Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về các tỷ lệ khoản thu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam đối với khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt
33/2016/TT-NHNN
Right document
Về thành lập, tổ chức và hoạt động của công ty quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam
53/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về các tỷ lệ khoản thu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam đối với khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc biệt
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về các tỷ lệ khoản thu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là Công ty Quản lý tài sản), bao gồm: a) Tỷ lệ trên số tiền thu hồi khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt quy định tại điểm i khoản 1...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của Công ty Quản lý tài sản 1. Quyền của Công ty Quản l ý tài sản a) Yêu cầu tổ chức tín dụng bán nợ, khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ bên bảo đảm và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung c ấ p các thông tin, tài liệu về tổ chức và hoạt động của khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ, bên bảo...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định về các tỷ lệ khoản thu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là Công ty Quản lý tài sản), bao gồm:
- a) Tỷ lệ trên số tiền thu hồi khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt quy định tại điểm i khoản 1 Điều 13 Nghị định số 53/2013/NĐ-CP;
- Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của Công ty Quản lý tài sản
- a) Yêu cầu tổ chức tín dụng bán nợ, khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ bên bảo đảm và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung c ấ p các thông tin, tài liệu về tổ chức và hoạt động của k...
- thông tin, tài liệu về các khoản nợ x ấ u, tài sản bảo đảm của các khoản nợ xấu đã được bán cho Công ty Quản lý tài sản
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định về các tỷ lệ khoản thu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là Công ty Quản lý tài sản), bao gồm:
- b) Tỷ lệ trên số dư nợ gốc còn lại cuối kỳ của khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt đang được hạch toán nội bảng trên bảng cân đối kế toán của Công ty Quản lý tài...
- Left: a) Tỷ lệ trên số tiền thu hồi khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt quy định tại điểm i khoản 1 Điều 13 Nghị định số 53/2013/NĐ-CP; Right: i) Được hưởng một tỷ lệ trên số tiền thu hồi các khoản nợ xấu được Công ty Quản lý tài sản mua bằng trái phiếu đặc biệt theo quy định của Ngân hàng Nhà nước sau khi thống nhất với Bộ Tài chính;
- Left: a) Công ty Quản lý tài sản; Right: 1. Quyền của Công ty Quản l ý tài sản
- Left: b) Tổ chức tín dụng Việt Nam bán nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản và nhận trái phiếu đặc biệt (sau đây gọi là tổ chức tín dụng bán nợ); Right: b) Đề nghị tổ chức tín dụng bán các khoản nợ xấu cho Công ty Quản lý tài sản;
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của Công ty Quản lý tài sản 1. Quyền của Công ty Quản l ý tài sản a) Yêu cầu tổ chức tín dụng bán nợ, khách hàng vay, bên có nghĩa vụ trả nợ bên bảo đảm và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có l...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền, nguyên tắc, căn cứ xác định các tỷ lệ khoản thu 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quyết định các tỷ lệ khoản thu được quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Việc xác định các tỷ lệ khoản thu thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: a) Đảm bảo Công ty Quản lý t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các t ổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là Công ty Quản lý tài sản).
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Thẩm quyền, nguyên tắc, căn cứ xác định các tỷ lệ khoản thu
- 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quyết định các tỷ lệ khoản thu được quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- 2. Việc xác định các tỷ lệ khoản thu thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các t ổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là Công ty Quản lý tài sản).
- Điều 2. Thẩm quyền, nguyên tắc, căn cứ xác định các tỷ lệ khoản thu
- 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quyết định các tỷ lệ khoản thu được quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- 2. Việc xác định các tỷ lệ khoản thu thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các t ổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là Công ty Quản lý tài sản).
Left
Điều 3.
Điều 3. Trình tự thực hiện xác định các tỷ lệ khoản thu 1. Chậm nhất ngày 01 tháng 3 của năm tài chính, Công ty Quản lý tài sản báo cáo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (qua Vụ Tài chính - Kế toán) các tỷ lệ khoản thu dự kiến trên cơ sở kế hoạch tài chính của năm tài chính. 2. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Công ty...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty Quản lý tài sản. 2. Tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức tín dụng). 3. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Trình tự thực hiện xác định các tỷ lệ khoản thu
- 1. Chậm nhất ngày 01 tháng 3 của năm tài chính, Công ty Quản lý tài sản báo cáo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (qua Vụ Tài chính - Kế toán) các tỷ lệ khoản thu dự kiến trên cơ sở kế hoạch tài chính củ...
- 2. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Công ty Quản lý tài sản, Vụ Tài chính - Kế toán có văn bản lấy ý kiến của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng và Vụ Tổ chức cán bộ.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Công ty Quản lý tài sản.
- 2. Tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức tín dụng).
- Điều 3. Trình tự thực hiện xác định các tỷ lệ khoản thu
- 1. Chậm nhất ngày 01 tháng 3 của năm tài chính, Công ty Quản lý tài sản báo cáo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (qua Vụ Tài chính - Kế toán) các tỷ lệ khoản thu dự kiến trên cơ sở kế hoạch tài chính củ...
- 2. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo của Công ty Quản lý tài sản, Vụ Tài chính - Kế toán có văn bản lấy ý kiến của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng và Vụ Tổ chức cán bộ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Công ty Quản lý tài sản. 2. Tổ chức tín dụng Việt Nam (sau đây gọi là tổ chức tín dụng). 3. Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017 và thay thế Thông tư số 20/2014/TT-NHNN ngày 12 tháng 8 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về khoản thu, tạm ứng của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam đối với các khoản nợ xấu được mua bằng trái phiếu đặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng Việt Nam, Chủ tịc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections