Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tại Khu kinh tế Nhơn Hội, các Khu công nghiệp, một số cụm công nghiệp và khu chức năng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Định
64/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
27/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tại Khu kinh tế Nhơn Hội, các Khu công nghiệp, một số cụm công nghiệp và khu chức năng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tại Khu kinh tế Nhơn Hội, các Khu công nghiệp, một số cụm
- Left: công nghiệp và khu chức năng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Định Right: Ban hành Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tại Khu kinh tế Nhơn Hội, các Khu công nghiệp, một số cụm công nghiệp và khu chức năng đặc thù trên địa bàn tỉnh do UBND tỉnh giao Ban Quản lý Khu kinh tế trực tiếp quản lý.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tại Khu kinh tế Nhơn Hội, các Khu công nghiệp, một số cụm công nghiệp và khu chức năng đặc thù...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và thay thế Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 13/12/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý và bảo vệ môi trường tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định và Điều 11 của Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các lĩnh vực hoạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và thay thế Quyết định số 562/QĐ-UBND ngày 13/12/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý và bảo vệ môi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH đã ký Đồng Văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Công an tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: và khu chức năng đặc thù trên địa bàn tỉnh Bình Định Right: Về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này quy định nguyên tắc, trách nhiệm và nội dung phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế với Sở Tài nguyên và Môi trường; Công an tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan (sau đây gọi chung là các cơ quan liên quan) trong công tác quản lý nhà nước về bảo...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm: Quy hoạch, trồng, chăm sóc, bảo vệ, chặt hạ và dịch chuyển cây xanh đô thị; phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này quy định việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, bao gồm: Quy hoạch, trồng, chăm sóc, bảo vệ, chặt hạ và dịch chuyển cây xanh đô thị
- phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh.
- Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có các hoạt động liên quan đến việc quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) phải tuân theo Quy định này và...
- 1. Quy chế này quy định nguyên tắc, trách nhiệm và nội dung phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế với Sở Tài nguyên và Môi trường
- Công an tỉnh
- UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan (sau đây gọi chung là các cơ quan liên quan) trong công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường tại Khu kinh tế Nhơn Hội, các...
- Left: Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc, trách nhiệm phối hợp 1. Việc phối hợp quản lý nhà nước trong công tác quản lý và bảo vệ môi trường căn cứ trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý Khu kinh tế và các cơ quan liên quan, các quy định hiện hành, nhằm đảm bảo sự quản lý thống nhất, hiệu quả, tránh chồng chéo và tạo điều kiện thuận lợi c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Cây xanh đô thị là cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị. 2. Cây xanh sử dụng công cộng đô thị là các loại cây xanh được trồng trên đường phố (gồm cây bóng mát, cây trang trí, dây leo, cây mọc tự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
- 1. Cây xanh đô thị là cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị.
- Điều 2. Nguyên tắc, trách nhiệm phối hợp
- Việc phối hợp quản lý nhà nước trong công tác quản lý và bảo vệ môi trường căn cứ trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Quản lý Khu kinh tế và các cơ quan liên quan, các quy định hiện h...
- 2 . Mọi hoạt động quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường của các cơ quan liên quan đối với các doanh nghiệp đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp đều phải thông qua cơ quan đầu mối là Ban Qu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường; hướng dẫn cho các doanh nghiệp đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường. 2. Giải quyết các hồ sơ, thủ tục về môi trường, bao gồm: thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, phát triển cây xanh đô thị 1. Việc đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích công cộng. 2. Khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân tham gia quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ, quản lý cây xanh đô thị. 3. Việc quản lý, phát triển cây xanh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý, phát triển cây xanh đô thị
- 1. Việc đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích công cộng.
- 2. Khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân tham gia quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ, quản lý cây xanh đô thị.
- Điều 3. Nội dung phối hợp
- 1. Tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường; hướng dẫn cho các doanh nghiệp đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường.
- 2. Giải quyết các hồ sơ, thủ tục về môi trường, bao gồm: thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết (theo ủy quyền)
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường; hướng dẫn cho các doanh nghiệp đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường 1. Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý cây xanh đô thị 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân cấp quản lý cây xanh đô thị
- 1. Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị thuộc phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý.
- Điều 4. Tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường; hướng dẫn cho các doanh nghiệp đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp thực hiện các quy định về bảo vệ môi...
- 1. Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường nhằm nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trườn...
- hướng dẫn, nhắc nhở các doanh nghiệp đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp tổ chức thực hiện tốt công tác quản lý, bảo vệ môi trường theo hồ sơ môi trường đã được phê duyệt, xác nhận.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giải quyết các hồ sơ, thủ tục về môi trường của các dự án đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp 1. Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giải quyết các hồ sơ, thủ tục về môi trường của các dự án đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp theo sự ủy quyền của UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và M...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm trong phạm vi quản lý gửi Sở Xây dựng tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm trong phạm vi quản lý gửi Sở Xây dựng tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 5. Giải quyết các hồ sơ, thủ tục về môi trường của các dự án đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp
- Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giải quyết các hồ sơ, thủ tục về môi trường của các dự án đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp theo sự ủy quyền của UBND...
- 2. Các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế trong việc giải quyết các hồ sơ, thủ tục về môi trường cho các dự án đầu tư nêu tại Khoản 1 Điều này theo quy định của p...
Left
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra, giám sát kế hoạch vận hành thử nghiệm và kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của các dự án đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp 1. Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra, giám sát kế hoạch vận hành thử nghiệm và ki...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị cấm Theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các hành vi bị cấm
- Theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
- Điều 6. Kiểm tra, giám sát kế hoạch vận hành thử nghiệm và kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của các dự án đầu tư tại khu kinh tế và các khu công...
- Ban Quản lý Khu kinh tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra, giám sát kế hoạch vận hành thử nghiệm và kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ gia...
- 2. Các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế trong việc thực hiện các nội dung nêu tại Khoản 1 Điều này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra, thanh tra công tác bảo vệ môi trường và xử lý vi phạm về bảo vệ môi trường đối với các hoạt động của các doanh nghiệp đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp 1. Ban Quản lý Khu kinh tế có trách nhiệm: a. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra các doanh nghiệp đầu tư tại khu kinh tế và cá...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Quy hoạch cây xanh đô thị 1. Yêu cầu và nội dung quy hoạch cây xanh thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP. Khuyến khích quy hoạch và thực hiện trồng cây bản địa, trồng các dãy cây xanh đặc trưng cho từng tuyến đường. 2. Trên cơ sở quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt, khuyến khích c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Quy hoạch cây xanh đô thị
- Yêu cầu và nội dung quy hoạch cây xanh thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị định số 64/2010/NĐ-CP.
- Khuyến khích quy hoạch và thực hiện trồng cây bản địa, trồng các dãy cây xanh đặc trưng cho từng tuyến đường.
- Điều 7. Kiểm tra, thanh tra công tác bảo vệ môi trường và xử lý vi phạm về bảo vệ môi trường đối với các hoạt động của các doanh nghiệp đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp
- 1. Ban Quản lý Khu kinh tế có trách nhiệm:
- a. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra các doanh nghiệp đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý chất thải nguy hại và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của các dự án đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế và các cơ quan có liên quan thực hiện việc quản lý chất thải nguy hại đối với các doanh nghiệp đầu tư tại k...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị đảm bảo thực hiện đúng quy định tại Điều 11, Điều 13, Điều 15 của Nghị định 64/2010/NĐ-CP và các quy định cụ thể sau: 1. Các loại cây bóng mát trong đô thị: a) Loại 1 (cây tiểu mộc): Là những cây có chiều cao tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị
- Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị đảm bảo thực hiện đúng quy định tại Điều 11, Điều 13, Điều 15 của Nghị định 64/2010/NĐ-CP và các quy định cụ thể sau:
- 1. Các loại cây bóng mát trong đô thị:
- Điều 8. Quản lý chất thải nguy hại và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của các dự án đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế và các cơ quan có liên quan thực hiện việc quản lý chất thải nguy hại đối với các doanh nghiệp đầu tư tại...
- chịu trách nhiệm thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo quy định đối với các doanh nghiệp đầu tư tại khu kinh tế và các khu công nghiệp có xả thải nước thải sau xử lý ra mô...
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiếp nhận và giải quyết các khiếu nại, tố cáo, kiến nghị về môi trường 1. Ban Quản lý Khu kinh tế tiếp nhận và chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giải quyết các đơn, thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị về môi trường giữa các doanh nghiệp đầu tư trong khu kinh tế và các khu công nghiệp; giữa các doanh nghiệp đầu tư trong k...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Đối với cây xanh sử dụng hạn chế, cây được bảo tồn trong đô thị 1. Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định 64/2010/NĐ-CP . 2. Việc chăm sóc, bảo vệ cây được bảo tồn trong đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định 64/2010/NĐ-CP .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Đối với cây xanh sử dụng hạn chế, cây được bảo tồn trong đô thị
- 1. Việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định 64/2010/NĐ-CP .
- 2. Việc chăm sóc, bảo vệ cây được bảo tồn trong đô thị thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định 64/2010/NĐ-CP .
- Điều 9. Tiếp nhận và giải quyết các khiếu nại, tố cáo, kiến nghị về môi trường
- 1. Ban Quản lý Khu kinh tế tiếp nhận và chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giải quyết các đơn, thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị về môi trường giữa các doanh nghiệp đầu tư trong khu kinh tế...
- giữa các doanh nghiệp đầu tư trong khu kinh tế và các khu công nghiệp với các tổ chức, cá nhân ngoài phạm vi khu kinh tế, khu công nghiệp.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công tác phòng ngừa, ứng phó và khắc phục sự cố môi trường xảy ra trong phạm vi khu kinh tế và các khu công nghiệp 1. Ban Quản lý Khu kinh tế có trách nhiệm hướng dẫn, yêu cầu các doanh nghiệp xây dựng và thực hiện kế hoạch phòng ngừa, ứng phó, khắc phục các sự cố môi trường; chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan huy động...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Đối với cây nguy hiểm trong đô thị 1. Cây nguy hiểm phải được xác định mức độ nguy hiểm có thể tác động tới người, phương tiện và công trình, trên cơ sở đó có biện pháp khắc phục hoặc lập kế hoạch chặt hạ, di dời cây. Đối với các cây xanh đã đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn, mục đích sử dụng phải lập kế hoạch từng bước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Đối với cây nguy hiểm trong đô thị
- Cây nguy hiểm phải được xác định mức độ nguy hiểm có thể tác động tới người, phương tiện và công trình, trên cơ sở đó có biện pháp khắc phục hoặc lập kế hoạch chặt hạ, di dời cây.
- Đối với các cây xanh đã đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn, mục đích sử dụng phải lập kế hoạch từng bước chặt hạ thay thế dần.
- Điều 10. Công tác phòng ngừa, ứng phó và khắc phục sự cố môi trường xảy ra trong phạm vi khu kinh tế và các khu công nghiệp
- 1. Ban Quản lý Khu kinh tế có trách nhiệm hướng dẫn, yêu cầu các doanh nghiệp xây dựng và thực hiện kế hoạch phòng ngừa, ứng phó, khắc phục các sự cố môi trường
- chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan huy động lực lượng ứng phó, khắc phục khi xảy ra sự cố môi trường trong phạm vi khu kinh tế và các khu công nghiệp, trường hợp vượt quá khả năng ứng phó t...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trao đổi thông tin, báo cáo công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong khu kinh tế và các khu công nghiệp 1. Ban Quản lý Khu kinh tế có trách nhiệm: a. Chủ trì thực hiện báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về công tác bảo vệ môi trường tại khu kinh tế và các khu công nghiệp theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường....
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Bảo vệ cây xanh trong quá trình xây dựng 1. Khi thi công các công trình ngầm và trên đất, đơn vị thi công có trách nhiệm bảo vệ hệ thống cây xanh đã có trong và xung quanh khu vực công trường. Không được làm ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của cây. 2. Cây xanh giữ lại trong công trường xây dựng phải được bảo vệ bằng h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Bảo vệ cây xanh trong quá trình xây dựng
- 1. Khi thi công các công trình ngầm và trên đất, đơn vị thi công có trách nhiệm bảo vệ hệ thống cây xanh đã có trong và xung quanh khu vực công trường. Không được làm ảnh hưởng đến sinh trưởng và p...
- 2. Cây xanh giữ lại trong công trường xây dựng phải được bảo vệ bằng hàng rào tạm.
- Điều 11. Trao đổi thông tin, báo cáo công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong khu kinh tế và các khu công nghiệp
- 1. Ban Quản lý Khu kinh tế có trách nhiệm:
- a. Chủ trì thực hiện báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về công tác bảo vệ môi trường tại khu kinh tế và các khu công nghiệp theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện Ban Quản lý Khu kinh tế, Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện theo các nội dung đã được quy định tại Quy chế này. Những quy định khác liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước về môi trường tại khu kinh tế và c...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của tổ chức và cá nhân 1. Tổ chức và cá nhân được quyền lựa chọn giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ nguồn lợi từ cây và chịu trách nhiệm trong việc bảo quản, chăm sóc cây xanh, hoa, cỏ, kiểng, dây leo trồng trong khuôn viên do mình quản lý. 2. Cây trồng trong khuôn viê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12 . Bảo quản, chăm sóc cây xanh trong khuôn viên nhà đất của tổ chức và cá nhân
- Tổ chức và cá nhân được quyền lựa chọn giống cây trồng, được thụ hưởng toàn bộ nguồn lợi từ cây và chịu trách nhiệm trong việc bảo quản, chăm sóc cây xanh, hoa, cỏ, kiểng, dây leo trồng trong khuôn...
- 2. Cây trồng trong khuôn viên của tổ chức và cá nhân phải tuân thủ các nguyên tắc sau:
- Điều 12. Tổ chức thực hiện
- Ban Quản lý Khu kinh tế, Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện theo các nội dung đã được quy định...
- Những quy định khác liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước về môi trường tại khu kinh tế và các khu công nghiệp không được quy định trong Quy chế này được thực hiện theo các quy định hiện hành củ...
Unmatched right-side sections