Thông tư số 34/2016/TT-NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định việc cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/5/2026.
- Các nội dung của Thông tư số 34/2016/TT-NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định việc cung cấp thông tin giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bảo hiểm tiền gửi Việt N...
- Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, việc cung cấp thông tin, báo cáo quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 4 Thông tư này, phương thức cung cấp thông tin tại khoản 1 Điều 5 Thông tư này, thờ...
- Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học, Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê, Vụ trưởng Vụ Kiểm toán nội bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân h...
- Left: Điều 14. Tổ chức thực hiện Right: Điều 1 4 . Hiệu lực thi hành
Unmatched right-side sections