Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định sản phẩm, quy mô công suất tối thiểu của các cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản được hỗ trợ theo quy định tại điểm đ Khoản 3 Điều 4 Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai
76/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020
76/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định sản phẩm, quy mô công suất tối thiểu của các cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản được hỗ trợ theo quy định tại điểm đ Khoản 3 Điều 4 Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020
- Quy định sản phẩm, quy mô công suất tối thiểu của các cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản được hỗ trợ theo quy định tại điểm đ Khoản 3 Điều 4 Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 31...
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định sản phẩm, quy mô công suất tối thiểu của các cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản được hỗ trợ theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 4 quy định về mức ưu đãi và hỗ trợ cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020.
- Điều 1. Quy định sản phẩm, quy mô công suất tối thiểu của các cơ sở chế tạo, bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản được hỗ trợ theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 4 quy định về mức ưu đãi và h...
- 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai như sau:
- Danh mục sản phẩm
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương hướng dẫn, tổ chức thẩm định quy mô công suất tối thiểu của các dự án khi được hỗ trợ tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 4 quy định về mức ưu đãi và hỗ trợ cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Đối tượng áp dụng a) Các Sở, ban, ngành, các đơn vị dự toán cấp tỉnh; UBND các huyện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
- Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương hướng dẫn, tổ chức thẩm định quy mô công suất tối thiểu của các dự án khi được hỗ trợ tại Điểm đ,...
- 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 74/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương 1. Đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách do Trung ương và địa phương đã ban hành đến ngày 30/6/2016 (bao gồm kinh phí thực hiện chế độ tiền lương theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng). 2. Đảm bảo dự toán chi thường xuyên của ngân sách các cấp, các ngành,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương
- 1. Đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách do Trung ương và địa phương đã ban hành đến ngày 30/6/2016 (bao gồm kinh phí thực hiện chế độ tiền lương theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng).
- Đảm bảo dự toán chi thường xuyên của ngân sách các cấp, các ngành, các đơn vị khi thực hiện định mức phân bổ này có mức tăng hợp lý so với dự toán chi thường xuyên năm 2016 được Hội đồng nhân dân t...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2017.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Dự toán chi ngân sách các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017- 2020: Căn cứ chế độ, chính sách mới và khả năng cân đối ngân sách địa phương, giao Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Dự toán chi ngân sách các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017
- 2020: Căn cứ chế độ, chính sách mới và khả năng cân đối ngân sách địa phương, giao Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa chịu...
Unmatched right-side sections