Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet

Open section

Tiêu đề

Về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định các yêu cầu đảm bảo an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán tại Việt Nam (sau đây gọi chung là đơn vị).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định các yêu cầu đảm bảo an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet.
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán tại Việt Nam (sau đây gọi chung là đơn vị).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ và thuật ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ ngân hàng trên Internet (Internet Banking) là các dịch vụ ngân hàng và dịch vụ trung gian thanh toán được các đơn vị cung cấp thông qua mạng Internet. 2. Hệ thống Internet Banking là một tập hợp có cấu trúc các trang thiết bị ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân lựa chọn sử dụng hoặc cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân lựa chọn sử dụng hoặc cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ và thuật ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dịch vụ ngân hàng trên Internet (Internet Banking) là các dịch vụ ngân hàng và dịch vụ trung gian thanh toán được các đơn vị cung cấp thông qua mạng Internet.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin cho việc cung cấp dịch vụ Internet Banking 1. Hệ thống Internet Banking được xếp hạng là hệ thống công nghệ thông tin quan trọng và tuân thủ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng 1. Việc giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng phải phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử, Nghị định này và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Nghị định này chỉ quy định về phương thức giao dịch bằng phương tiện điện tử trong hoạt động ngân hàng, nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng
  • 1. Việc giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng phải phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử, Nghị định này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
  • 2. Nghị định này chỉ quy định về phương thức giao dịch bằng phương tiện điện tử trong hoạt động ngân hàng, nội dung của các hoạt động ngân hàng do các luật khác điều chỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin cho việc cung cấp dịch vụ Internet Banking
  • 1. Hệ thống Internet Banking được xếp hạng là hệ thống công nghệ thông tin quan trọng và tuân thủ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong...
  • 2. Đảm bảo bí mật thông tin khách hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỦA HỆ THỐNG INTERNET BANKING

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hệ thống mạng, truyền thông và an ninh bảo mật Đơn vị phải thiết lập hệ thống mạng, truyền thông và an ninh bảo mật đạt yêu cầu tối thiểu sau: 1. Hệ thống mạng được chia tách thành các phân vùng, tối thiểu gồm: phân vùng kết nối Internet, phân vùng trung gian giữa mạng nội bộ và mạng Internet (phân vùng DMZ), phân vùng người dù...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động ngân hàng giao dịch bằng phương tiện điện tử Hoạt động ngân hàng giao dịch bằng phương tiện điện tử là các hoạt động được quy định tại Chương III Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tại Chương III Luật các Tổ chức tín dụng; không áp dụng trong việc phát hành hối phiếu và các giấy tờ có giá khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hoạt động ngân hàng giao dịch bằng phương tiện điện tử
  • Hoạt động ngân hàng giao dịch bằng phương tiện điện tử là các hoạt động được quy định tại Chương III Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tại Chương III Luật các Tổ chức tín dụng
  • không áp dụng trong việc phát hành hối phiếu và các giấy tờ có giá khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hệ thống mạng, truyền thông và an ninh bảo mật
  • Đơn vị phải thiết lập hệ thống mạng, truyền thông và an ninh bảo mật đạt yêu cầu tối thiểu sau:
  • Hệ thống mạng được chia tách thành các phân vùng, tối thiểu gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hệ thống máy chủ và phần mềm hệ thống 1. Yêu cầu đối với máy chủ a) Hiệu năng sử dụng trung bình hàng tháng tối đa 80% công suất thiết kế; b) Có tính năng sẵn sàng cao: Hệ thống Internet Banking phải có máy chủ dự phòng tại chỗ; c) Tách biệt về lô-gíc hoặc vật lý với các máy chủ hoạt động nghiệp vụ khác. 2. Đơn vị phải lập danh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Được cung cấp dịch vụ ngân hàng theo quy định của pháp luật; b) Có địa điểm, mạng truyền thông, thiết bị truyền thông, các phương tiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng
  • 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Được cung cấp dịch vụ ngân hàng theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hệ thống máy chủ và phần mềm hệ thống
  • 1. Yêu cầu đối với máy chủ
  • a) Hiệu năng sử dụng trung bình hàng tháng tối đa 80% công suất thiết kế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 1. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu phải có cơ chế bảo vệ và phân quyền truy cập đối với các tài nguyên cơ sở dữ liệu. 2. Hệ thống Internet Banking phải có cơ sở dữ liệu dự phòng tại Trung tâm dự phòng thảm họa. Cơ sở dữ liệu dự phòng phải được cập nhật không quá một giờ so với cơ sở dữ liệu chính thức. Cơ sở...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng thực hiện theo quy định của Luật Giao dịch điện tử và các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký điện tử và dịch vụ chứng thực chữ ký điện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng
  • Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng thực hiện theo quy định của Luật Giao dịch điện tử và các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Giao dịch điện...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
  • 1. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu phải có cơ chế bảo vệ và phân quyền truy cập đối với các tài nguyên cơ sở dữ liệu.
  • Hệ thống Internet Banking phải có cơ sở dữ liệu dự phòng tại Trung tâm dự phòng thảm họa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phần mềm ứng dụng Internet Banking 1. Các yêu cầu an toàn, bảo mật phải được xác định trước và tổ chức, triển khai trong quá trình phát triển phần mềm ứng dụng: phân tích, thiết kế, kiểm thử, vận hành chính thức và bảo trì. Các tài liệu về an toàn, bảo mật của phần mềm phải được hệ thống hóa và lưu trữ, sử dụng theo chế độ “Mật...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng 1. Chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng bao gồm chữ ký số và các loại chữ ký điện tử khác theo quy định của pháp luật. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền thoả thuận, lựa chọn sử dụng loại chữ ký điện tử, trừ trường hợp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có quy định về việc s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sử dụng chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng
  • 1. Chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng bao gồm chữ ký số và các loại chữ ký điện tử khác theo quy định của pháp luật.
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền thoả thuận, lựa chọn sử dụng loại chữ ký điện tử, trừ trường hợp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có quy định về việc sử dụng chữ ký điện tử trong những hoạt đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phần mềm ứng dụng Internet Banking
  • Các yêu cầu an toàn, bảo mật phải được xác định trước và tổ chức, triển khai trong quá trình phát triển phần mềm ứng dụng:
  • phân tích, thiết kế, kiểm thử, vận hành chính thức và bảo trì.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phần mềm ứng dụng trên thiết bị di động

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung của chứng từ điện tử 1. Các nội dung chủ yếu của chứng từ điện tử trong hoạt động ngân hàng: a) Tên và số hiệu của chứng từ; b) Ngày, tháng, năm lập chứng từ; c) Tên, địa chỉ của tổ chức hoặc cá nhân lập chứng từ; d) Tên, địa chỉ của tổ chức hoặc cá nhân nhận chứng từ; đ) Nội dung của nghiệp vụ phát sinh; e) Chữ ký, họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung của chứng từ điện tử
  • 1. Các nội dung chủ yếu của chứng từ điện tử trong hoạt động ngân hàng:
  • a) Tên và số hiệu của chứng từ;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phần mềm ứng dụng trên thiết bị di động
left-only unmatched

Phần mềm ứng dụng Internet Banking trên thiết bị di động do đơn vị cung cấp phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Điều 7 Thông tư này và các yêu cầu sau:

Phần mềm ứng dụng Internet Banking trên thiết bị di động do đơn vị cung cấp phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Điều 7 Thông tư này và các yêu cầu sau: 1. Đơn vị phải chỉ rõ đường dẫn trên website hoặc kho ứng dụng để khách hàng tải và cài đặt phần mềm ứng dụng Internet Banking trên thiết bị di động. 2. Phần mềm ứng dụng phải được á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 XÁC THỰC GIAO DỊCH INTERNET BANKING

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xác thực khách hàng truy cập dịch vụ Internet Banking 1. Khách hàng truy cập sử dụng dịch vụ Internet Banking phải được xác thực tối thiểu bằng tên đăng nhập và mã khóa bí mật đáp ứng các yêu cầu sau: a) Tên đăng nhập phải có độ dài tối thiểu sáu ký tự; không được sử dụng toàn bộ ký tự trùng nhau hoặc liên tục theo thứ tự trong...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các quy định về định dạng chứng từ điện tử Định dạng của chứng từ điện tử phải đáp ứng: 1. Phân biệt, nhận biết và truy cập được đến từng chứng từ điện tử. 2. Xác định chi tiết vị trí, đặc điểm, kiểu, độ dài và các ràng buộc nghiệp vụ đối với từng yếu tố trên chứng từ điện tử. 3. Bảo đảm việc truyền, nhận, xử lý, bảo quản, lưu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Các quy định về định dạng chứng từ điện tử
  • Định dạng của chứng từ điện tử phải đáp ứng:
  • 1. Phân biệt, nhận biết và truy cập được đến từng chứng từ điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xác thực khách hàng truy cập dịch vụ Internet Banking
  • 1. Khách hàng truy cập sử dụng dịch vụ Internet Banking phải được xác thực tối thiểu bằng tên đăng nhập và mã khóa bí mật đáp ứng các yêu cầu sau:
  • a) Tên đăng nhập phải có độ dài tối thiểu sáu ký tự; không được sử dụng toàn bộ ký tự trùng nhau hoặc liên tục theo thứ tự trong bảng chữ cái, chữ số;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu đối với các giải pháp xác thực giao dịch 1. Đơn vị phải đánh giá mức độ rủi ro của giao dịch theo từng loại khách hàng, loại giao dịch, hạn mức giao dịch để cung cấp giải pháp xác thực giao dịch phù hợp cho khách hàng lựa chọn. Hạn mức giao dịch không vượt quá hạn mức quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc lập, kiểm soát chứng từ điện tử 1. Lập đúng quy trình, mẫu định dạng và đầy đủ các thông tin quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này. 2. Người lập, người kiểm soát, người ký duyệt và những người khác ký trên chứng từ điện tử phải chịu trách nhiệm về các nội dung của chứng từ điện tử. 3. Phải ghi đầy đủ nội dung ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguyên tắc lập, kiểm soát chứng từ điện tử
  • 1. Lập đúng quy trình, mẫu định dạng và đầy đủ các thông tin quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
  • 2. Người lập, người kiểm soát, người ký duyệt và những người khác ký trên chứng từ điện tử phải chịu trách nhiệm về các nội dung của chứng từ điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu đối với các giải pháp xác thực giao dịch
  • Đơn vị phải đánh giá mức độ rủi ro của giao dịch theo từng loại khách hàng, loại giao dịch, hạn mức giao dịch để cung cấp giải pháp xác thực giao dịch phù hợp cho khách hàng lựa chọn.
  • Hạn mức giao dịch không vượt quá hạn mức quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ VẬN HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý nhân sự quản trị, vận hành hệ thống Internet Banking 1. Đơn vị phải phân công nhân sự giám sát, theo dõi hoạt động của hệ thống, phát hiện và xử lý các sự cố kỹ thuật, các cuộc tấn công mạng. 2. Đơn vị phải phân công nhân sự tiếp nhận thông tin, hỗ trợ khách hàng, kịp thời liên lạc với khách hàng khi phát hiện các giao...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lập, kiểm soát và ký chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử được lập từ chứng từ giấy phải được kiểm tra sự khớp đúng giữa nội dung trên chứng từ điện tử với chứng từ giấy. 2. Chứng từ điện tử được lập từ chứng từ điện tử khác phải đảm bảo sự khớp đúng với nội dung chứng từ điện tử gốc. 3. Trường hợp chứng từ điện tử được lập, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Lập, kiểm soát và ký chứng từ điện tử
  • 1. Chứng từ điện tử được lập từ chứng từ giấy phải được kiểm tra sự khớp đúng giữa nội dung trên chứng từ điện tử với chứng từ giấy.
  • 2. Chứng từ điện tử được lập từ chứng từ điện tử khác phải đảm bảo sự khớp đúng với nội dung chứng từ điện tử gốc.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý nhân sự quản trị, vận hành hệ thống Internet Banking
  • 1. Đơn vị phải phân công nhân sự giám sát, theo dõi hoạt động của hệ thống, phát hiện và xử lý các sự cố kỹ thuật, các cuộc tấn công mạng.
  • 2. Đơn vị phải phân công nhân sự tiếp nhận thông tin, hỗ trợ khách hàng, kịp thời liên lạc với khách hàng khi phát hiện các giao dịch bất thường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quản lý hoạt động của môi trường vận hành hệ thống Internet Banking 1. Đơn vị không cài đặt, lưu trữ phần mềm phát triển ứng dụng, mã nguồn trên môi trường vận hành. 2. Các máy tính của nhân sự quản trị, giám sát và vận hành phải được đặt trong phân vùng mạng quản trị, được cài đặt phần mềm phòng chống vi rút và phải thiết lập...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chứng từ điện tử hợp pháp, hợp lệ Chứng từ điện tử được coi là hợp pháp, hợp lệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Tuân thủ các quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11 Nghị định này. 2. Bảo đảm tính toàn vẹn của thông tin trên chứng từ. 3. Bảo đảm tính pháp lý thông qua kiểm chứng nguồn gốc khởi tạo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Chứng từ điện tử hợp pháp, hợp lệ
  • Chứng từ điện tử được coi là hợp pháp, hợp lệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • 1. Tuân thủ các quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quản lý hoạt động của môi trường vận hành hệ thống Internet Banking
  • 1. Đơn vị không cài đặt, lưu trữ phần mềm phát triển ứng dụng, mã nguồn trên môi trường vận hành.
  • Các máy tính của nhân sự quản trị, giám sát và vận hành phải được đặt trong phân vùng mạng quản trị, được cài đặt phần mềm phòng chống vi rút và phải thiết lập chính sách tự động khóa màn hình sau...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quản lý lỗ hổng, điểm yếu về mặt kỹ thuật Đơn vị phải thực hiện quản lý các lỗ hổng, điểm yếu của hệ thống Internet Banking với các nội dung cơ bản sau: 1. Có biện pháp phòng, chống, dò tìm phát hiện các thay đổi của website, ứng dụng Internet Banking. 2. Thiết lập cơ chế phát hiện, phòng chống xâm nhập, tấn công mạng vào hệ t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Mã hoá chứng từ điện tử Việc mã hóa chứng từ điện tử được thực hiện theo quy định của pháp luật về mật mã.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Mã hoá chứng từ điện tử
  • Việc mã hóa chứng từ điện tử được thực hiện theo quy định của pháp luật về mật mã.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý lỗ hổng, điểm yếu về mặt kỹ thuật
  • Đơn vị phải thực hiện quản lý các lỗ hổng, điểm yếu của hệ thống Internet Banking với các nội dung cơ bản sau:
  • 1. Có biện pháp phòng, chống, dò tìm phát hiện các thay đổi của website, ứng dụng Internet Banking.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hệ thống quản trị, giám sát hoạt động của hệ thống Internet Banking 1. Đơn vị phải thiết lập hệ thống giám sát, theo dõi hoạt động của hệ thống Internet Banking. 2. Đơn vị phải xây dựng các tiêu chí và phần mềm để xác định các giao dịch bất thường dựa vào thời gian, vị trí địa lý, tần suất giao dịch, số tiền giao dịch, số lần...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thời điểm hiệu lực của chứng từ điện tử Thời điểm hiệu lực của chứng từ điện tử được tính từ khi chứng từ điện tử đáp ứng các yêu cầu tại Điều 12 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thời điểm hiệu lực của chứng từ điện tử
  • Thời điểm hiệu lực của chứng từ điện tử được tính từ khi chứng từ điện tử đáp ứng các yêu cầu tại Điều 12 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hệ thống quản trị, giám sát hoạt động của hệ thống Internet Banking
  • 1. Đơn vị phải thiết lập hệ thống giám sát, theo dõi hoạt động của hệ thống Internet Banking.
  • Đơn vị phải xây dựng các tiêu chí và phần mềm để xác định các giao dịch bất thường dựa vào thời gian, vị trí địa lý, tần suất giao dịch, số tiền giao dịch, số lần đăng nhập sai quá quy định và các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quản lý sự cố bảo mật thông tin Đơn vị phải thiết lập biện pháp ghi nhận, theo dõi và xử lý các sự cố an ninh thông tin. Định kỳ ba tháng một lần đơn vị thực hiện đánh giá, tìm nguyên nhân và chủ động thực hiện các biện pháp phòng tránh tái diễn.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hủy chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử đang trong thời gian hiệu lực bị huỷ phải được ghi ký hiệu riêng thể hiện chứng từ điện tử đó đã bị huỷ; nguyên nhân, lý do huỷ và phải được lưu trữ riêng bằng phương tiện điện tử để theo dõi. 2. Việc hủy chứng từ điện tử đang trong thời gian hiệu lực được thực hiện theo quy định của ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hủy chứng từ điện tử
  • 1. Chứng từ điện tử đang trong thời gian hiệu lực bị huỷ phải được ghi ký hiệu riêng thể hiện chứng từ điện tử đó đã bị huỷ; nguyên nhân, lý do huỷ và phải được lưu trữ riêng bằng phương tiện điện...
  • 2. Việc hủy chứng từ điện tử đang trong thời gian hiệu lực được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quản lý sự cố bảo mật thông tin
  • Đơn vị phải thiết lập biện pháp ghi nhận, theo dõi và xử lý các sự cố an ninh thông tin. Định kỳ ba tháng một lần đơn vị thực hiện đánh giá, tìm nguyên nhân và chủ động thực hiện các biện pháp phòn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đảm bảo hoạt động liên tục Đơn vị phải xây dựng hệ thống dự phòng thảm hoạ, quy trình, kịch bản đảm bảo hoạt động liên tục cho hệ thống Internet Banking theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng. Ngoài ra, đơn vị phải thực hiện: 1. Phân tích, xác địn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Chuyển đổi chứng từ điện tử thành chứng từ giấy 1. Chỉ các chứng từ điện tử đáp ứng điều kiện tại Điều 12 Nghị định này mới được chuyển đổi thành chứng từ giấy. 2. Việc chuyển đổi chứng từ điện tử thành chứng từ giấy phải bảo đảm sự khớp đúng giữa nội dung của chứng từ điện tử và chứng từ giấy sau khi chuyển đổi. 3. Người thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Chuyển đổi chứng từ điện tử thành chứng từ giấy
  • 1. Chỉ các chứng từ điện tử đáp ứng điều kiện tại Điều 12 Nghị định này mới được chuyển đổi thành chứng từ giấy.
  • 2. Việc chuyển đổi chứng từ điện tử thành chứng từ giấy phải bảo đảm sự khớp đúng giữa nội dung của chứng từ điện tử và chứng từ giấy sau khi chuyển đổi.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đảm bảo hoạt động liên tục
  • Đơn vị phải xây dựng hệ thống dự phòng thảm hoạ, quy trình, kịch bản đảm bảo hoạt động liên tục cho hệ thống Internet Banking theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thố...
  • Ngoài ra, đơn vị phải thực hiện:
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 BẢO VỆ QUYỀN LỢI CỦA KHÁCH HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thông tin về dịch vụ Internet Banking 1. Đơn vị phải cung cấp thông tin về dịch vụ Internet Banking cho khách hàng trước khi đăng ký sử dụng dịch vụ, tối thiểu gồm: a) Cách thức cung cấp dịch vụ: trên Internet, thiết bị di động, viễn thông. Cách thức truy cập dịch vụ Internet Banking ứng với từng phương tiện truy cập dịch vụ t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Gửi, nhận lại chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử được gửi, nhận lại trong các trường hợp: a) Do sự cố kỹ thuật hoặc lần gửi, nhận trước chưa thành công; b) Gửi lại theo yêu cầu của bên nhận. 2. Việc gửi, nhận lại chứng từ điện tử phải bảo đảm an toàn, không trùng lặp. 3. Việc gửi, nhận lại chứng từ điện tử được quy định đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Gửi, nhận lại chứng từ điện tử
  • 1. Chứng từ điện tử được gửi, nhận lại trong các trường hợp:
  • a) Do sự cố kỹ thuật hoặc lần gửi, nhận trước chưa thành công;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thông tin về dịch vụ Internet Banking
  • 1. Đơn vị phải cung cấp thông tin về dịch vụ Internet Banking cho khách hàng trước khi đăng ký sử dụng dịch vụ, tối thiểu gồm:
  • a) Cách thức cung cấp dịch vụ: trên Internet, thiết bị di động, viễn thông. Cách thức truy cập dịch vụ Internet Banking ứng với từng phương tiện truy cập dịch vụ trên Internet, thiết bị di động, vi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hướng dẫn khách hàng sử dụng dịch vụ Internet Banking 1. Đơn vị phải xây dựng quy trình, tài liệu hướng dẫn cài đặt, sử dụng các phần mềm, ứng dụng, thiết bị thực hiện các giao dịch Internet Banking và cung cấp, hướng dẫn khách hàng sử dụng các quy trình, tài liệu này. 2. Đơn vị phải hướng dẫn khách hàng thực hiện các biện phá...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Ghi nhật ký gửi, nhận chứng từ điện tử Việc gửi, nhận chứng từ điện tử phải được ghi nhật ký bằng phương tiện điện tử các thông tin cơ bản sau đây: 1. Địa điểm, thời gian, nơi gửi, nơi nhận, độ dài của chứng từ điện tử. 2. Tình trạng xác nhận của chứng từ điện tử trong trường hợp có yêu cầu xác nhận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Ghi nhật ký gửi, nhận chứng từ điện tử
  • Việc gửi, nhận chứng từ điện tử phải được ghi nhật ký bằng phương tiện điện tử các thông tin cơ bản sau đây:
  • 1. Địa điểm, thời gian, nơi gửi, nơi nhận, độ dài của chứng từ điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hướng dẫn khách hàng sử dụng dịch vụ Internet Banking
  • 1. Đơn vị phải xây dựng quy trình, tài liệu hướng dẫn cài đặt, sử dụng các phần mềm, ứng dụng, thiết bị thực hiện các giao dịch Internet Banking và cung cấp, hướng dẫn khách hàng sử dụng các quy tr...
  • 2. Đơn vị phải hướng dẫn khách hàng thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn, bảo mật khi sử dụng dịch vụ Internet Banking, tối thiểu gồm các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Bảo mật thông tin khách hàng Đơn vị phải áp dụng các biện pháp đảm bảo an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu khách hàng, tối thiểu bao gồm: 1. Dữ liệu nhạy cảm của khách hàng khi lưu trữ, truyền trên mạng Internet phải được mã hóa hoặc che dấu. 2. Thiết lập quyền truy cập đúng chức năng, nhiệm vụ cho nhân sự thực hiện nhiệm vụ truy c...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hình thức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử được bảo quản, lưu trữ bằng phương tiện điện tử. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được quyền lựa chọn và áp dụng hình thức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử phù hợp với đặc thù hoạt động và khả năng ứng dụng công nghệ của mình. 3. Trường hợp cần thiết có thể chuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Hình thức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử
  • 1. Chứng từ điện tử được bảo quản, lưu trữ bằng phương tiện điện tử.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được quyền lựa chọn và áp dụng hình thức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử phù hợp với đặc thù hoạt động và khả năng ứng dụng công nghệ của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Bảo mật thông tin khách hàng
  • Đơn vị phải áp dụng các biện pháp đảm bảo an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu khách hàng, tối thiểu bao gồm:
  • 1. Dữ liệu nhạy cảm của khách hàng khi lưu trữ, truyền trên mạng Internet phải được mã hóa hoặc che dấu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Chế độ báo cáo Các đơn vị cung cấp dịch vụ Internet Banking có trách nhiệm gửi báo cáo bằng văn bản về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Công nghệ tin học) như sau: 1. Báo cáo cung cấp dịch vụ Internet Banking: a) Thời hạn gửi báo cáo: Tối thiểu 10 ngày làm việc trước khi cung cấp chính thức dịch vụ Internet Banking; b) Nội dun...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Yêu cầu về bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử Lưu trữ chứng từ điện tử phải đảm bảo: 1. Tính an toàn bảo mật, toàn vẹn, đầy đủ, không bị thay đổi, sai lệch trong suốt thời gian lưu trữ. 2. Lưu trữ đúng và đủ thời hạn đối với từng loại chứng từ theo các quy định của pháp luật. 3. In được ra giấy hoặc tra cứu được khi có yêu cầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Yêu cầu về bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử
  • Lưu trữ chứng từ điện tử phải đảm bảo:
  • 1. Tính an toàn bảo mật, toàn vẹn, đầy đủ, không bị thay đổi, sai lệch trong suốt thời gian lưu trữ.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Chế độ báo cáo
  • Các đơn vị cung cấp dịch vụ Internet Banking có trách nhiệm gửi báo cáo bằng văn bản về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Công nghệ tin học) như sau:
  • 1. Báo cáo cung cấp dịch vụ Internet Banking:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cục Công nghệ tin học có trách nhiệm: a) Theo dõi, tổng hợp báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước tình hình thực hiện việc đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin cung cấp dịch vụ Internet Banking của các đơn vị theo quy định tại Điều 20 Thông tư này; b) Chủ t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện đối với đơn vị bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử Đơn vị được giao nhiệm vụ bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử phải có các điều kiện sau đây: 1. Có phương án bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử bằng phương tiện điện tử trình cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật phê duyệt trước khi thực hiện. 2. Duy trì các ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Điều kiện đối với đơn vị bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử
  • Đơn vị được giao nhiệm vụ bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử phải có các điều kiện sau đây:
  • 1. Có phương án bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử bằng phương tiện điện tử trình cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật phê duyệt trước khi thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • 1. Cục Công nghệ tin học có trách nhiệm:
  • a) Theo dõi, tổng hợp báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước tình hình thực hiện việc đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin cung cấp dịch vụ Internet Banking của các đơn vị theo quy đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2017 và thay thế Thông tư 29/2011/TT-NHNN ngày 21/9/2011 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về đảm bảo an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Phương án bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử Phương án bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử gồm các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Phạm vi bảo quản, lưu trữ. 2. Giải pháp kỹ thuật về tổ chức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử và đảm bảo an toàn: a) Lựa chọn sử dụng công nghệ, trang bị kỹ thuật, địa điểm lưu trữ; b) Tổ chức hệ thốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Phương án bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử
  • Phương án bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Phạm vi bảo quản, lưu trữ.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/07/2017 và thay thế Thông tư 29/2011/TT-NHNN ngày 21/9/2011 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về đảm bảo an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàn...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tiêu huỷ chứng từ điện tử 1. Tiêu hủy chứng từ điện tử là làm cho chứng từ điện tử không thể truy cập và tham chiếu đến thông tin chứa trong nó. 2. Chứng từ điện tử đã hết thời hạn lưu trữ theo quy định, nếu không có chỉ định nào khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì được tiêu hủy. 3. Việc tiêu hủy chứng từ điện tử không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tiêu hủy chứng từ điện tử là làm cho chứng từ điện tử không thể truy cập và tham chiếu đến thông tin chứa trong nó.
  • 2. Chứng từ điện tử đã hết thời hạn lưu trữ theo quy định, nếu không có chỉ định nào khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì được tiêu hủy.
  • 3. Việc tiêu hủy chứng từ điện tử không được làm ảnh hưởng đến tính toàn vẹn của các thông điệp dữ liệu chưa được tiêu hủy và hoạt động bình thường của hệ thống thông tin.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, các tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán chịu trác...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Tổ chức thực hiện Right: Điều 23. Tiêu huỷ chứng từ điện tử

Only in the right document

Điều 24. Điều 24. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử 1. Thực hiện đúng nội dung phương án bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử đã được phê duyệt. 2. Kiểm soát chứng từ điện tử đảm bảo sự chính xác, khớp đúng và đầy đủ trước khi đưa vào lưu trữ. 3. Ghi sổ theo dõi về địa điểm, thời gian, danh mục...
Chương IV Chương IV GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 25. Điều 25. Giải quyết tranh chấp Tranh chấp liên quan đến hoạt động giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng được giải quyết căn cứ vào quy định của Luật Giao dịch điện tử, Nghị định này, quy định khác của pháp luật có liên quan và các điều khoản được ký kết trong hợp đồng giữa các bên.
Điều 26. Điều 26. Khiếu nại, tố cáo Việc khiếu nại các quyết định hành chính và hành vi hành chính đối với giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng; việc tố cáo với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về các hành vi vi phạm liên quan đến giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Điều 27. Điều 27. Thanh tra, kiểm tra 1. Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra, phát hiện và xử lý các vi phạm về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo qu...
Điều 28. Điều 28. Xử lý vi phạm 1. Cơ quan, tổ chức khi tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng có hành vi vi phạm pháp luật thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị đình chỉ hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Cá nhân khi tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng có hành vi vi phạm p...
Chương V Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Những quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này đều bị bãi bỏ.